Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tủ nguồn phụ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Bo mạch kết nối tủ |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Pin dự phòng |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Thiết bị hệ thống chữa cháy |
Theo quy định tại Chương V |
|||
5 |
Bơm chính chữa cháy động cơ điện theo thiết kế:Q≥47.5 L/s, H≥85mcn |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Bơm dự phòng chữa cháy động cơ điện theo thiết kế:Q≥47.5 L/s, H≥85mcn |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Bơm bù áp động cơ điện theo thiết kế:Q≥1,5 L/s, H≥100mcn |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Tủ điều khiển bơm chữa cháy tại phòng trực điều khiển |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Bình tích áp 300 lít 10 Bar |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Tủ nút ấn điều khiển màn ngăn cháy drencher |
4 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Máy tính |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Máy in |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
UPS lưu điện cho máy tính |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Điện thoại trong trạm bơm kết nối phòng trục PCCC |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.30kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.45kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.45kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Bình thép đúc 140L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.123kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
2 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Bình thép đúc 140L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.123kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
2 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Bình thép đúc 140L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.88kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Bình thép đúc 140L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.88kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Bình thép đúc 140L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.117kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
2 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Bình thép đúc 140L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.117kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
2 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áplực khí xả) |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.52kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áplực khí xả) |
1 |
SetBộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.46kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.51kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.33kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.33kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.28kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.51kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Bình thép đúc 140L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.135kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
2 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áplực khí xả) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Bình thép đúc 40L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bình vàđồng hồ hiển thị áp lực.18kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.29kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.33kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.51kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.51kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.33kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.34kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.48kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Bình thép đúc 40L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bình vàđồng hồ hiển thị áp lực.17kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Bình thép đúc 40L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bình vàđồng hồ hiển thị áp lực.16kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Bình thép đúc 40L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bình vàđồng hồ hiển thị áp lực.16kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.51kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.66kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bìnhvà đồng hồ hiển thị áp lực.29kg Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL, FM |
1 |
BTLBình |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áplực khí xả) |
14 |
SetBộ |
Theo quy định tại Chương V |