Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chi phí khảo sát Đoạn Km29+600 – Km30+640, QL57C (thuộc địa phận huyện Giồng Trôm – Vùng IV) |
||||
2 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn hạng 4. Cấp địa hình II |
2 |
km |
||
3 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
1.04 |
km |
||
4 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
1.456 |
ha |
||
5 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II |
10.4 |
100m |
||
6 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II |
7.42 |
100m |
||
7 |
Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng tấm ép cứng, đường kính bàn nén D = 34cm |
1 |
10 điểm |
||
8 |
Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng tấm ép cứng, đường kính bàn nén D = 76cm |
0.1 |
10 điểm |
||
9 |
Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III |
0.125 |
m3 |
||
10 |
Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn PP I-A |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
11 |
Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường đất dăm sạn hoặc đá cấp phối - thí nghiệm trên mặt |
1 |
1 điểm TN |
||
12 |
Khảo sát công trình hạ tầng có liên quan trên tuyến, Điều tra mỏ vật liệu, điều tra bãi đổ thải,…. (nhân công bậc 4/7 - nhóm 2) |
2 |
công |
||
13 |
Chi phí khảo sát Đoạn Km61+630 – Km64+087, QL57C (thuộc địa phận huyện Ba Tri – Vùng III) |
||||
14 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn hạng 4. Cấp địa hình II |
2.5 |
km |
||
15 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
2.457 |
km |
||
16 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
3.194 |
ha |
||
17 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II |
24.57 |
100m |
||
18 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II |
16.12 |
100m |
||
19 |
Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng tấm ép cứng, đường kính bàn nén D = 34cm |
2.4 |
10 điểm |
||
20 |
Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng tấm ép cứng, đường kính bàn nén D = 76cm |
0.2 |
10 điểm |
||
21 |
Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III |
0.25 |
m3 |
||
22 |
Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn PP I-A |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
23 |
Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường đất dăm sạn hoặc đá cấp phối - thí nghiệm trên mặt |
2 |
1 điểm TN |
||
24 |
Khảo sát công trình hạ tầng có liên quan trên tuyến, Điều tra mỏ vật liệu, điều tra bãi đổ thải,…. (nhân công bậc 4/7 - nhóm 2) |
3 |
công |