Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| # | Unit name | Role | Address |
|---|---|---|---|
| 1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone Đường số 2, KCN Đà Nẵng, P.An Hải Bắc, Q.Sơn Trà, Tp Đà Nẵng | Consulting, verifying and evaluating design documents and estimates; Consulting and appraising E-HSMT; Consulting E-HSDT evaluation; Evaluation of contractor selection results |
| Number | Category | Goods code | Amount | Calculation Unit | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Antenna Omni 3dBi | 225 | Bộ | • Hỗ trợ các dải tần 806-960MHz/1710-2700MHz;• Độ lợi: ≥ 3dBi và > 5dBi tương ứng với hai dải tần hỗ trợ;• VSWR ≤ 1.5 : 1;• Phân cực: đứng;• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương ngang: 360°;• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương đứng: 70º ± 5º;• Công suất tối đa chịu đựng được ≥ 45W;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Nhiệt độ hoạt động: -10ºC đến +45ºC hoặc rộng hơn;• Chuẩn giao diện kết nối (connector): 01 connector chuẩn N – Female; vị trí phía sau ăng ten;• Chiều dài dây cáp kết nối ăng ten: từ 40cm đến 60cm;• Kích thước: đường kính ≤ 200mm; chiều cao ≤ 110mm;• Yêu cầu giá treo kèm theo: loại giá treo áp trần. | ||
| 2 | Antenna Panel 7dBi | 4 | Bộ | • Hỗ trợ các dải tần 806-960MHz/1710-2700MHz;• Phân cực: đứng;• Độ lợi: ≥ 8dBi và ≥ 10dBi tương ứng với hai dải tần hỗ trợ;• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương ngang: 65º ± 5º;• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương đứng: 60º ± 5º;• VSWR ≤ 1.5 : 1;• Công suất tối đa chịu đựng được ≥ 45W;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Nhiệt độ hoạt động: -10ºC đến +45ºC hoặc rộng hơn;• Chuẩn giao diện kết nối (connector): 01 connector chuẩn N – Female; vị trí phía dưới ăng ten;• Chiều dài dây cáp kết nối ăng ten: từ 40cm đến 60cm;• Kích thước: cao ≤ 220mm, rộng ≤ 190mm, dày ≤ 50mm;• Yêu cầu giá treo kèm theo: loại giá treo áp tường. | ||
| 3 | Antenna Yagi 10dBi | 15 | Bộ | • Hỗ trợ các dải tần 806-960MHz/1710-2700MHz;• Phân cực: đứng;• Độ lợi: ≥ 10dBi và ≥ 12dBi tương ứng với hai dải tần hỗ trợ;• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương ngang: 60º ± 5º;• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương đứng: 45º ± 5º;• Tỉ số búp sóng chính trên búp sóng đuôi tại hướng 180º (Front to Back Ratio hoặc Front to Rear Ratio): ≥ 19dB;• VSWR ≤ 1.5 : 1;• Công suất tối đa chịu đựng được ≥ 45W;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Nhiệt độ hoạt động: -10ºC đến +45ºC hoặc rộng hơn;• Chuẩn giao diện kết nối (connector): 01 connector chuẩn N – Female; vị trí phía dưới ăng ten;• Chiều dài dây cáp kết nối ăng ten: từ 25cm đến 50cm;• Kích thước: cao ≤ 440mm, rộng ≤ 220mm, dày ≤ 90mm;• Yêu cầu giá treo kèm theo: gồm 02 loại giá áp tường và kẹp vào ống. | ||
| 4 | Feeder 1/2" | 4.000 | m | • Kiểu loại cáp: cáp đồng trục;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Dung kháng: 76 ± 2 pF/m;• Hệ số tự cảm: 0.190 µH/m;• Suy hao phản hồi: ≤ -24dB trong dải tần từ 800MHz đến 2700MHz;• Tần số hoạt động tối đa: ≥ 7GHz;• Tần số cắt: 10 ± 0.2 GHz;• Điện áp RF đỉnh: ≥ 1.60 kV;• Điện áp DC đánh thủng: 6000V;• Trở kháng DC lõi dẫn điện bên trong: ≤ 1.55Ω/km ;• Trở kháng DC vỏ dẫn điện bên ngoài: ≤ 2.7Ω/km ;• Công suất đỉnh tiêu chuẩn: ≥ 40kW;• Chất liệu lõi dẫn điện bên trong: Sợi nhôm bọc đồng hoặc đồng nguyên khối;• Chất liệu vỏ dẫn điện bên ngoài: Ống đồng dạng lượn sóng;• Phần cách điện: Xốp Polyethylene;• Độ bền kéo đứt: ≥ 1100N;• Dải nhiệt hoạt động: từ -10 đến 60°C hoặc rộng hơn;• Trọng lượng: trong khoảng 200 ± 10kg/km; | ||
| 5 | Connector 1/2" N-Male Straight | 300 | Cái | • Giao diện: Theo chuẩn IEC 61169-16, MIL-PRF-39012, CECC 22210;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Dải tần hoạt động: từ DC đến 11 GHz;• Suy hao phản hồi: ≥ 30 dB trong dải tần từ DC đến 2.7GHz;• Suy hao chèn: ≤ 0.1 x √(f(GHz) ) dB;• Trở kháng cách ly: ≥ 5x103 MΩ;• Trở kháng tiếp điểm giữa: ≤ 1 mΩ;• Trở kháng tiếp điểm vòng ngoài: ≤ 0.25 mΩ;• Điện áp hoạt động: 500 V rms;• Công suất tối đa chuyển tải được: ≥ 1000 W tại tần số 1 GHz ; ≥ 700 W tại tần số 2 GHz;• Hệ số bức xạ rò tại giao diện tiếp xúc: ≥ 128 dB trong dải DC đến 1 GHz;• 3rd PIM: ≤ -115 dBm (2 x 20 W);• Dải nhiệt độ hoạt động: -10 °C đến 150°C hoặc rộng hơn | ||
| 6 | Connector 1/2" N-Male Right Angle | 200 | Cái | • Giao diện: Theo chuẩn IEC 61169-16, MIL-PRF-39012, CECC 22210;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Dải tần hoạt động: từ DC đến 11 GHz;• Suy hao phản hồi: ≥ 30 dB trong dải tần từ DC đến 2.7GHz;• Suy hao chèn: ≤ 0.1 x √(f(GHz) ) dB;• Trở kháng cách ly: ≥ 5x103 MΩ;• Trở kháng tiếp điểm giữa: ≤ 1 mΩ;• Trở kháng tiếp điểm vòng ngoài: ≤ 0.25 mΩ;• Điện áp hoạt động: 500 V rms;• Công suất tối đa chuyển tải được: ≥ 1000 W tại tần số 1 GHz ; ≥ 700 W tại tần số 2 GHz;• Hệ số bức xạ rò tại giao diện tiếp xúc: ≥ 128 dB trong dải DC đến 1 GHz;• 3rd PIM: ≤ -115 dBm (2 x 20 W);• Dải nhiệt độ hoạt động: -10 °C đến 150°C hoặc rộng hơn | ||
| 7 | Adapter Male - Female Right Angle | 25 | Cái | • Giao diện: Theo chuẩn IEC 61169-16, MIL-PRF-39012, CECC 22210;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Dải tần hoạt động: từ DC đến 11 GHz;• Suy hao phản hồi: ≥ 30 dB trong dải tần từ DC đến 2.7GHz;• Suy hao chèn: ≤ 0.1 x √(f(GHz) ) dB;• Trở kháng cách ly: ≥ 5x103 MΩ;• Trở kháng tiếp điểm giữa: ≤ 1 mΩ;• Trở kháng tiếp điểm vòng ngoài: ≤ 0.25 mΩ;• Điện áp hoạt động: 500 V rms;• Công suất tối đa chuyển tải được: ≥ 1000 W tại tần số 1 GHz ; ≥ 700 W tại tần số 2 GHz;• Hệ số bức xạ rò tại giao diện tiếp xúc: ≥ 128 dB trong dải DC đến 1 GHz;• 3rd PIM: ≤ -115 dBm (2 x 20 W);• Dải nhiệt độ hoạt động: -10 °C đến 150°C hoặc rộng hơn | ||
| 8 | Adapter Male - Male Straight | 35 | Cái | • Giao diện: Theo chuẩn IEC 61169-16, MIL-PRF-39012, CECC 22210;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Dải tần hoạt động: từ DC đến 11 GHz;• Suy hao phản hồi: ≥ 30 dB trong dải tần từ DC đến 2.7GHz;• Suy hao chèn: ≤ 0.1 x √(f(GHz) ) dB;• Trở kháng cách ly: ≥ 5x103 MΩ;• Trở kháng tiếp điểm giữa: ≤ 1 mΩ;• Trở kháng tiếp điểm vòng ngoài: ≤ 0.25 mΩ;• Điện áp hoạt động: 500 V rms;• Công suất tối đa chuyển tải được: ≥ 1000 W tại tần số 1 GHz ; ≥ 700 W tại tần số 2 GHz;• Hệ số bức xạ rò tại giao diện tiếp xúc: ≥ 128 dB trong dải DC đến 1 GHz;• 3rd PIM: ≤ -115 dBm (2 x 20 W);• Dải nhiệt độ hoạt động: -10 °C đến 150°C hoặc rộng hơn | ||
| 9 | Splitter 2-Way | 75 | Bộ | • Băng tần: 800-2700 MHz hoặc rộng hơn;• Suy hao phản hồi: ≤ -19dB;• Số cổng ra: 2;• Hệ số suy giảm phân chia tín hiệu: 3dB;• Suy hao chèn: ≤ 0.4 dB;• Trở kháng: 50 +/- 1 Ω; PIM: ≤ -150dBc@2 x 20 W;• Công suất tối đa chuyển tải được: ≥ 250W;• Dải nhiệt độ hoạt động: từ -10 đến 70°C hoặc rộng hơn;• Chuẩn giao diện kết nối (connector): N - Female | ||
| 10 | Splitter 3-Way | 60 | Bộ | • Băng tần: 800-2700 MHz hoặc rộng hơn;• Suy hao phản hồi: ≤ -19dB;• Số cổng ra: 3;• Hệ số suy giảm phân chia tín hiệu: 4.8dB;• Suy hao chèn: ≤ 0.4 dB;• Trở kháng: 50 +/- 1 Ω; PIM: ≤ -150dBc@2 x 20 W;• Công suất tối đa chuyển tải được: ≥ 250W;• Dải nhiệt độ hoạt động: từ -10 đến 70°C hoặc rộng hơn;• Chuẩn giao diện kết nối (connector): N - Female" | ||
