Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600330075 |
Amoxicilin + Clavulanic acid |
Trạm y tế xã Thư Lâm |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
2 |
Amoxicilin + Clavulanic acid |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: N3 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: N3 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Hoạt chất: Amoxicilin + Clavulanic acid; Hàm lượng: 875mg + 125mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
3 |
PP2600330076 |
Fenofibrat |
Trạm y tế xã Thư Lâm |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
4 |
Fenofibrat |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: N2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: N2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
27000 |
Viên |
Hoạt chất: Fenofibrat; Hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: Uống |
|||||||
5 |
PP2600330077 |
N-Acetyl cystein |
Trạm y tế xã Thư Lâm |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
6 |
N-Acetyl cystein |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: N2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: N2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Gói |
Hoạt chất: N-Acetyl cystein; Hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Đường dùng: Uống |
|||||||
7 |
PP2600330078 |
N-Acetyl cystein |
Trạm y tế xã Thư Lâm |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
8 |
N-Acetyl cystein |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: N2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: N2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Hoạt chất: N-Acetyl cystein; Hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: Uống |
|||||||
9 |
PP2600330079 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
Trạm y tế xã Thư Lâm |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
10 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: N2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: N2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
24000 |
Gói |
Hoạt chất: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Hàm lượng: 800mg +800mg + 80mg; Dạng bào chế: Hỗn dịch uống; Đường dùng: Uống |
|||||||
11 |
PP2600330080 |
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài |
Trạm y tế xã Thư Lâm |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
12 |
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: N5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: N5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
400 |
bút |
Hoạt chất: Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài; Hàm lượng: 300IU/3ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm; Đường dùng: Tiêm |
|||||||
13 |
PP2600330081 |
Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70 |
Trạm y tế xã Thư Lâm |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
14 |
Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70 |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: N5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: N5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
300 |
bút |
Hoạt chất: Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70; Hàm lượng: 100IU/ml x 3ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm; Đường dùng: Tiêm |
|||||||
15 |
PP2600330082 |
Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70 |
Trạm y tế xã Thư Lâm |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
16 |
Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70 |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: N5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: N5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
700 |
ống |
Hoạt chất: Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70; Hàm lượng: 100IU/ml x 3ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm |
|||||||
17 |
PP2600330083 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Trạm y tế xã Thư Lâm |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
18 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: N4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: N4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
57000 |
Viên |
Hoạt chất: Vitamin B1 + B6 + B12; Hàm lượng: 125mg + 125mg + 250mcg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: Uống |
|||||||
19 |
PP2600330084 |
Ethambutol |
Trạm y tế xã Thư Lâm |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
20 |
Ethambutol |
- |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: N3 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật: N3 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Hoạt chất: Ethambutol; Hàm lượng: 400mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |