Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khảo sát địa hình |
||||
2 |
Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng IV, cấp địa hình III |
4.5 |
km |
||
3 |
Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền cấp II, máy toàn đạc điện tử, cấp địa hình III |
7 |
điểm |
||
4 |
Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền cấp II, máy toàn đạc điện tử, cấp địa hình II |
29 |
điểm |
||
5 |
Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình II |
13.74 |
km |
||
6 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử; bản đồ tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình III |
0.92 |
100ha |
||
7 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình dưới nước; bản đồ tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
0.23 |
100ha |
||
8 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử; bản đồ tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình III |
0.1152 |
100ha |
||
9 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử; bản đồ tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
1.398 |
100ha |
||
10 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình dưới nước; bản đồ tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
0.0288 |
100ha |
||
11 |
Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn; cấp địa hình II |
137.4 |
100m |
||
12 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình III |
6.9 |
100m |
||
13 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình II |
38.3 |
100m |
||
14 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước; cấp địa hình II |
2.9 |
100m |
||
15 |
Đo vẽ hiện trạng công trình |
21 |
công |
||
16 |
Khảo sát địa chất |
||||
17 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III |
100 |
1m khoan |
||
18 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá IV-VI |
10 |
1m khoan |
||
19 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá VII-VIII |
20 |
1m khoan |
||
20 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, thành phẩn hạt |
27 |
1 chỉ tiêu |
||
21 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm độ hút ẩm |
27 |
1 chỉ tiêu |
||
22 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, khối thể tích (dung trọng) |
27 |
1 chỉ tiêu |
||
23 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
27 |
1 chỉ tiêu |
||
24 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
24 |
1 chỉ tiêu |
||
25 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
24 |
1 chỉ tiêu |
||
26 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
24 |
1 chỉ tiêu |
||
27 |
Thí nghiệm xác định hệ số thấm của mẫu đất |
27 |
1 chỉ tiêu |
||
28 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
29 |
Công tác thí nghiệm tại hiện trường, thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, cấp đất đá I-III |
40 |
1 lần thí nghiệm |
||
30 |
Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lượng mất nước đơn vị Q=1 lít/phút mét, độ sâu ép nước h ≤ 50m |
6 |
1 đoạn ép |
||
31 |
Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm ≤100m |
6 |
lần đổ |
||
32 |
Thí nghiệm độ ẩm của đá dăm (sỏi) |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
33 |
Thí nghiệm khối lượng thể tích của đá nguyên khai , đá dăm (sỏi) |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
34 |
Thí nghiệm khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
35 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi) - độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi ) |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
36 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi) - độ rỗng của đá nguyên khai (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT) |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
37 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi) - hệ số hoá mềm của đá nguyên khai (cho 1 lần khô hoặc ướt) |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
38 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi) - cường độ nén của đá nguyên khai |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
39 |
Mua tài liệu thủy văn |
1 |
toàn bộ |
||
40 |
Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi |
1 |
toàn bộ |