Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Sửa chữa, gia cố mặt đê bằng bê tông K61+335-K61+705 đê hữu Đáy (Khảo sát địa hình) |
||||
2 |
Cắt dọc |
3.7 |
100m |
||
3 |
Cắt ngang |
1.4 |
100m |
||
4 |
Đo vẽ bản đồ trên cạn tỷ lệ 1/500; h=0,5m |
0.78 |
ha |
||
5 |
Mốc khống chế đường chuyền cấp II |
2 |
Điểm |
||
6 |
Dẫn thủy chuẩn kỹ thuật dọc tuyến |
2.25 |
Km |
||
7 |
Sửa chữa, gia cố mặt đê bằng bê tông K25+470-K25+770 đê hữu Vạc (Khảo sát địa hình) |
||||
8 |
Cắt dọc |
3 |
100m |
||
9 |
Cắt ngang |
1.2 |
100m |
||
10 |
Đo vẽ bản đồ trên cạn tỷ lệ 1/500; h=0,5m |
0.64 |
ha |
||
11 |
Mốc khống chế đường chuyền cấp II |
2 |
Điểm |
||
12 |
Dẫn thủy chuẩn kỹ thuật dọc tuyến |
0.3 |
Km |
||
13 |
Sửa chữa, gia cố mặt đê bằng nhựa Asphalt đoạn K0+240-K0+350; K0+600-K0+700; K1+210-K1+285; K3+490-K3+520; K6+015-K6+065;K19+148-K19+198; K19+410-K19+500; K22+030-K22+085; K22+221-K22+274; K22+536- K22+676; K22+900-K23+000 và K25+029-K25+134 đê Bình Minh II. (Khảo sát địa hình) |
||||
14 |
Cắt dọc |
9.58 |
100m |
||
15 |
Cắt ngang |
6.2 |
100m |
||
16 |
Đo vẽ bản đồ trên cạn tỷ lệ 1/500; h=0,5m |
2.396 |
ha |
||
17 |
Mốc khống chế đường chuyền cấp II |
12 |
Điểm |
||
18 |
Dẫn thủy chuẩn kỹ thuật dọc tuyến |
0.958 |
Km |
||
19 |
Sửa chữa, xử lý vết nứt mặt đê K14+000-K18+880 đê tả Hoàng Long (Khảo sát địa hình) |
||||
20 |
Cắt dọc |
19.3 |
100m |
||
21 |
Cắt ngang |
7.8 |
100m |
||
22 |
Đo vẽ bản đồ trên cạn tỷ lệ 1/500; h=0,5m |
3.9 |
ha |
||
23 |
Mốc khống chế đường chuyền cấp II |
7 |
Điểm |
||
24 |
Dẫn thủy chuẩn kỹ thuật dọc tuyến |
1.93 |
Km |
||
25 |
Khoan phụt vữa gia cố thân đê đoạn từ K6+000-K7+000 đê tả Hoàng Long (Khảo sát địa hình) |
||||
26 |
Cắt ngang trên cạn |
2.2 |
100m |
||
27 |
Đo vẽ bản đồ trên cạn tỷ lệ 1/1000; h=1m |
2.08 |
ha |
||
28 |
Dẫn thủy chuẩn kỹ thuật dọc tuyến |
1 |
Km |
||
29 |
Tu sửa kè Mả Na đoạn từ K28+538 - K28+695 đê hữu Đáy (Khảo sát địa hình) |
||||
30 |
Cắt dọc |
1.57 |
100m |
||
31 |
Cắt ngang trên cạn |
0.6 |
100m |
||
32 |
Cắt ngang dưới nước |
0.6 |
100m |
||
33 |
Đo vẽ bản đồ trên cạn tỷ lệ 1/500; h=0,5m |
0.354 |
ha |
||
34 |
Đo vẽ bản đồ dưới nước tỷ lệ 1/500; h=0,5m |
0.354 |
ha |
||
35 |
Mốc khống chế đường chuyền cấp II |
2 |
Điểm |
||
36 |
Dẫn thủy chuẩn kỹ thuật dọc tuyến |
0.157 |
Km |
||
37 |
Tu sửa kè Độc Bộ đoạn từ K39+900 – K40+060 đê hữu Đáy (Khảo sát địa hình) |
||||
38 |
Cắt dọc |
1.6 |
100m |
||
39 |
Cắt ngang trên cạn |
0.6 |
100m |
||
40 |
Cắt ngang dưới nước |
0.6 |
100m |
||
41 |
Đo vẽ bản đồ trên cạn tỷ lệ 1/500; h=0,5m |
0.36 |
ha |
||
42 |
Đo vẽ bản đồ dưới nước tỷ lệ 1/500; h=0,5m |
0.36 |
ha |
||
43 |
Mốc khống chế đường chuyền cấp II |
2 |
Điểm |
||
44 |
Dẫn thủy chuẩn kỹ thuật dọc tuyến |
0.16 |
Km |
||
45 |
Tu sửa kè Xanh đoạn từ K45+250-K45+417 đê hữu Đáy (Khảo sát địa hình) |
||||
46 |
Cắt dọc |
1.67 |
100m |
||
47 |
Cắt ngang trên cạn |
0.6 |
100m |
||
48 |
Cắt ngang dưới nước |
0.6 |
100m |
||
49 |
Đo vẽ bản đồ trên cạn tỷ lệ 1/500; h=0,5m |
0.374 |
ha |
||
50 |
Đo vẽ bản đồ dưới nước tỷ lệ 1/500; h=0,5m |
0.374 |
ha |