Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cortisol |
ACCESS CORTISOL |
Beckman Coulter, Inc., Mỹ |
Mỹ |
2025 trở đi |
20 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cortisol trong huyết tương (chống đông bằng heparin, EDTA), huyết thanh và nước tiểu người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: miễn dịch enzyme gắn cạnh tranh; Dải đo: xấp xỉ 0,4–60 µg/dL [11–1655 nmol/L]; Thành phần chính: Chất cộng hợp cortisol – phosphatase kiềm (bò) và các hạt thuận từ phủ kháng thể (dê) kháng IgG thỏ trong dung dịch muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, nền albumin huyết thanh bò (BSA), natri azit, kháng huyết thanh (thỏ) kháng cortisol trong dung dịch muối đệm TRIS
Quy cách: Hộp 2x50test |
Km 13,5 Quốc lộ 1A, xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội |
||||||
2 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol |
ACCESS CORTISOL CALIBRATORS |
Beckman Coulter, Inc., Mỹ |
Mỹ |
2025 trở đi |
2 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Huyết thanh người, natri azit, ProClin, cortisol ở các mức nồng độ 0 µg/dL, xấp xỉ 2, 5, 10, 25 và 60 µg/dL
Quy cách: Hộp 6x4ml |
Km 13,5 Quốc lộ 1A, xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội |
||||||
3 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin I tim |
ACCESS hsTnI |
Beckman Coulter, Inc., Mỹ sản xuất cho Immunotech SAS, Pháp |
Mỹ/ Pháp |
2025 trở đi |
20 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin I tim trong huyết thanh hoặc huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”); Dải đo: xấp xỉ 2,3-27027 pg/mL; Thành phần chính: Các hạt thuận từ được bao phủ bằng kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng cTnI của người được phân tán trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azid, ProClin, chất cộng hợp giữa kháng thể (đơn dòng, cừu) kháng cTnI của người với phosphatase kiềm được pha loãng trong dung dịch muối đệm ACES, protein (bò, cừu, chuột)
Quy cách: Hộp 2x50test |
Km 13,5 Quốc lộ 1A, xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội |
||||||
4 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin I tim |
ACCESS hsTnI CALIBRATORS |
Beckman Coulter, Inc., Mỹ sản xuất cho Immunotech SAS, Pháp |
Mỹ/ Pháp |
2025 trở đi |
1 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin I tim trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA) với chất hoạt động bề mặt, natri azid, ProClin, phức hợp troponin tái tổ hợp ở các mức nồng độ cTnI xấp xỉ 30,7; 144; 567; 2293; 9280 và 27027 pg/mL
Quy cách: Hộp 3x1.5mL+ 4x1mL |
Km 13,5 Quốc lộ 1A, xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội |
||||||
5 |
Giếng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
Access Immunoassay System Reaction Vessels |
Greiner Bio-One North America Inc., Mỹ sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., Mỹ |
Mỹ |
2025 trở đi |
15 |
Hộp |
Giếng phản ứng sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch dòng Access; Chất liệu Polypropylene; Dung tích tối đa 1 mL
Quy cách: Hộp 16x98 pcs |
Km 13,5 Quốc lộ 1A, xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội |
||||||
6 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP |
CRP LATEX |
Denka Co., Ltd., Nhật Bản sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., Mỹ |
Nhật Bản/ Mỹ |
2025 trở đi |
10 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP độ nhạy cao; Thành phần: Glycine buffer 100 mmol/L; Latex, phủ kháng thể kháng CRP < 0,5% w/v; Phương pháp: Miễn dịch đo độ đục; Dải tuyến tính: Ứng dụng bình thường: 0,2–480 mg/L, Ứng dụng độ nhạy cao: 0,08–80 mg/L; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 6%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 3 test
Quy cách: Hộp 4x30ml+4x30ml |
Km 13,5 Quốc lộ 1A, xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội |
||||||
7 |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng lipase |
LIPASE |
Sekisui Medical Co., Ltd., Nhật Bản sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., Mỹ |
Nhật Bản/ Mỹ |
2025 trở đi |
4 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng lipase; Thành phần: Đệm MES/BES (pH 6,8) ; Cơ chất 1,2-Diglyceride ; Monoglyceride lipase ; Glycerol kinase; POD ; 4-Aminophenazone ; TAPS (pH 8,7) ; TOOS ; Co-lipase; GPO ; ATP ; Chất hiệu chuẩn: Huyết thanh người chứa lipase lợn; Phương pháp: Đo màu động học; Dải tuyến tính: 3 – 600 U/L (0,05 – 10 μkat/L); Bước sóng: 540 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 3 test
Quy cách: Hộp 4x10ml+ 4xlyo + 4x3.3ml + 2x3ml |
Km 13,5 Quốc lộ 1A, xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội |