Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Equipping materials to serve the improvement of coverage areas for specific stations in the area of ​​the MLMT Center

    Watching    
Find: 14:51 18/06/2018
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Goods
Name of project
Equipping materials to serve the improvement of coverage areas for specific stations in the area of ​​the MLMT Center
Name of Tender Notice
Equipping materials to serve the improvement of coverage areas for specific stations in the area of ​​the MLMT Center
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Contractor selection plan Equipping materials to serve the improvement of coverage for specific stations in the area of ​​the MLMT Center
Spending Category
Mandatory spending activities
Funding source
Regular expenses of Central MobiFone Network Center
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Competitive offers- No prequalification - Only domestic contractors
Contract Execution location
Time of bid closing
15:30 25/06/2018

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:50 18/06/2018
to
15:30 25/06/2018
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:30 25/06/2018
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
24.900.000 VND
Amount in text format
Twenty four million nine hundred thousand dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone Đường số 2, KCN Đà Nẵng, P.An Hải Bắc, Q.Sơn Trà, Tp Đà Nẵng Consulting, verifying and evaluating design documents and estimates; Consulting and appraising E-HSMT; Consulting E-HSDT evaluation; Evaluation of contractor selection results

List of goods:

Number Category Goods code Amount Calculation Unit Description Note
1 Antenna Omni 3dBi
225 Bộ • Hỗ trợ các dải tần 806-960MHz/1710-2700MHz;• Độ lợi: ≥ 3dBi và > 5dBi tương ứng với hai dải tần hỗ trợ;• VSWR ≤ 1.5 : 1;• Phân cực: đứng;• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương ngang: 360°;• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương đứng: 70º ± 5º;• Công suất tối đa chịu đựng được ≥ 45W;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Nhiệt độ hoạt động: -10ºC đến +45ºC hoặc rộng hơn;• Chuẩn giao diện kết nối (connector): 01 connector chuẩn N – Female; vị trí phía sau ăng ten;• Chiều dài dây cáp kết nối ăng ten: từ 40cm đến 60cm;• Kích thước: đường kính ≤ 200mm; chiều cao ≤ 110mm;• Yêu cầu giá treo kèm theo: loại giá treo áp trần.
2 Antenna Panel 7dBi
4 Bộ • Hỗ trợ các dải tần 806-960MHz/1710-2700MHz;• Phân cực: đứng;• Độ lợi: ≥ 8dBi và ≥ 10dBi tương ứng với hai dải tần hỗ trợ;• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương ngang: 65º ± 5º;• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương đứng: 60º ± 5º;• VSWR ≤ 1.5 : 1;• Công suất tối đa chịu đựng được ≥ 45W;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Nhiệt độ hoạt động: -10ºC đến +45ºC hoặc rộng hơn;• Chuẩn giao diện kết nối (connector): 01 connector chuẩn N – Female; vị trí phía dưới ăng ten;• Chiều dài dây cáp kết nối ăng ten: từ 40cm đến 60cm;• Kích thước: cao ≤ 220mm, rộng ≤ 190mm, dày ≤ 50mm;• Yêu cầu giá treo kèm theo: loại giá treo áp tường.
3 Antenna Yagi 10dBi
15 Bộ • Hỗ trợ các dải tần 806-960MHz/1710-2700MHz;• Phân cực: đứng;• Độ lợi: ≥ 10dBi và ≥ 12dBi tương ứng với hai dải tần hỗ trợ;• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương ngang: 60º ± 5º;• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương đứng: 45º ± 5º;• Tỉ số búp sóng chính trên búp sóng đuôi tại hướng 180º (Front to Back Ratio hoặc Front to Rear Ratio): ≥ 19dB;• VSWR ≤ 1.5 : 1;• Công suất tối đa chịu đựng được ≥ 45W;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Nhiệt độ hoạt động: -10ºC đến +45ºC hoặc rộng hơn;• Chuẩn giao diện kết nối (connector): 01 connector chuẩn N – Female; vị trí phía dưới ăng ten;• Chiều dài dây cáp kết nối ăng ten: từ 25cm đến 50cm;• Kích thước: cao ≤ 440mm, rộng ≤ 220mm, dày ≤ 90mm;• Yêu cầu giá treo kèm theo: gồm 02 loại giá áp tường và kẹp vào ống.
4 Feeder 1/2"
4.000 m • Kiểu loại cáp: cáp đồng trục;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Dung kháng: 76 ± 2 pF/m;• Hệ số tự cảm: 0.190 µH/m;• Suy hao phản hồi: ≤ -24dB trong dải tần từ 800MHz đến 2700MHz;• Tần số hoạt động tối đa: ≥ 7GHz;• Tần số cắt: 10 ± 0.2 GHz;• Điện áp RF đỉnh: ≥ 1.60 kV;• Điện áp DC đánh thủng: 6000V;• Trở kháng DC lõi dẫn điện bên trong: ≤ 1.55Ω/km ;• Trở kháng DC vỏ dẫn điện bên ngoài: ≤ 2.7Ω/km ;• Công suất đỉnh tiêu chuẩn: ≥ 40kW;• Chất liệu lõi dẫn điện bên trong: Sợi nhôm bọc đồng hoặc đồng nguyên khối;• Chất liệu vỏ dẫn điện bên ngoài: Ống đồng dạng lượn sóng;• Phần cách điện: Xốp Polyethylene;• Độ bền kéo đứt: ≥ 1100N;• Dải nhiệt hoạt động: từ -10 đến 60°C hoặc rộng hơn;• Trọng lượng: trong khoảng 200 ± 10kg/km;
5 Connector 1/2" N-Male Straight
300 Cái • Giao diện: Theo chuẩn IEC 61169-16, MIL-PRF-39012, CECC 22210;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Dải tần hoạt động: từ DC đến 11 GHz;• Suy hao phản hồi: ≥ 30 dB trong dải tần từ DC đến 2.7GHz;• Suy hao chèn: ≤ 0.1 x √(f(GHz) ) dB;• Trở kháng cách ly: ≥ 5x103 MΩ;• Trở kháng tiếp điểm giữa: ≤ 1 mΩ;• Trở kháng tiếp điểm vòng ngoài: ≤ 0.25 mΩ;• Điện áp hoạt động: 500 V rms;• Công suất tối đa chuyển tải được: ≥ 1000 W tại tần số 1 GHz ; ≥ 700 W tại tần số 2 GHz;• Hệ số bức xạ rò tại giao diện tiếp xúc: ≥ 128 dB trong dải DC đến 1 GHz;• 3rd PIM: ≤ -115 dBm (2 x 20 W);• Dải nhiệt độ hoạt động: -10 °C đến 150°C hoặc rộng hơn
6 Connector 1/2" N-Male Right Angle
200 Cái • Giao diện: Theo chuẩn IEC 61169-16, MIL-PRF-39012, CECC 22210;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Dải tần hoạt động: từ DC đến 11 GHz;• Suy hao phản hồi: ≥ 30 dB trong dải tần từ DC đến 2.7GHz;• Suy hao chèn: ≤ 0.1 x √(f(GHz) ) dB;• Trở kháng cách ly: ≥ 5x103 MΩ;• Trở kháng tiếp điểm giữa: ≤ 1 mΩ;• Trở kháng tiếp điểm vòng ngoài: ≤ 0.25 mΩ;• Điện áp hoạt động: 500 V rms;• Công suất tối đa chuyển tải được: ≥ 1000 W tại tần số 1 GHz ; ≥ 700 W tại tần số 2 GHz;• Hệ số bức xạ rò tại giao diện tiếp xúc: ≥ 128 dB trong dải DC đến 1 GHz;• 3rd PIM: ≤ -115 dBm (2 x 20 W);• Dải nhiệt độ hoạt động: -10 °C đến 150°C hoặc rộng hơn
