Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tambourine |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
2 |
Bells Instrument |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
3 |
Maracas |
5 |
Cặp |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
4 |
Woodblock |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
5 |
Kèn phím |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
6 |
Recorder |
25 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
7 |
Xylophone |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
8 |
Đàn Ukulele |
5 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
9 |
Electric keyboard (đàn phím điện tử) |
2 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
10 |
Bảng trượt đa-năng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
11 |
Bàn ghế giáo viên (01 bàn + 01 ghế) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
12 |
Bàn ghé học sinh 2 chỗ ngồi cõ số VI (01 bàn + 02 ghế) |
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
13 |
Tủ đựng thiết bị |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
14 |
Tủ trưng bày sản phẩm mỹ thuật |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
15 |
Đèn chiếu sáng |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
16 |
Bục đặt mẫu vẽ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
17 |
Giá để mẫu vẽ (3 chân hoặc chữ A) |
45 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
18 |
Mau vẽ |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
19 |
Bảng vẽ |
45 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
20 |
Bút lông |
45 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
21 |
Bảng pha màu |
45 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
22 |
Ông rửa bút |
45 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
23 |
Lô đồ họa (tranh in) |
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
24 |
Màu Goát (Gouache colour) |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
25 |
Đất nặn |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
26 |
Mĩ thuật tạo hình và mĩ thuật ứng dụng |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
27 |
Lịch sử mĩ thuật Việt Nam |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
28 |
Lịch sử mĩ thuật thế giới |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
29 |
Mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
30 |
Mĩ thuật Việt Nam thời kì hiện đại |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
31 |
Mĩ thuật thế giới thời kì trung đại |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
32 |
Mĩ thuật thế giới thời kì hiện đại |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
33 |
Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
34 |
Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
35 |
Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
36 |
Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
37 |
Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
38 |
Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
39 |
Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
40 |
Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
41 |
Video/clip/ phim tư liệư về Văn học dân gian Việt Nam |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
42 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
43 |
Vìdeo/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
44 |
Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuân |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
45 |
Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
46 |
Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
47 |
Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
48 |
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
49 |
Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |
|
50 |
Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa. |
10 |
25 |