Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chi Phí Nhân công - Chuẩn bị |
||||
2 |
Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình |
1 |
Công trình |
||
3 |
Xây dựng đề cương và dự toán |
1 |
Công trình |
||
4 |
Chỉnh sửa đề cương, dự toán |
1 |
Công trình |
||
5 |
Thiết kế kỹ thuật |
1 |
Công trình |
||
6 |
Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp |
559.55 |
Công trình |
||
7 |
Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật |
2 |
Người |
||
8 |
Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống |
1 |
Công trình |
||
9 |
Chi Phí Nhân công - Ngoại nghiệp |
||||
10 |
Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng - Họp thông qua phương án giao rừng |
1 |
Công trình |
||
11 |
Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng - Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN |
131 |
Km |
||
12 |
Đo đạc bóc tách ranh giới rừng |
99 |
Km |
||
13 |
Chọn, lập ô TC 500m2 [2% DT có rừng (tạm tính 75% diện tích giao)= 168 ô] |
168 |
Ô TC |
||
14 |
Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn |
168 |
Ô TC |
||
15 |
Làm việc thống nhất số liệu với địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa |
1 |
Công trình |
||
16 |
Bàn giao rừng tại thực địa |
40 |
Hộ |
||
17 |
Vận chuyển, đóng mốc ranh giới tại thực địa |
186 |
Mốc |
||
18 |
Kiểm tra ngoại nghiệp |
51.07 |
Công |
||
19 |
Chuyển quân, rút quân |
4 |
Người |
||
20 |
Chi Phí Nhân công - Nội nghiệp |
||||
21 |
Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng - Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo |
432 |
Hộ |
||
22 |
Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC |
168 |
Biểu |
||
23 |
Tính toán xử lý số liệu ô TC |
168 |
Biểu |
||
24 |
Vẽ sơ đồ các thửa đất lâm nghiệp |
2 |
Thửa |
||
25 |
Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000) |
0.2 |
Mảnh |
||
26 |
Lập cơ sở dữ liệu |
1 |
Công trình |
||
27 |
Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng |
1 |
Công trình |
||
28 |
Trình duyệt hồ sơ |
1 |
Công trình |
||
29 |
Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo |
1 |
Công trình |
||
30 |
Kiểm tra nội nghiệp |
20.91 |
Công |
||
31 |
In ấn, giao nộp tài liệu |
1 |
Công trình |
||
32 |
Chi Phí Nhân công - Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng |
1 |
Công trình |
||
33 |
Chi Phí Nhân công - Phục vụ |
71.7 |
Công |
||
34 |
Chi Phí Nhân công - Quản lý |
143.94 |
Công |
||
35 |
Vật tư |
1 |
Công trình |
||
36 |
Vận chuyển cho toàn bộ công trình |
1 |
Công trình |