| 11 | Coupler 10dB | 5 | Bộ | • Hỗ trợ dải tần 800-2700MHz;• Suy hao phản hồi: ≤ -19dB;• VSWR: ≤ 1.25 : 1;• Hệ số suy hao trích tín hiệu: 10 ± 1.0 dB;• Suy hao chèn: ≤ 0.7 dB;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Công suất tối đa chuyển tải được: ≥ 250W;• Hài bậc 3 nhiễu xuyên điều chế thụ động, tại trường hợp 2 sóng mang 20W (3rd PIM 2×20W): | ||
| 12 | Hybrid 3dBi | 3 | Bộ | • Băng tần 800 – 2700 MHz hoặc rộng hơn;• Hệ số suy giảm phân chia tín hiệu: trong khoảng từ 3dB đến 3.6dB;• Hài bậc 3 nhiễu xuyên điều chế thụ động, tại trường hợp 2 sóng mang 20W (3rd PIM 2×20W): | ||
| 13 | Antenna panel XXPol 9dBi 1710-2690MHz | 30 | Bộ | • Hỗ trợ dải tần 1710-2690MHz;• Phân cực: ± 45º ;• Độ lợi: ≥ 8dBi;• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương ngang: 62º ± 12º;• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương đứng: 60º ± 10º;• Tỉ số búp sóng chính trên búp sóng đuôi tại hướng 180º (Front to Back Ratio hoặc Front to Rear Ratio): ≥ 23dB;• Độ cách ly các cổng (port isolation): ≥23dB;• VSWR ≤ 1.5 : 1;• Công suất tối đa chịu đựng được ≥ 120W;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Hài bậc 3 nhiễu xuyên điều chế thụ động, tại trường hợp 2 sóng mang 20W (3rd PIM 2×20W): 190km/h. | ||
| 14 | Antenna panel XXPol 14dBi 1710-2690MHz | 30 | Bộ | • Hỗ trợ dải tần 1710-2690MHz;• Phân cực: ± 45º ;• Độ lợi: ≥ 12dBi;• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương ngang: 60º ± 5º;• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương đứng: 20º ± 5º;• Tỉ số búp sóng chính trên búp sóng đuôi tại hướng 180º (Front to Back Ratio hoặc Front to Rear Ratio): ≥ 23dB;• Hệ số nén búp sóng trên liền kề (1st upper sidelobe suppression): ≥ 16dB;• Độ cách ly các cổng (port isolation): ≥ 29dB;• VSWR ≤ 1.5 : 1;• Công suất tối đa chịu đựng được ≥ 200W;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Hài bậc 3 nhiễu xuyên điều chế thụ động, tại trường hợp 2 sóng mang 20W (3rd PIM 2×20W): 190km/h." | ||
| 15 | Antenna 3-beam | 15 | Bộ | • Hỗ trợ dải tần 1710-2170MHz;• Phân cực: ± 45º ;• Độ lợi: ≥ 18dBi;• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương ngang: 24º ± 5º;• Hướng các búp sóng theo phương ngang: gồm 3 búp sóng có hướng 0º và hai hướng ± 39º (cho phép sai lệch ± 3º)• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương đứng: 7º ± 1º;• Tỉ số búp sóng chính trên búp sóng đuôi tại hướng 180º (Front to Back Ratio hoặc Front to Rear Ratio): ≥ 27dB;• Hệ số nén búp sóng phụ theo phương ngang (Horizontal Sidelobe Suppression): ≥ 17dB;• Hệ số nén búp sóng trên liền kề (1st upper sidelobe suppression): ≥ 17dB;• Độ cách ly các cổng (port isolation): ≥ 27dB;• Độ cách ly giữa các búp sóng (Beams isolation): ): ≥15dB;• VSWR ≤ 1.5 : 1;• Công suất tối đa chịu đựng được ≥ 200W;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Hài bậc 3 nhiễu xuyên điều chế thụ động, tại trường hợp 2 sóng mang 20W (3rd PIM 2×20W): 190km/h. |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone as follows:
- Has relationships with 347 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.93 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 16.92%, Construction 34.08%, Consulting 0.00%, Non-consulting 48.51%, Mixed 0.24%, Other 0.25%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 1,864,137,375,180 VND, in which the total winning value is: 1,748,173,170,626 VND.
- The savings rate is: 6.22%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.