Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500497502 |
Alanin, Arginin, Acid aspartic, Cystein, Acid glutamic, Glycin, Histidin, Isoleucin, Leucin, Lysin (dưới dạng Lysin monohydrat), Methionin, Phenylalanin, Prolin, Serin, Taurin, Threonin, Tryptophan, Tyrosin, Valin |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
2 |
PP2500497503 |
Nhũ tương dầu đậu nành 10% |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
3 |
PP2500497504 |
Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg) |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
4 |
PP2500497505 |
Isoleucine + Leucine + Lysine( dưới dạng lysine HCl) + Methionine + Phenylalanine + Threonine + Tryptophan + Valine + Arginine + Histidine (dưới dạng histidine HCl monohydrat) + Alanine + Acid Aspartic + Acid Glutamic +Glycine + Proline + Serine + Natri hydroxide +Natri Chloride +Natri acetat trihydrate + Kali acetate + Magnesium acetae tetrahydrate + Calcium chloride dihydrate + Glucose (dưới dạng glucose monohydrate) + Sodium dihydrogen phosphate dihydrate + Zinc acetat dihydrat + Soya- bean oil, refined + Medium- chain triglycerides |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
5 |
PP2500497506 |
Ivabradin |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
6 |
PP2500497507 |
Metronidazol |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
7 |
PP2500497508 |
N-acetylcystein |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
8 |
PP2500497509 |
Rivaroxaban |
Kho Dược , Trung tâm Tim mạch - Bệnh viện E, số 89 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
9 |
Alanin, Arginin, Acid aspartic, Cystein, Acid glutamic, Glycin, Histidin, Isoleucin, Leucin, Lysin (dưới dạng Lysin monohydrat), Methionin, Phenylalanin, Prolin, Serin, Taurin, Threonin, Tryptophan, Tyrosin, Valin |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
230 |
Chai/Lọ/ Túi |
100ml dung dịch chứa: Alanin 630mg, Arginin 410mg, Acid aspartic 410mg, Cystein 100mg, Acid glutamic 710mg, Glycin 210mg, Histidin 210mg, Isoleucin 310mg, Leucin 700mg, Lysin 560mg (dưới dạng Lysin monohydrat), Methionin 130mg, Phenylalanin 270mg, Prolin 560mg, Serin 380mg, Taurin 30mg, Threonin 360mg, Tryptophan 140mg, Tyrosin 50mg, Valin 360mg; Nhóm 1; Thuốc tiêm truyền |
|||||||
10 |
Nhũ tương dầu đậu nành 10% |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Chai/Lọ/ Túi |
Nhũ tương dầu đậu nành 10% x 250ml; Nhóm 1; Thuốc tiêm truyền |
|||||||
11 |
Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg) |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
250 |
Bút tiêm/Bơm tiêm |
100U/1ml (30/70 (tương đương 3,5 mg)) x 3ml; Nhóm 1; Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm |
|||||||
12 |
Isoleucine + Leucine + Lysine( dưới dạng lysine HCl) + Methionine + Phenylalanine + Threonine + Tryptophan + Valine + Arginine + Histidine (dưới dạng histidine HCl monohydrat) + Alanine + Acid Aspartic + Acid Glutamic +Glycine + Proline + Serine + Natri hydroxide +Natri Chloride +Natri acetat trihydrate + Kali acetate + Magnesium acetae tetrahydrate + Calcium chloride dihydrate + Glucose (dưới dạng glucose monohydrate) + Sodium dihydrogen phosphate dihydrate + Zinc acetat dihydrat + Soya- bean oil, refined + Medium- chain triglycerides |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
400 |
Chai/Lọ/ Túi |
Mỗi 1250ml chứa : 2,34g + 3,13g + 2,26g + 1,96g + 3,51g + 1,82g + 0,57g + 2,6g + 2,7g + 1,25g + 4,85g + 1,5g + 3,5g + 1,65g + 3,40g + 3,00g + 0,80g + 1,081g + 0,544g+ 2,943g + 0,644g +0,441g + 80,0g +1,170g +6,625mg+ 25,0g + 25,0g; Nhóm 1; Thuốc tiêm truyền |
|||||||
13 |
Ivabradin |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100000 |
Viên |
5 mg; Nhóm 1; Viên |
|||||||
14 |
Metronidazol |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
500 |
Chai/Lọ/ Túi |
500mg/100ml; Nhóm 4; Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền |
|||||||
15 |
N-acetylcystein |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
12000 |
Viên |
200mg; Nhóm 2; Viên sủi |
|||||||
16 |
Rivaroxaban |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000 |
Viên |
2,5mg; Nhóm 1; Viên |