Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thù lao cho giảng viên lớp bồi dưỡng (bao gồm cả tiền công biên soạn tài liệu học tập, bài giảng cho học viên) |
80 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hoa Lư, Thành phố Tam Điệp |
60 ngày |
||
2 |
Thù lao cho trợ giảng lớp bồi dưỡng |
80 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hoa Lư, Thành phố Tam Điệp |
60 ngày |
||
3 |
Bút màu Acrylic Marker 24 màu phục vụ thiết kế hoạt động theo nhóm: 01 hộp/nhóm x 8 nhóm x 8 lớp |
64 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hoa Lư, Thành phố Tam Điệp Bình |
60 ngày |
||
4 |
Giấy A4 phục vụ hoạt động quản lý, phân nhóm, thực hành: 01 gram/lớp x 8 lớp |
8 |
Gram |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hoa Lư, Thành phố Tam Điệp Bình |
60 ngày |
||
5 |
Bìa màu A4 phục vụ hoạt động phân nhóm, thực hành: 01 gram/lớp x 8 lớp |
8 |
Gram |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hoa Lư, Thành phố Tam Điệp Bình |
60 ngày |
||
6 |
Kéo văn phòng Deli phục vụ hoạt động nhóm: 2 chiếc/lớp x 8 lớp |
16 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hoa Lư, Thành phố Tam Điệp Bình |
60 ngày |
||
7 |
Giấy A0 phục vụ làm bài tập nhóm: 8 tờ/ngày/lớp x 3 ngày học trực tiếp/lớp x 8 lớp |
192 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hoa Lư, Thành phố Tam Điệp Bình |
60 ngày |
||
8 |
Băng dính hai mặt phục vụ làm bài tập nhóm: 8 cuộn/lớp x 8 lớp |
64 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hoa Lư, Thành phố Tam Điệp Bình |
60 ngày |
||
9 |
Tài liệu dùng cho học viên và giảng viên |
695 |
Bộ tài liệu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hoa Lư, Thành phố Tam Điệp Bình |
60 ngày |
||
10 |
Chi phí thuê phương tiện đi lại cho giảng viên và trợ giảng |
16 |
Lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hoa Lư, Thành phố Tam Điệp Bình |
60 ngày |
||
11 |
Phụ cấp tiền ăn cho giảng viên và trợ giảng |
64 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hoa Lư, Thành phố Tam Điệp Bình |
60 ngày |
||
12 |
Khoán tiền phòng nghỉ cho giảng viên và trợ giảng |
48 |
Đêm |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hoa Lư, Thành phố Tam Điệp Bình |
60 ngày |
||
13 |
Nước uống cho giảng viên, trợ giảng và học viên |
4170 |
Người/buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hoa Lư, Thành phố Tam Điệp Bình |
60 ngày |
||
14 |
Thuê hội trường để tổ chức bồi dưỡng trực tiếp |
24 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hoa Lư, Thành phố Tam Điệp Bình |
60 ngày |
||
15 |
Thuê phòng học trực tuyến |
8 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hoa Lư, Thành phố Tam Điệp Bình |
60 ngày |
||
16 |
Chi ra đề thi kết thúc khóa bồi dưỡng |
4 |
Đề |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hoa Lư, Thành phố Tam Điệp Bình |
60 ngày |
||
17 |
Chi tiền cho giảng viên chấm bài thi của học viên |
24 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hoa Lư, Thành phố Tam Điệp Bình |
60 ngày |
||
18 |
Chi công tác quản lý các lớp bồi dưỡng |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hoa Lư, Thành phố Tam Điệp Bình |
60 ngày |