Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cơ quan Kho bạc khu vực XI |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Chỉnh lý tài liệu kế toán |
106 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá |
60 ngày |
||
3 |
Chỉnh lý tài liệu XDCB và hành chính |
112 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá |
60 ngày |
||
4 |
Phòng giao dịch số 1 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
5 |
Chỉnh lý tài liệu kế toán |
20 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng giao dịch số 1: Số 16 đường Hòa Bình, Tiểu khu 6, xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa |
60 ngày |
||
6 |
Chỉnh lý tài liệu XDCB và hành chính |
18 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng giao dịch số 1: Số 16 đường Hòa Bình, Tiểu khu 6, xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa |
60 ngày |
||
7 |
Phòng giao dịch số 2 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
8 |
Chỉnh lý tài liệu kế toán |
38 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng giao dịch số 2: Số 598, đường Bà Triệu, xã Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
60 ngày |
||
9 |
Chỉnh lý tài liệu XDCB và hành chính |
18 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng giao dịch số 1: Số 598, đường Bà Triệu, xã Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
60 ngày |
||
10 |
Phòng giao dịch số 5 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
11 |
Chỉnh lý tài liệu kế toán |
40 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng giao dịch số 5: Khu phố Ba Chè, Quốc lộ 45, xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa |
60 ngày |
||
12 |
Chỉnh lý tài liệu XDCB và hành chính |
27 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng giao dịch số 5: Khu phố Ba Chè, Quốc lộ 45, xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa |
60 ngày |
||
13 |
Phòng giao dịch số 8 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
14 |
Chỉnh lý tài liệu kế toán |
35 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng giao dịch số 8: Tổ dân phố Tân An, xã Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
60 ngày |
||
15 |
Chỉnh lý tài liệu XDCB và hành chính |
17 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng giao dịch số 8: Tổ dân phố Tân An, xã Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
60 ngày |
||
16 |
Phòng giao dịch số 9 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
17 |
Chỉnh lý tài liệu kế toán |
44 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng giao dịch số 9: Số 545Đ đường Phố Cống, phố Lê Lợi, xã Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa |
60 ngày |
||
18 |
Chỉnh lý tài liệu XDCB và hành chính |
28.5 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng giao dịch số 9: Số 545Đ đường Phố Cống, phố Lê Lợi, xã Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa |
60 ngày |
||
19 |
Phòng giao dịch số 11 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
20 |
Chỉnh lý tài liệu kế toán |
20 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng giao dịch số 11: Số 02, Khu 2, xã Hồi Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
60 ngày |
||
21 |
Chỉnh lý tài liệu XDCB và hành chính |
21 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng giao dịch số 11: Số 02, Khu 2, xã Hồi Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
60 ngày |
||
22 |
Phòng giao dịch số 13 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
23 |
Chỉnh lý tài liệu kế toán |
32 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng giao dịch số 13: Số 292 đường Lê Thái Tổ, xã Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
60 ngày |
||
24 |
Chỉnh lý tài liệu XDCB và hành chính |
14.5 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng giao dịch số 13: Số 292 đường Lê Thái Tổ, xã Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
60 ngày |
||
25 |
Phòng giao dịch số 14 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
26 |
Chỉnh lý tài liệu kế toán |
17 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng giao dịch số 14: Khu phố 2, xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa |
60 ngày |
||
27 |
Chỉnh lý tài liệu XDCB và hành chính |
15 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng giao dịch số 14: Khu phố 2, xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa |
60 ngày |
||
28 |
Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác chỉnh lý hồ sơ lưu trữ |
623 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cơ quan Kho bạc khu vực XI và Các phòng Giao dịch số: 1, 2, 5, 8, 9, 11, 13, 14. |
60 ngày |