Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP: Khảo sát địa hình |
63.086 |
km |
||
2 |
Công tác đo vẽ tuyến đường dây tải điện trên không, đo vẽ tuyến đường dây 22kV hoặc 35kV; cấp địa hình IV |
37.852 |
km |
||
3 |
Công tác đo vẽ tuyến đường dây tải điện trên không, đo vẽ tuyến đường dây 22kV hoặc 35kV; cấp địa hình V |
25.234 |
km |
||
4 |
Công tác khoan trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III( Khoan sâu 04m, địa hình cấp I-III sâu 03m) |
24 |
1m khoan |
||
5 |
Công tác khoan trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá IV-V ( Khoan sâu 04m, địa hình cấp IV - V sâu 01m) |
8 |
1m khoan |
||
6 |
Thí nghiệm mẫu đất |
16 |
mẫu |
||
7 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
16 |
chỉ tiêu |
||
8 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm độ hút ẩm |
16 |
chỉ tiêu |
||
9 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
16 |
chỉ tiêu |
||
10 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, thành phẩn hạt |
16 |
chỉ tiêu |
||
11 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
16 |
chỉ tiêu |
||
12 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
16 |
chỉ tiêu |
||
13 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, độ chặt tiêu chuẩn |
16 |
chỉ tiêu |
||
14 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, khối thể tích (dung trọng) |
16 |
chỉ tiêu |
||
15 |
Thí nghiệm xác định hệ số thấm của mẫu đất |
16 |
chỉ tiêu |
||
16 |
Thí nghiệm mẫu nước |
3 |
mẫu |
||
17 |
Thí nghiệm phân tích nước, độ PH |
3 |
chỉ tiêu |
||
18 |
Thí nghiệm phân tích nước, tổng lượng muối hòa tan |
3 |
chỉ tiêu |
||
19 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4 |
3 |
chỉ tiêu |
||
20 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng CL |
3 |
chỉ tiêu |
||
21 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu màu sắc mùi vị |
3 |
chỉ tiêu |
||
22 |
Thí nghiệm phân tích nước, hàm lượng Nitrit, Nitrat |
3 |
chỉ tiêu |
||
23 |
Thí nghiệm phân tích nước, hàm lượng Amôniac |
3 |
chỉ tiêu |
||
24 |
Thí nghiệm phân tích nước, hàm lượng chì, đồng, kẽm, mangan, sắt và chất hữu cơ tự do khác |
3 |
chỉ tiêu |
||
25 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu lượng cặn không tan |
3 |
chỉ tiêu |
||
26 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng hữu cơ |
3 |
chỉ tiêu |
||
27 |
Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng, cấp địa hình III-IV |
8 |
1 quan sát địa vật lý |
||
28 |
PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22,35KV |
20 |
Trạm |
||
29 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử; bản đồ tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình III |
0.95 |
ha |
||
30 |
Khảo sát địa chất |
20 |
hố |
||
31 |
Công tác khoan trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III (Khoan sâu 05m, địa hình cấp I-III sâu 03m) |
60 |
1m khoan |
||
32 |
Công tác khoan trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá IV-V ( Khoan sâu 05m, địa hình cấp IV - V sâu 02m) |
40 |
1m khoan |
||
33 |
Thí nghiệm mẫu đất |
40 |
mẫu |
||
34 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
40 |
chỉ tiêu |
||
35 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm độ hút ẩm |
40 |
chỉ tiêu |
||
36 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
40 |
chỉ tiêu |
||
37 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, thành phẩn hạt |
40 |
chỉ tiêu |
||
38 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
40 |
chỉ tiêu |
||
39 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
40 |
chỉ tiêu |
||
40 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, độ chặt tiêu chuẩn |
40 |
chỉ tiêu |
||
41 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, khối thể tích (dung trọng) |
40 |
chỉ tiêu |
||
42 |
Thí nghiệm xác định hệ số thấm của mẫu đất |
40 |
chỉ tiêu |
||
43 |
Thí nghiệm mẫu nước |
7 |
mẫu |
||
44 |
Thí nghiệm phân tích nước, độ PH |
7 |
chỉ tiêu |
||
45 |
Thí nghiệm phân tích nước, tổng lượng muối hòa tan |
7 |
chỉ tiêu |
||
46 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4 |
7 |
chỉ tiêu |
||
47 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng CL |
7 |
chỉ tiêu |
||
48 |
Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu màu sắc mùi vị |
7 |
chỉ tiêu |
||
49 |
Thí nghiệm phân tích nước, hàm lượng Nitrit, Nitrat |
7 |
chỉ tiêu |
||
50 |
Thí nghiệm phân tích nước, hàm lượng Amôniac |
7 |
chỉ tiêu |