Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy cắt - SF6 - 3 pha - 110kV - 1250A - 31,5kA, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện: - Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-400mm2. - Dây nối đất đồng bọc 120mm2, 50mm2 và đầu cốt, kẹp dây tiếp địa, bulong + đai ốc + vòng đệm. - Khí SF6 dùng cho lần nạp đầu tiên: 01 bình. - Toàn bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho vận hành. Trụ đỡ máy cắt được cung cấp đảm bảo phù hợp với thiết kế móng như bản vẽ kèm theo |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
2 |
Máy cắt - SF6 - 3 pha - 110kV - 1250A - 31,5kA, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện: - Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-240mm2. - Dây nối đất đồng bọc 120mm2, 50mm2 và đầu cốt, kẹp dây tiếp địa, bulong + đai ốc + vòng đệm. - Khí SF6 dùng cho lần nạp đầu tiên: 01 bình. - Toàn bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho vận hành. Trụ đỡ máy cắt được cung cấp đảm bảo phù hợp với thiết kế móng như bản vẽ kèm theo |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
3 |
Dao cách ly - 3 pha - 110kV - 1250A - 31,5kA - loại tiếp đất 2 phía, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện: - Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-400mm2. - Dây nối đất đồng bọc 120mm2, 50mm2 và đầu cốt, kẹp dây tiếp địa, bulong + đai ốc + vòng đệm. - Toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh cho vận hành.Trụ đỡ dao cách ly được cung cấp đảm bảo phù hợp với móng dao cách ly 112-1 hiện có tại trạm. |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
4 |
Dao cách ly - 3 pha - 110kV - 1250A - 31,5kA - loại tiếp đất 1 phía, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện: - Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-240mm2. - Dây nối đất đồng bọc 120mm2, 50mm2 và đầu cốt, kẹp dây tiếp địa, bulong + đai ốc + vòng đệm. - Toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh cho vận hành.Trụ đỡ dao cách ly được cung cấp đảm bảo phù hợp với thiết kế móng như bản vẽ kèm theo |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
5 |
Máy biến dòng điện 1 pha 110kV-31,5kA; 200-400/1-1-1-1-1A - CL.0,5/0,5/5P20/5P20/5P20 kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện: - Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-240mm2. - Dây nối đất đồng bọc 120mm2 và đầu cốt, kẹp dây tiếp địa, bulong + đai ốc + vòng đệm. - Toàn bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho vận hành. Trụ đỡ máy biến dòng được cung cấp đảm bảo phù hợp với thiết kế móng như bản vẽ kèm theo |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
6 |
Máy biến dòng điện 1 pha 110kV-31,5kA; 400-800-1200/1-1-1-1-1A - CL.0,5/0,5/5P20/5P20/5P20, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện: - Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-400mm2. - Dây nối đất đồng bọc 120mm2 và đầu cốt, kẹp dây tiếp địa, bulong + đai ốc + vòng đệm. - Toàn bộ các phụ kiện hoàn chỉnh cho vận hành. Trụ đỡ máy biến dòng được cung cấp đảm bảo phù hợp với thiết kế móng như bản vẽ kèm theo. |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
7 |
Máy biến điện áp 1 pha 110kV- 110:√3/0,11:√3/0,11:√3/0,11:√3kV-0,5/0,5/3P, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện: - Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-400mm2. - Dây nối đất đồng bọc 120mm2 và đầu cốt, kẹp dây tiếp địa, bulong + đai ốc + vòng đệm. - Toàn bộ các phụ kiện hoàn chỉnh cho vận hành. Trụ đỡ máy biến điện áp được cung cấp đảm bảo phù hợp với thiết kế móng như bản vẽ kèm theo. |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
8 |
