Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Quận 2,7,9 Thủ Đức xe 1,5 tấn |
154 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
2 |
Quận 2,7,9 Thủ Đức xe 2,5 tấn |
26 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
3 |
Quận 2,7,9 Thủ Đức xe 3,5 tấn |
3 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
4 |
Quận 2,7,9 Thủ Đức (điểm kết hợp) |
68 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
5 |
Quận 1,3,4,5,6,8,10,11 xe 1,5 tấn |
84 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
6 |
Quận 1,3,4,5,6,8,10,11 xe 2,5 tấn |
27 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
7 |
Quận 1,3,4,5,6,8,10,11 (điểm kết hợp) |
43 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
8 |
Quận Bình Tân, Tân Phú, Tân Bình xe 1,5 tấn |
166 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
9 |
Quận Bình Tân, Tân Phú, Tân Bình xe 2,5 tấn |
30 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
10 |
Quận Bình Tân, Tân Phú, Tân Bình xe 3,5 tấn |
2 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
11 |
Quận Bình Tân, Tân Phú, Tân Bình (điểm kết hợp) |
425 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
12 |
Quận Gò Vấp, Phú Nhuận, Bình Thạnh xe 1.5 tấn |
18 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
13 |
Quận Gò Vấp, Phú Nhuận, Bình Thạnh xe 2.5 tấn |
7 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
14 |
KCN Vĩnh Lộc, Bình Chánh, Quận 12 xe 1,5 tấn |
263 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
15 |
KCN Vĩnh Lộc, Bình Chánh, Quận 12 xe 2,5 tấn |
278 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
16 |
KCN Vĩnh Lộc, Bình Chánh, Quận 12 xe 3,5 tấn |
31 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
17 |
KCN Vĩnh Lộc, Bình Chánh, Quận 12 điểm kết hợp |
243 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
18 |
KCN Lê Minh Xuân xe 1,5 tấn |
2 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
19 |
KCN Lê Minh Xuân (điểm kết hợp) |
2 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
20 |
Hóc Môn xe 1,5 tấn |
11 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
21 |
Hóc Môn điểm kết hợp |
2 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
22 |
Cai Lậy, Tiến Giang xe 1,5 tấn |
36 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
23 |
Cai Lậy, Tiến Giang xe 2,5 tấn |
18 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
24 |
Cai Lậy, Tiến Giang xe 3,5 tấn |
6 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
25 |
Cai Lậy, Tiến Giang (điểm kết hợp) |
31 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
26 |
Bến Tre, Đồng Tháp xe 1,5 tấn |
72 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
27 |
Bến Tre, Đồng Tháp xe 2,5 tấn |
26 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
28 |
Bến Tre, Đồng Tháp xe 3,5 tấn |
4 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
29 |
Bến Tre, Đồng Tháp (điểm kết hợp) |
39 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
30 |
Cần Thơ xe 2,5 tấn |
1 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
31 |
Cần Thơ xe 3,5 tấn |
3 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
32 |
Cần Thơ (điểm kết hợp) |
1 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
33 |
Bình Dương xe 1,5 tấn |
144 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
34 |
Bình Dương xe 2,5 tấn |
120 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
35 |
Bình Dương xe 3,5 tấn |
290 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
36 |
Bình Dương xe4 tấn |
2 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
37 |
Bình Dương xe 5 tấn |
34 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
38 |
Bình Dương xe 8 tấn |
46 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
39 |
Bình Dương xe 15 tấn |
1 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
40 |
Bình Dương điểm kết hợp |
186 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
41 |
Bến Cát, Bình Dương xe 1,5 tấn |
39 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
42 |
Bến Cát, Bình Dương xe 2,5 tấn |
28 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
43 |
Bến Cát, Bình Dương xe 3,5 tấn |
13 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
44 |
Bến Cát, Bình Dương điểm kết hợp |
54 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
45 |
Tân Uyên, Bình Dương xe 1,5 tấn |
175 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
46 |
Tân Uyên, Bình Dương xe 2,5 tấn |
79 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
47 |
Tân Uyên, Bình Dương xe 3,5 tấn |
11 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
48 |
Tân Uyên, Bình Dương điểm kết hợp |
66 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
49 |
Hố Nai, Trị An, Đồng Nai xe 1, 5 tấn |
72 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |
||
50 |
Hố Nai, Trị An, Đồng Nai xe 2, 5 tấn |
35 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Địa điểm chất hàng: từ Lô 20-22 đường số 1 KCN Tân Đức, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tình Long An; Địa điểm giao hàng: Theo điểm giao hàng đến. |
12 tháng |