Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chuẩn bị |
||||
2 |
Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp |
1321.74 |
ha |
||
3 |
Ngoại nghiệp (Thực hiện giao rừng ngoài thực địa) |
||||
4 |
Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN |
178.85 |
km |
||
5 |
Đo đạc bóc tách ranh giới rừng |
134.73 |
km |
||
6 |
Chọn, lập ô TC 500m2 |
792 |
ô TC |
||
7 |
Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn |
396 |
ô TC |
||
8 |
Bàn giao rừng tại thực địa |
116 |
hộ |
||
9 |
Kiểm tra ngoại nghiệp |
102.26 |
công |
||
10 |
Nội nghiệp (Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng) |
||||
11 |
Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo |
233 |
hộ |
||
12 |
Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC |
396 |
biểu |
||
13 |
Tính toán xử lý số liệu ô TC |
396 |
biểu |
||
14 |
Vẽ sơ đồ các thửa đất |
6 |
thửa |
||
15 |
Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000) |
0.7 |
mảnh |
||
16 |
Kiểm tra nội nghiệp |
13.44 |
công |
||
17 |
Phục vụ |
111.07 |
công |
||
18 |
Quản lý |
213.46 |
công |
||
19 |
Vật tư |
1 |
Công trình |
||
20 |
Vận chuyển cho toàn bộ công trình |
1 |
Công trình |