7 Adapter Male - Female Right Angle
25 Cái • Giao diện: Theo chuẩn IEC 61169-16, MIL-PRF-39012, CECC 22210;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Dải tần hoạt động: từ DC đến 11 GHz;• Suy hao phản hồi: ≥ 30 dB trong dải tần từ DC đến 2.7GHz;• Suy hao chèn: ≤ 0.1 x √(f(GHz) ) dB;• Trở kháng cách ly: ≥ 5x103 MΩ;• Trở kháng tiếp điểm giữa: ≤ 1 mΩ;• Trở kháng tiếp điểm vòng ngoài: ≤ 0.25 mΩ;• Điện áp hoạt động: 500 V rms;• Công suất tối đa chuyển tải được: ≥ 1000 W tại tần số 1 GHz ; ≥ 700 W tại tần số 2 GHz;• Hệ số bức xạ rò tại giao diện tiếp xúc: ≥ 128 dB trong dải DC đến 1 GHz;• 3rd PIM: ≤ -115 dBm (2 x 20 W);• Dải nhiệt độ hoạt động: -10 °C đến 150°C hoặc rộng hơn
8 Adapter Male - Male Straight
35 Cái • Giao diện: Theo chuẩn IEC 61169-16, MIL-PRF-39012, CECC 22210;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Dải tần hoạt động: từ DC đến 11 GHz;• Suy hao phản hồi: ≥ 30 dB trong dải tần từ DC đến 2.7GHz;• Suy hao chèn: ≤ 0.1 x √(f(GHz) ) dB;• Trở kháng cách ly: ≥ 5x103 MΩ;• Trở kháng tiếp điểm giữa: ≤ 1 mΩ;• Trở kháng tiếp điểm vòng ngoài: ≤ 0.25 mΩ;• Điện áp hoạt động: 500 V rms;• Công suất tối đa chuyển tải được: ≥ 1000 W tại tần số 1 GHz ; ≥ 700 W tại tần số 2 GHz;• Hệ số bức xạ rò tại giao diện tiếp xúc: ≥ 128 dB trong dải DC đến 1 GHz;• 3rd PIM: ≤ -115 dBm (2 x 20 W);• Dải nhiệt độ hoạt động: -10 °C đến 150°C hoặc rộng hơn
9 Splitter 2-Way
75 Bộ • Băng tần: 800-2700 MHz hoặc rộng hơn;• Suy hao phản hồi: ≤ -19dB;• Số cổng ra: 2;• Hệ số suy giảm phân chia tín hiệu: 3dB;• Suy hao chèn: ≤ 0.4 dB;• Trở kháng: 50 +/- 1 Ω; PIM: ≤ -150dBc@2 x 20 W;• Công suất tối đa chuyển tải được: ≥ 250W;• Dải nhiệt độ hoạt động: từ -10 đến 70°C hoặc rộng hơn;• Chuẩn giao diện kết nối (connector): N - Female
10 Splitter 3-Way
60 Bộ • Băng tần: 800-2700 MHz hoặc rộng hơn;• Suy hao phản hồi: ≤ -19dB;• Số cổng ra: 3;• Hệ số suy giảm phân chia tín hiệu: 4.8dB;• Suy hao chèn: ≤ 0.4 dB;• Trở kháng: 50 +/- 1 Ω; PIM: ≤ -150dBc@2 x 20 W;• Công suất tối đa chuyển tải được: ≥ 250W;• Dải nhiệt độ hoạt động: từ -10 đến 70°C hoặc rộng hơn;• Chuẩn giao diện kết nối (connector): N - Female"
11 Coupler 10dB
5 Bộ • Hỗ trợ dải tần 800-2700MHz;• Suy hao phản hồi: ≤ -19dB;• VSWR: ≤ 1.25 : 1;• Hệ số suy hao trích tín hiệu: 10 ± 1.0 dB;• Suy hao chèn: ≤ 0.7 dB;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Công suất tối đa chuyển tải được: ≥ 250W;• Hài bậc 3 nhiễu xuyên điều chế thụ động, tại trường hợp 2 sóng mang 20W (3rd PIM 2×20W):
12 Hybrid 3dBi
3 Bộ • Băng tần 800 – 2700 MHz hoặc rộng hơn;• Hệ số suy giảm phân chia tín hiệu: trong khoảng từ 3dB đến 3.6dB;• Hài bậc 3 nhiễu xuyên điều chế thụ động, tại trường hợp 2 sóng mang 20W (3rd PIM 2×20W):
13 Antenna panel XXPol 9dBi 1710-2690MHz
