Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dự án: Nâng cao năng lực cấp điện lộ 450E1.59, 479E1.2, 468E1.47 |
||||
2 |
Phần tuyến cáp ngầm trung áp Dự án: Nâng cao năng lực cấp điện lộ 450E1.59, 479E1.2, 468E1.47 |
||||
3 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
1.2744 |
ha |
||
4 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
1.2744 |
ha |
||
5 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy). Cấp địa hình III |
14 |
điểm |
||
6 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
2.124 |
km |
||
7 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
21.24 |
100m |
||
8 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
1.4 |
100m |
||
9 |
Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III |
8.4 |
m khoan |
||
10 |
Điểu tra thu thập số liệu các công trình ngầm, nổi trên tuyến |
1 |
Công |
||
11 |
Phần trạm biến áp : Nâng cao năng lực cấp điện lộ 450E1.59, 479E1.2, 468E1.47 |
||||
12 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
0.0791 |
ha |
||
13 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
0.0791 |
ha |
||
14 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy). Cấp địa hình III |
28 |
điểm |
||
15 |
Điều tra, thu thập số liệu các công trình ngầm, nguồn nước |
1 |
Công |
||
16 |
Phần Khảo sát điều tra khí tượng thủy văn : Nâng cao năng lực cấp điện lộ 450E1.59, 479E1.2, 468E1.47 |
||||
17 |
Khảo sát, điều tra số liệu khí tượng thủy văn |
1 |
Quan sát |
||
18 |
Dự án: Nâng cao năng lực cấp điện lộ 472, 475, 487E1.15 |
||||
19 |
Phần tuyến cáp ngầm trung áp Dự án: Nâng cao năng lực cấp điện lộ 472, 475, 487E1.15 |
||||
20 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
2.076 |
ha |
||
21 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
2.076 |
ha |
||
22 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy). Cấp địa hình III |
14 |
điểm |
||
23 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
3.46 |
km |
||
24 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
34.6 |
100m |
||
25 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
1.6 |
100m |
||
26 |
Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III |
8.4 |
m khoan |
||
27 |
Điểu tra thu thập số liệu các công trình ngầm, nổi trên tuyến |
1 |
Công |
||
28 |
Phần trạm biến áp : Nâng cao năng lực cấp điện lộ 472, 475, 487E1.15 |
||||
29 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
0.0373 |
ha |
||
30 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
0.0373 |
ha |
||
31 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy). Cấp địa hình III |
7 |
điểm |
||
32 |
Phần Khảo sát điều tra khí tượng thủy văn : Nâng cao năng lực cấp điện lộ 472, 475, 487E1.15 |
||||
33 |
Khảo sát, điều tra số liệu khí tượng thủy văn |
1 |
công |
||
34 |
Dự án: Nâng cao năng lực cấp điện lộ 474, 477E1.2, 481E1.15, 455E1.59, 483E1.47 |
||||
35 |
Phần tuyến cáp ngầm trung áp Dự án: Nâng cao năng lực cấp điện lộ 474, 477E1.2, 481E1.15, 455E1.59, 483E1.47 |
||||
36 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
2.04 |
ha |
||
37 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
2.04 |
ha |
||
38 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Bộ thiết bị GPS (3 máy). Cấp địa hình III |
12 |
điểm |
||
39 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình IV |
3.4 |
km |
||
40 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
34 |
100m |
||
41 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình IV |
2 |
100m |
||
42 |
Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III |
12 |
m khoan |
||
43 |
Điểu tra thu thập số liệu các công trình ngầm, nổi trên tuyến |
2 |
Công |
||
44 |
Phần Tủ RMU - Trạm Biến Áp: Nâng cao năng lực cấp điện lộ 474, 477E1.2, 481E1.15, 455E1.59, 483E1.47 |
||||
45 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV |
0.016 |
ha |
||
46 |
Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m - loại khó khăn 3 |
0.016 |
ha |
||
47 |
Phần Khảo sát điều tra khí tượng thủy văn : Nâng cao năng lực cấp điện lộ 474, 477E1.2, 481E1.15, 455E1.59, 483E1.47 |
||||
48 |
Khảo sát, điều tra số liệu khí tượng thủy văn |
1 |
công |