Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500433075 |
Suxamethonium clorid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
2 |
PP2500433076 |
Carboplatin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
3 |
PP2500433077 |
Deferasirox |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
4 |
PP2500433078 |
Methyl prednisolon |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
5 |
PP2500433079 |
Sorbitol |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
6 |
PP2500433080 |
Urea |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
7 |
Suxamethonium clorid |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
700 |
Chai/lọ/ống/túi |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế:Thuốc tiêm đông khô. |
|||||||
8 |
Carboplatin |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
300 |
Chai/lọ/ống/túi |
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; 15ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế:Thuốc tiêm truyền. |
|||||||
9 |
Deferasirox |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 90mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên. |
|||||||
10 |
Methyl prednisolon |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
14450 |
Chai/lọ/ống/túi |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế:Thuốc tiêm đông khô. |
|||||||
11 |
Sorbitol |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
200 |
Can |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 3%/5lít; Đường dùng: Dung dịch rửa; Dạng bào chế: Dung dịch rửa vô khuẩn. |
|||||||
12 |
Urea |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
800 |
Tuýp |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 4g/20g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài. |