Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy tính PC |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
2 |
Máy in laser trắng đen |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
3 |
Bàn họp |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
4 |
Ghế họp chân quỳ |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
5 |
Bàn khám bệnh |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
6 |
Bàn nhân viên |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
7 |
Ghế xoay |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
8 |
Máy lọc nước nóng lạnh |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
9 |
Micro không dây |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
10 |
Loa Kéo |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
11 |
Tivi |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
12 |
Máy Lạnh |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
13 |
Tủ đựng thuốc |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
14 |
Tủ locker |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
15 |
Giường bệnh nhân |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
16 |
Giường tiểu phẫu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
17 |
Tủ hồ sơ sắt 6 ngăn |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
18 |
Bảng phân công nhiệm vụ |
0.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
19 |
Bảng tiêu chí khám bệnh |
0.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
20 |
Bảng thông tin truyền thông |
0.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
21 |
Bảng phân công nhiệm vụ |
0.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
22 |
Bảng chỉ dẫn sơ đồ tổ chức trạm y tế |
0.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
23 |
Bảng biểu đồ theo dõi các biện pháp tránh thai |
0.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
24 |
Bảng biểu đồ chăm sóc trước- trong - sau khi đẻ |
0.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
25 |
Bảng theo dõi quản lý thai năm 2024 |
0.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
26 |
Bảng biểu đồ theo dõi: chương trình phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em <5 tuổi |
0.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
27 |
Bảng biểu đồ khám - điều trị phụ khoa xét nghiệm pap'smear |
0.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
28 |
Bảng truyền thông |
0.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
29 |
Bảng phân công công tác - phân trực |
0.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |
|
30 |
Bảng hiệu trạm y tế (cổng) |
6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm y tế xã Phước Sơn |
10 |
20 |