Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bàn ghế học sinh TH ( 1 bàn đôi 02 ghế đơn) có điều chỉnh cao thấp |
275 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Nguyễn Thị Rành |
60 |
90 |
|
2 |
Tivi 4K 55 inch |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Nguyễn Thị Rành |
60 |
90 |
|
3 |
Màn hình Led phòng Hội trường kích thước màn hình (3,6m x 2,11m) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Nguyễn Thị Rành |
60 |
90 |
|
4 |
Hệ thống âm thanh di động |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Nguyễn Thị Rành |
60 |
90 |
|
5 |
Bàn ghế hội trường ( 1 bàn + 02 ghế xếp chân inox) |
200 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Phước Hiệp |
60 |
90 |
|
6 |
Hệ thống âm thanh |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Phước Hiệp |
60 |
90 |
|
7 |
Màn hình Led phòng Hội trường kích thước màn hình (3,6m x 2,11m) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Phước Hiệp |
60 |
90 |
|
8 |
Ti vi 75 inch |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Phước Hiệp |
60 |
90 |
|
9 |
Rèm các phòng học |
30 |
Phòng |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Phước Hiệp |
60 |
90 |
|
10 |
Bàn ghế học sinh TH ( 1 bàn 01 ghế) có điều chỉnh cao thấp |
300 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Phước Hiệp |
60 |
90 |
|
11 |
Máy vi tính |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Phước Hiệp |
60 |
90 |
|
12 |
Laptop |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Phước Hiệp |
60 |
90 |
|
13 |
Máy in 2 mặt trắng đen |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Phước Hiệp |
60 |
90 |
|
14 |
Máy lạnh |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Phước Hiệp |
60 |
90 |
|
15 |
Bảng thông tín |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Phước Hiệp |
60 |
90 |
|
16 |
Bảng thông báo đoàn đội |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Phước Hiệp |
60 |
90 |
|
17 |
Bảng nội quy |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Phước Hiệp |
60 |
90 |
|
18 |
Bàn ghế học sinh TH ( 1 bàn 01 ghế) có điều chỉnh cao thấp |
300 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Lê Thị Pha |
60 |
90 |
|
19 |
Máy vi tính để bàn |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Lê Thị Pha |
60 |
90 |
|
20 |
Bàn ghế làm việc văn phòng ( bàn + ghế) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Lê Thị Pha |
60 |
90 |
|
21 |
Máy vi tính cho Phòng tin học |
36 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Lê Thị Pha |
60 |
90 |
|
22 |
Laptop |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Lê Thị Pha |
60 |
90 |
|
23 |
Ti vi 75 inch |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Lê Thị Pha |
60 |
90 |
|
24 |
Hệ thống âm thanh di động |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Lê Thị Pha |
60 |
90 |
|
25 |
Tủ sách phòng thư viện |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Lê Thị Pha |
60 |
90 |
|
26 |
Tủ lưu trữ hồ sơ văn phòng |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Lê Thị Pha |
60 |
90 |
|
27 |
Máy lạnh 2HP cho bán trú |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Nguyễn Văn Lịch |
60 |
90 |
|
28 |
Máy chiếu |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Nguyễn Văn Lịch |
60 |
90 |
|
29 |
Máy in 2 mặt |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Nguyễn Văn Lịch |
60 |
90 |
|
30 |
Máy tính bàn |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Nguyễn Văn Lịch |
60 |
90 |
|
31 |
Hệ thống âm thanh sinh hoạt chào cờ, công suất lớn |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Nguyễn Văn Lịch |
60 |
90 |
|
32 |
Bàn ghế học sinh TH ( 1 bàn 01 ghế) có điều chỉnh cao thấp |
200 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Nguyễn Văn Lịch |
60 |
90 |
|
33 |
Tủ sắt hồ sơ 3 cánh |
22 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Nguyễn Văn Lịch |
60 |
90 |
|
34 |
Kệ sách bằng gỗ |
22 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Nguyễn Văn Lịch |
60 |
90 |
|
35 |
Trang thiết bị học tập các bộ môn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Nguyễn Văn Lịch |
60 |
90 |
|
36 |
Laptop |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Nguyễn Văn Lịch |
60 |
90 |
|
37 |
Tủ đựng đồ dùng học sinh |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Nguyễn Văn Lịch |
60 |
90 |
|
38 |
Máy tính bàn |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Huỳnh Văn Cọ |
60 |
90 |
|
39 |
Laptop |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Huỳnh Văn Cọ |
60 |
90 |
|
40 |
Máy in 2 mặt |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Huỳnh Văn Cọ |
60 |
90 |
|
41 |
Ti vi 75 inch |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Huỳnh Văn Cọ |
60 |
90 |
|
42 |
Máy vi tính để bàn cho phòng âm nhạc, phòng mỹ thuật, phòng tiếng anh, phòng đội, phòng giáo dục số,… |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Tân Thành |
60 |
90 |
|
43 |
Camera trong phòng |
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Tân Thành |
60 |
90 |
|
44 |
Bảng từ trượt trên hệ ray giấu tivi |
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Tân Thành |
60 |
90 |
|
45 |
Máy in 2 mặt |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Tân Thành |
60 |
90 |
|
46 |
Máy in màu |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Tân Thành |
60 |
90 |
|
47 |
Tủ đựng hồ sơ |
35 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Tân Thành |
60 |
90 |
|
48 |
Hệ thống âm thanh sinh hoạt chào cờ, công suất lớn |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Tân Thành |
60 |
90 |
|
49 |
Máy scan màu 2 mặt |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Tân Thành |
60 |
90 |
|
50 |
Dù 2 mái loại lớn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Tân Thành |
60 |
90 |