Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
A. Thiết bị phòng lý thuyết |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|||
2 |
Tivi cường lực 4K |
1 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
3 |
Máy tính xách tay |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
4 |
Bàn ghế học sinh cấp 2 |
23 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
5 |
Bàn, ghế giáo viên |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
6 |
Bảng trượt ngang nguyên khối |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
7 |
B. Thiết bị phòng tin học |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|||
8 |
Máy tính xách tay |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
9 |
Máy vi tính để bàn |
45 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
10 |
Tivi cường lực 4K |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
11 |
Bàn, ghế giáo viên |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
12 |
Bàn học sinh được thiết kế chuyên dụng để đặt máy tính (2 chỗ ngồi) |
23 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
13 |
Ghế ngồi học sinh |
45 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
14 |
Bảng trượt ngang nguyên khối |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
15 |
Thiết bị lắp đặt wifi + vật tư phụ + nhân công |
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
16 |
Máy trợ giảng không dây |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
17 |
Ổn áp điện 15Kw |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
18 |
C. Thiết bị dạy học bộ môn ngoại ngữ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|||
19 |
Máy tính xách tay |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
20 |
Bộ điều khiển trung tâm dành cho giáo viên + Phần mềm hệ thống |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
21 |
Tai nghe dành cho giáo viên và học sinh |
92 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
22 |
Máy học viên |
90 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
23 |
Thiết bị cấp nguồn liên tục cho máy học viên |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
24 |
Bộ chia tín hiệu học viên |
45 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
25 |
Hệ thống cáp kết nối |
2 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
26 |
Chi phí nhân công |
2 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
27 |
Bàn + ghế dành cho giáo viên (01 bàn + 01 ghế) |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
28 |
Bàn đôi dành cho học sinh |
45 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
29 |
Ghế học sinh |
90 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
30 |
Tivi cường lực 4K |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
31 |
Bảng trượt ngang nguyên khối |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
32 |
Camera thu vật thể |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
33 |
Thiết bị âm thanh đa năng trợ giảng |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
34 |
Máy in |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
35 |
D. Thiết bị phòng bộ môn Khoa học - Công nghệ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|||
36 |
Camera thu vật thể |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
37 |
Tivi cường lực 4K |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
38 |
Máy tính xách tay |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
39 |
Bảng trượt ngang nguyên khối |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
40 |
Máy trợ giảng không dây |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
41 |
Bàn + ghế thí nghiệm thực hành công nghệ (giáo viên) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
42 |
Bàn thực hành công nghệ học sinh |
23 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
43 |
Ghế xếp học sinh |
45 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
44 |
Tủ đựng đồ dùng dạy học |
1 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
45 |
Biến thế nguồn |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
46 |
Vật tư lắp đặt + nhân công lắp đặt |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
47 |
E. Thiết bị phòng mỹ thuật |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|||
48 |
Bàn, ghế học mỹ thuật |
23 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
49 |
Bàn + ghế giáo viên |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |
|
50 |
Tivi cường lực 4K |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tân Thành |
200 |
300 |