Chống sét van 96kV, loại 1 pha, 31,5kA/1s, 10kA, Class 3, kiểu ZnO, kèm bộ đếm sét, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện: - Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-240mm2. - Dây nối đất đồng bọc 120mm2 và đầu cốt, kẹp dây tiếp địa, bulong + đai ốc + vòng đệm. - Toàn bộ các phụ kiện hoàn chỉnh cho vận hành. Trụ đỡ chống sét van được cung cấp đảm bảo phù hợp với thiết kế móng như bản vẽ kèm theo. |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
9 |
Khóa néo dây ACSR-400/51mm2 |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
10 |
Chuỗi cách điện đỡ 123kV kèm phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện phù hợp cho dây ACSR-400/51mm2 |
8 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
11 |
Dây nhôm lõi thép trần ACSR-240/39mm2 |
66 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
12 |
Dây nhôm lõi thép trần ACSR-400/51mm2 |
60 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
13 |
Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-400/51 đến 1 dây ACSR-400/51 |
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
14 |
Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-400/51 đến 1 dây ACSR-240/39 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
15 |
Cáp ngầm 24kV ruột đồng, cách điện XLPE, M(1x500)mm2 |
498 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
16 |
Cáp ngầm 24kV ruột đồng, cách điện XLPE, M(3x50)mm2 |
34 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
17 |
Đầu cáp ngầm 24kV đặt trong nhà M(1x500)mm2 |
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
18 |
Đầu cáp ngầm 24kV đặt ngoài trời M(1x500)mm2 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
19 |
Đầu cáp ngầm 24kV đặt trong nhà, M(3x50)mm2 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
20 |
Đầu cáp ngầm 24kV đặt ngoài trời, M(3x50)mm2 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
21 |
Tủ máy cắt hợp bộ (lộ tổng): 3 pha - 24kV-2000A- 25kA/1s lắp đặt trong nhà, kèm các phụ kiện đấu nối cáp 24kV 2xM(1x500) cho 1 pha |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
22 |
Tủ máy cắt hợp bộ (phân đoạn) 3 pha - 24kV-2000A-25kA/1s lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
23 |
Tủ máy cắt hợp bộ (xuất tuyến) 3 pha - 24kV-630A-25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm các phụ kiện đấu nối với cáp 24kV |
5 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
24 |
Tủ máy cắt hợp bộ (tự dùng) 3 pha - 24kV-630A- 25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV M(3x50) |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
25 |
Tủ biến điện áp 22kV- (22/√3:0,11/√3:0,11/√3), lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối, trong tủ có 3 bộ cầu chì cắm HCR kèm dây chảy 6A |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
26 |
Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA 110kV |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
27 |
Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn và thanh cái 110kV |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
28 |
Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển, dây tiếp địa, dây nhảy quang, cáp mạng, cáp thông tin, đầu cos, aptomat, khóa kẹp, dây dẫn, dây rút, băng keo, ống ruột gà, ống nhựa luồn cáp nhị thứ đến thiết bị, kẹp cố định ống nhựa tại trụ đỡ, nhãn cáp… để hoàn thiện hệ thống điều khiển, bảo vệ, tín hiệu, đo lường, báo cháy, thông tin, Scada theo thiết kế |
1 |
Trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |
|
29 |
Cung cấp vật liệu nối đất MBA tự dùng, thiết bị, tủ hợp bộ, tủ bảng điện, chống sét van,… đến lưới nối đất trạm theo thiết kế (cáp đồng bọc trung áp đấu nối cáp ngầm 22kV, dây đồng bọc 120mm2, dây đồng bọc 50mm2, đầu cốt, kẹp dây tiếp địa, bulông + đai ốc + vòng đệm, ống nhựa xoắn luồn cáp, đai thép và cùm cố định cáp, …). Lắp đặt, đấu nối dây nối đất từ MBA lực, MBA tự dùng, thiết bị, tủ hợp bộ, tủ bảng điện, chống sét van,… đến hệ thống nối đất trạm |
1 |
Trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Tuy An |
30 tuần |
30 tuần |