Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào ≥ 0,4m3 (Kèm theo các tài liệu quy định tại Khoản 2.5 Mục E-CDNT 10.8 Chương II E-HSMT) |
1 |
2 |
Ô tô tải tự đổ ≥ 5T (Kèm theo các tài liệu quy định tại Khoản 2.5 Mục E-CDNT 10.8 Chương II E-HSMT) |
1 |
3 |
Ô tô tải thùng ≥ 2T (Kèm theo các tài liệu quy định tại Khoản 2.5 Mục E-CDNT 10.8 Chương II E-HSMT) |
1 |
1 |
SAN NỀN, MÁI CHE CỘT BƠM |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I |
0.198 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I |
0.198 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 4km tiếp |
0.198 |
100m3/ 1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 5km cuối |
0.198 |
100m3/ 1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III |
0.514 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.058 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 |
1.936 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 |
6.568 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.025 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.191 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm |
0.105 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
0.429 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m |
0.085 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km |
0.085 |
100m3/ 1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km |
0.085 |
100m3/ 1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 |
2.784 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
0.325 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.083 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m |
0.291 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Gia công xà gồ thép |
4.166 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Gia công xà gồ thép |
0.103 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Gia công xà gồ thép |
0.06 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Gia công xà gồ thép |
0.348 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lắp dựng xà gồ thép |
4.677 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Bulong M14x40 |
128 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Gia công dầm mái |
0.34 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Gia công dầm mái |
0.142 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Gia công dầm mái |
2.059 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Gia công dầm mái |
0.149 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Gia công dầm mái |
0.14 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Gia công dầm mái |
0.452 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Gia công dầm mái |
0.55 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Gia công dầm mái |
0.023 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp dựng dầm mái |
3.855 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Gia công khung dầm mái |
1.316 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Gia công khung dầm mái |
0.757 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Gia công khung dầm mái |
0.168 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Gia công khung dầm mái |
0.096 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Gia công khung dầm mái |
0.046 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Lắp dựng khung dầm mái |
2.215 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Bulong M16x70 |
64 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉ |
291.234 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Trần nhôm |
203 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Vận chuyển trần nhôm từ TP.Lạng Sơn đến chân công trình |
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Thi công trần nhôm |
203 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Gia công máng nước bằng Inox 304 |
0.296 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lắp đặt máng nước Inox |
0.296 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lợp mái tôn màu xanh dương dày 0.45mm |
2.289 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Lắp đặt ống nhựa thoát nước D110 |
0.28 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |