Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chi phí chiêu sinh - Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
30 |
Khóa |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
100 |
||
2 |
Thù lao giảng viên (gồm cả biên soạn giáo án bài giảng) - Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
90 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
100 |
||
3 |
Chi phí đi lại giảng viên - Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
60 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
100 |
||
4 |
Chi phí lưu trú giảng viên (tiền ở) - Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
120 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
100 |
||
5 |
Phụ cấp tiền ăn giảng viên - Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
120 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
100 |
||
6 |
Chi phí tài liệu - Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
1230 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
100 |
||
7 |
Thuê hội trường, phòng học, máy chiếu, thiết bị phục vụ học tập - Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
90 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
100 |
||
8 |
Nước uống, giải khát giữa giờ - Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
3780 |
suất |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
100 |
||
9 |
Văn phòng phẩm khóa đào tạo- Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
30 |
khóa |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
100 |
||
10 |
Chi phí cho lễ khai giảng, bế giảng- Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
60 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
100 |
||
11 |
Tiền trông xe, bảo vệ - Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
90 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
100 |
||
12 |
Tiền dịch vụ vệ sinh - Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
90 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
100 |
||
13 |
Chi phí tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập (ra đề thi, coi thi, chấm thi)- Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
60 |
khóa |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
100 |
||
14 |
Chi phí cấp chứng nhận- Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
1200 |
học viên |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
100 |
||
15 |
Chi phí đi lại (2 lượt/khóa) của cán bộ quản lý - Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
60 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
100 |
||
16 |
Chi phí lưu trú của cán bộ quản lý - Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
120 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
100 |
||
17 |
Phụ cấp tiền ăn của cán bộ quản lý - Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
120 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
100 |
||
18 |
Chi làm thêm giờ (nếu có)của cán bộ quản lý - Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
30 |
khóa |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng đồng bằng và trung du Bắc Bộ |
100 |
||
19 |
Chi phí chiêu sinh - Vùng miền núi phía Bắc |
20 |
khóa |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng miền núi phía Bắc |
100 |
||
20 |
Thù lao giảng viên (gồm cả biên soạn giáo án bài giảng) - Vùng miền núi phía Bắc |
60 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng miền núi phía Bắc |
100 |
||
21 |
Chi phí đi lại giảng viên - Vùng miền núi phía Bắc |
40 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng miền núi phía Bắc |
100 |
||
22 |
Chi phí lưu trú giảng viên (tiền ở) - Vùng miền núi phía Bắc |
80 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng miền núi phía Bắc |
100 |
||
23 |
Phụ cấp tiền ăn giảng viên - Vùng miền núi phía Bắc |
80 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng miền núi phía Bắc |
100 |
||
24 |
Chi phí tài liệu - Vùng miền núi phía Bắc |
820 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng miền núi phía Bắc |
100 |
||
25 |
Thuê hội trường, phòng học, máy chiếu, thiết bị phục vụ học tập - Vùng miền núi phía Bắc |
60 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng miền núi phía Bắc |
100 |
||
26 |
Nước uống, giải khát giữa giờ - Vùng miền núi phía Bắc |
2520 |
suất |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng miền núi phía Bắc |
100 |
||
27 |
Văn phòng phẩm khóa đào tạo- Vùng miền núi phía Bắc |
20 |
khóa |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng miền núi phía Bắc |
100 |
||
28 |
Chi phí cho lễ khai giảng, bế giảng- Vùng miền núi phía Bắc |
40 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng miền núi phía Bắc |
100 |
||
29 |
Tiền trông xe, bảo vệ - Vùng miền núi phía Bắc |
60 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng miền núi phía Bắc |
100 |
||
30 |
Tiền dịch vụ vệ sinh - Vùng miền núi phía Bắc |
60 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng miền núi phía Bắc |
100 |
||
31 |
Chi phí tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập (ra đề thi, coi thi, chấm thi)- Vùng miền núi phía Bắc |
20 |
khóa |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng miền núi phía Bắc |
100 |
||
32 |
Chi phí cấp chứng nhận- Vùng miền núi phía Bắc |
800 |
học viên |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng miền núi phía Bắc |
100 |
||
33 |
Chi phí đi lại (2 lượt/khóa) của cán bộ quản lý - Vùng miền núi phía Bắc |
40 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng miền núi phía Bắc |
100 |
||
34 |
Chi phí lưu trú của cán bộ quản lý - Vùng miền núi phía Bắc |
80 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng miền núi phía Bắc |
100 |
||
35 |
Phụ cấp tiền ăn của cán bộ quản lý - Vùng miền núi phía Bắc |
80 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng miền núi phía Bắc |
100 |
||
36 |
Chi làm thêm giờ (nếu có)của cán bộ quản lý - Vùng miền núi phía Bắc |
20 |
khóa |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng miền núi phía Bắc |
100 |
||
37 |
Chi phí chiêu sinh - Vùng Bắc Trung Bộ |
12 |
khóa |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng Bắc Trung Bộ |
100 |
||
38 |
Thù lao giảng viên (gồm cả biên soạn giáo án bài giảng) - Vùng Bắc Trung Bộ |
36 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng Bắc Trung Bộ |
100 |
||
39 |
Chi phí đi lại giảng viên - Vùng Bắc Trung Bộ |
24 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng Bắc Trung Bộ |
100 |
||
40 |
Chi phí lưu trú giảng viên (tiền ở) - Vùng Bắc Trung Bộ |
48 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng Bắc Trung Bộ |
100 |
||
41 |
Phụ cấp tiền ăn giảng viên - Vùng Bắc Trung Bộ |
48 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng Bắc Trung Bộ |
100 |
||
42 |
Chi phí tài liệu - Vùng Bắc Trung Bộ |
492 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng Bắc Trung Bộ |
100 |
||
43 |
Thuê hội trường, phòng học, máy chiếu, thiết bị phục vụ học tập - Vùng Bắc Trung Bộ |
36 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng Bắc Trung Bộ |
100 |
||
44 |
Nước uống, giải khát giữa giờ - Vùng Bắc Trung Bộ |
1512 |
suất |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng Bắc Trung Bộ |
100 |
||
45 |
Văn phòng phẩm khóa đào tạo- Vùng Bắc Trung Bộ |
12 |
khóa |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng Bắc Trung Bộ |
100 |
||
46 |
Chi phí cho lễ khai giảng, bế giảng- Vùng Bắc Trung Bộ |
24 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng Bắc Trung Bộ |
100 |
||
47 |
Tiền trông xe, bảo vệ - Vùng Bắc Trung Bộ |
36 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng Bắc Trung Bộ |
100 |
||
48 |
Tiền dịch vụ vệ sinh - Vùng Bắc Trung Bộ |
36 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng Bắc Trung Bộ |
100 |
||
49 |
Chi phí tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập (ra đề thi, coi thi, chấm thi)- Vùng Bắc Trung Bộ |
12 |
khóa |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng Bắc Trung Bộ |
100 |
||
50 |
Chi phí cấp chứng nhận- Vùng Bắc Trung Bộ |
480 |
học viên |
Theo quy định tại Chương V |
Vùng Bắc Trung Bộ |
100 |