30 Bộ • Hỗ trợ dải tần 1710-2690MHz;• Phân cực: ± 45º ;• Độ lợi: ≥ 8dBi;• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương ngang: 62º ± 12º;• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương đứng: 60º ± 10º;• Tỉ số búp sóng chính trên búp sóng đuôi tại hướng 180º (Front to Back Ratio hoặc Front to Rear Ratio): ≥ 23dB;• Độ cách ly các cổng (port isolation): ≥23dB;• VSWR ≤ 1.5 : 1;• Công suất tối đa chịu đựng được ≥ 120W;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Hài bậc 3 nhiễu xuyên điều chế thụ động, tại trường hợp 2 sóng mang 20W (3rd PIM 2×20W): 190km/h.
14 Antenna panel XXPol 14dBi 1710-2690MHz
30 Bộ • Hỗ trợ dải tần 1710-2690MHz;• Phân cực: ± 45º ;• Độ lợi: ≥ 12dBi;• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương ngang: 60º ± 5º;• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương đứng: 20º ± 5º;• Tỉ số búp sóng chính trên búp sóng đuôi tại hướng 180º (Front to Back Ratio hoặc Front to Rear Ratio): ≥ 23dB;• Hệ số nén búp sóng trên liền kề (1st upper sidelobe suppression): ≥ 16dB;• Độ cách ly các cổng (port isolation): ≥ 29dB;• VSWR ≤ 1.5 : 1;• Công suất tối đa chịu đựng được ≥ 200W;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Hài bậc 3 nhiễu xuyên điều chế thụ động, tại trường hợp 2 sóng mang 20W (3rd PIM 2×20W): 190km/h."
15 Antenna 3-beam
15 Bộ • Hỗ trợ dải tần 1710-2170MHz;• Phân cực: ± 45º ;• Độ lợi: ≥ 18dBi;• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương ngang: 24º ± 5º;• Hướng các búp sóng theo phương ngang: gồm 3 búp sóng có hướng 0º và hai hướng ± 39º (cho phép sai lệch ± 3º)• Độ rộng nửa công suất của búp sóng theo phương đứng: 7º ± 1º;• Tỉ số búp sóng chính trên búp sóng đuôi tại hướng 180º (Front to Back Ratio hoặc Front to Rear Ratio): ≥ 27dB;• Hệ số nén búp sóng phụ theo phương ngang (Horizontal Sidelobe Suppression): ≥ 17dB;• Hệ số nén búp sóng trên liền kề (1st upper sidelobe suppression): ≥ 17dB;• Độ cách ly các cổng (port isolation): ≥ 27dB;• Độ cách ly giữa các búp sóng (Beams isolation): ): ≥15dB;• VSWR ≤ 1.5 : 1;• Công suất tối đa chịu đựng được ≥ 200W;• Trở kháng: 50 ± 1 Ω;• Hài bậc 3 nhiễu xuyên điều chế thụ động, tại trường hợp 2 sóng mang 20W (3rd PIM 2×20W): 190km/h.

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone as follows:

  • Has relationships with 347 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.93 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 16.92%, Construction 34.08%, Consulting 0.00%, Non-consulting 48.51%, Mixed 0.24%, Other 0.25%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 1,864,137,375,180 VND, in which the total winning value is: 1,748,173,170,626 VND.
  • The savings rate is: 6.22%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Equipping materials to serve the improvement of coverage areas for specific stations in the area of ​​the MLMT Center". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Equipping materials to serve the improvement of coverage areas for specific stations in the area of ​​the MLMT Center" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 105

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second