Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ thực hành toán - tiếng việt lớp 1 (HS) |
280 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
2 |
Tranh: Bộ mẫu chữ viết (8 tờ) |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
3 |
Tranh: Bộ chữ dạy tập viết (39 tờ) |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
4 |
Bộ sa bàn giáo dục giao thông |
42 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
5 |
Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan (7 tờ) |
42 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
6 |
Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường (6 tờ) |
42 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
7 |
Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân (18 tờ) |
42 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
8 |
Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại (2 tờ) |
42 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
9 |
Thanh phách |
245 |
Cặp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
10 |
Song loan |
245 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
11 |
Trống nhỏ + dùi (đường kính 200mm) |
70 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
12 |
Triangle (Tam giác chuông) |
70 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
13 |
Tambourine (trống lục lạc) |
70 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
14 |
Keyboard (đàn phím điện tử) |
7 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
15 |
Bảng vẽ cá nhân (300x420)mm |
245 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
16 |
Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) bằng gỗ |
245 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
17 |
Bảng vẽ học nhóm (420x600)mm |
42 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
18 |
Bục đặt mẫu |
28 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
19 |
Các hình khối cơ bản (mỗi loại 6 hình) |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
20 |
Máy chiếu + màn chiếu |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
21 |
Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài Cassette) |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
22 |
Đồng hồ bấm giây (2 lap) |
42 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
23 |
Còi nhựa |
42 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
24 |
Cờ đuôi nheo |
84 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
25 |
Thước dây 10m |
42 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
26 |
Đệm nhảy KT: (1000x1000x0.025)mm |
42 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
27 |
Bóng đá số 4 |
42 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
28 |
Bộ cầu môn bóng đá 5 người và lưới bóng đá |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
29 |
Bóng rổ số 5 |
42 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
30 |
Bộ cột bóng rổ (bộ 2 cột) |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
31 |
Dây nhảy tập thể |
42 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
32 |
Dây nhảy cá nhân |
140 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
33 |
Quả cầu đá |
140 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
34 |
Bộ cột và lưới đá cầu |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
35 |
Bóng ném |
42 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
36 |
Bóng chuyền hơi |
42 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
37 |
Bộ cột bóng chuyền (bộ/2cột) và lưới bóng chuyền |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
38 |
Bộ tranh: Yêu gia đình (05 tờ) |
49 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
39 |
Bộ tranh: Thật thà (05 tờ) |
49 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
40 |
Bộ tranh: tự giác làm việc của mình (07 tờ) |
49 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
41 |
Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp (06 tờ) |
49 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
42 |
Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường lớp (06 tờ) |
49 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
43 |
Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân (07 tờ) |
49 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
44 |
Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
45 |
Bảng nhóm. KT (400x600x0,5)mm |
42 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
46 |
Tủ đựng thiết bị - bằng gỗ cao su ghép. KT (1760x1060x400)mm |
7 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
47 |
Bảng phụ: KT (700x900x0,5)mm |
7 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
48 |
Radio - Casetet |
7 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
49 |
Loa cầm tay |
7 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |
|
50 |
Nam châm |
140 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học An Phú Tây 2, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
65 |
90 |