Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500601047 |
Methyl prednisolon |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng, Địa chỉ: 95 Quang Trung-P.Hải Châu-Tp.Đà Nẵng |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
2 |
Methyl prednisolon |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2360 |
Lọ |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 40mg.
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: thuốc tiêm
Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
|||||||
3 |
PP2500601048 |
Gabapentin |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng, Địa chỉ: 95 Quang Trung-P.Hải Châu-Tp.Đà Nẵng |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
4 |
Gabapentin |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
8200 |
Viên |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 100mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên nang.
Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
|||||||
5 |
PP2500601049 |
Enoxaparin (natri) |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng, Địa chỉ: 95 Quang Trung-P.Hải Châu-Tp.Đà Nẵng |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
6 |
Enoxaparin (natri) |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
150 |
Bơm tiêm |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 40mg.
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: thuốc tiêm
Nhóm thuốc: Nhóm 2 |
|||||||
7 |
PP2500601050 |
Rocuronium bromid |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng, Địa chỉ: 95 Quang Trung-P.Hải Châu-Tp.Đà Nẵng |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
8 |
Rocuronium bromid |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
650 |
Ống |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 50mg/5ml
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: thuốc tiêm
Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
9 |
PP2500601051 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng, Địa chỉ: 95 Quang Trung-P.Hải Châu-Tp.Đà Nẵng |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
10 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
80 |
Ống |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 1500IU
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: thuốc tiêm
Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
11 |
PP2500601052 |
Natri clorid + kali clorid + monobasic kali phosphat + natri acetat + magnesi sulfat + kẽm sulfat + dextrose |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng, Địa chỉ: 95 Quang Trung-P.Hải Châu-Tp.Đà Nẵng |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
12 |
Natri clorid + kali clorid + monobasic kali phosphat + natri acetat + magnesi sulfat + kẽm sulfat + dextrose |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
1250 |
Túi |
Nồng độ hoặc hàm lượng: (1.955g + 0.375g + 0.68g + 0.68g + 0.316g + 5.76mg + 37.5g)500ml
Đường dùng: Tiêm truyền
Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
13 |
PP2500601053 |
Ondansetron |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng, Địa chỉ: 95 Quang Trung-P.Hải Châu-Tp.Đà Nẵng |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
14 |
Ondansetron |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
460 |
Ống |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 8mg/4 ml
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: thuốc tiêm
Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
15 |
PP2500601054 |
Cefazolin |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng, Địa chỉ: 95 Quang Trung-P.Hải Châu-Tp.Đà Nẵng |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
16 |
Cefazolin |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
15000 |
Lọ |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 1g
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: thuốc tiêm
Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
17 |
PP2500601055 |
Bacillus subtilis |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng, Địa chỉ: 95 Quang Trung-P.Hải Châu-Tp.Đà Nẵng |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
18 |
Bacillus subtilis |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
3000 |
Gói |
Nồng độ hoặc hàm lượng: ≥100 triệu CFU
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
19 |
PP2500601056 |
Neostigmin metylsulfat (bromid) |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng, Địa chỉ: 95 Quang Trung-P.Hải Châu-Tp.Đà Nẵng |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
20 |
Neostigmin metylsulfat (bromid) |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
600 |
Ống |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 0,5mg/ml
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: thuốc tiêm
Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
|||||||
21 |
PP2500601046 |
Gadoteric acid |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng, Địa chỉ: 95 Quang Trung-P.Hải Châu-Tp.Đà Nẵng |
01 ngày |
03 ngày |
||||||||||
22 |
Gadoteric acid |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
99 |
Lọ |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 27,932g/100mL
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: thuốc tiêm
Nhóm thuốc: Nhóm 1 |