Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bàn giáo viên 3 vách 2 hộc kéo (Phòng học) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
2 |
Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (3.600x1.220)mm (± 5%) (Phòng học) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
3 |
Tủ thiết bị/hồ sơ bằng gỗ (Phòng học) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
4 |
Máy tính xách tay (Phòng học) |
19 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
5 |
Kệ sách (Phòng học) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
6 |
Tivi 65 inch (Phòng học) |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
7 |
Bàn đọc sách (Phòng nghỉ giáo viên (3 phòng)) |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
8 |
Giường cá nhân (Phòng nghỉ giáo viên (3 phòng)) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
9 |
Tủ kính 3 vách (Phòng nghỉ giáo viên (3 phòng)) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
10 |
Ghế đay giáo viên (Phòng nghỉ giáo viên (3 phòng)) |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
11 |
Bàn giáo viên 3 vách 2 hộc kéo (Phòng học bộ môn ngoại ngữ (2 phòng)) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
12 |
Bàn vi tính học sinh có vách ngăn, 2 bàn phím (Phòng học bộ môn ngoại ngữ (2 phòng)) |
14 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
13 |
Bảng lùa + màng hình 86 inch (Phòng học bộ môn ngoại ngữ (2 phòng)) |
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
14 |
Ghế đay giáo viên (Phòng học bộ môn ngoại ngữ (2 phòng)) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
15 |
Ghế đay học sinh Tiểu học (Phòng học bộ môn ngoại ngữ (2 phòng)) |
28 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
16 |
Bộ thiết bị học tiếng anh + Micro tai phone (Phòng học bộ môn ngoại ngữ (2 phòng)) |
27 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
17 |
Tủ thiết bị/hồ sơ bằng gỗ (Phòng học bộ môn ngoại ngữ (2 phòng)) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
18 |
Loa Bluetooth (Phòng học bộ môn ngoại ngữ (2 phòng)) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
19 |
Bàn vi tính học sinh Tiểu học 2 chỗ ngồi gỗ cao su ghép (Phòng học bộ môn tin học 1 (1 phòng)) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
20 |
Ghế đôn (Phòng học bộ môn tin học 1 (1 phòng)) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
21 |
Máy vi tính (để bàn) dùng chung cho giáo viên và các phòng bộ môn (Phòng học bộ môn tin học 1 (1 phòng)) |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
22 |
Switch 24 ports 10/100/1000Mbps (Phòng học bộ môn tin học 1 (1 phòng)) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
23 |
Bộ lưu điện (Phòng học bộ môn tin học 1 (1 phòng)) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
24 |
Phụ kiện (Phòng học bộ môn tin học 1 (1 phòng)) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
25 |
Máy vi tính (để bàn) dùng chung cho giáo viên và các phòng bộ môn (Phòng học bộ môn tin học 2) |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
26 |
Switch 24 ports 10/100/1000Mbps (Phòng học bộ môn tin học 2) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
27 |
Bộ lưu điện (Phòng học bộ môn tin học 2) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
28 |
Phụ kiện (Phòng học bộ môn tin học 2) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
29 |
Bộ bàn tiếp khách (Phòng hiệu trưởng) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
30 |
Bộ bàn tiếp khách (Phòng phó hiệu trưởng (01 phòng)) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
31 |
Bộ bàn tiếp khách (Phòng phó hiệu trưởng (01 phòng)) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
32 |
Máy vi tính (để bàn) dùng chung cho giáo viên và các phòng bộ môn (Văn phòng) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
33 |
Bàn giáo viên 3 vách 2 hộc kéo (Văn phòng) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
34 |
Máy in (Văn phòng) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
35 |
Bàn hội trường (Phòng họp) |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
36 |
Ghế đay giáo viên (Phòng họp) |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
37 |
Bục thuyết trình (Phòng họp) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
38 |
Tivi 65 inch (Phòng họp) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
39 |
Bục để ảnh Bác (Phòng họp) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
40 |
Phông màn (Phòng họp) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
41 |
Kèn trumpet cho học sinh (Phòng đoàn đội) |
5 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
42 |
Bàn đọc sách (Phòng đoàn đội) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
43 |
Tủ kính 3 vách (Phòng thiết bị) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
44 |
Giá treo tranh (Phòng thiết bị) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
45 |
Máy vi tính (để bàn) dùng chung cho giáo viên và các phòng bộ môn (Phòng thiết bị) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
46 |
Máy vi tính (để bàn) dùng chung cho giáo viên và các phòng bộ môn (Thư viện) |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
47 |
Bàn đọc sách (Thư viện) |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
48 |
Ghế đôn (Thư viện) |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
49 |
Kệ sách (Thư viện) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |
|
50 |
Switch 16 ports 10/100/1000Mbps (Thư viện) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Cái Bè |
10 |
60 |