Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Generic drugs

    Watching      
Project Contractor selection plan Tender notice Online Quotation Room Online Quotation Results Bid award
Find: 11:28 09/01/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Purchasing drugs for professional work while waiting for bids for local-level centralized procurement of Cao Bang Provincial General Hospital in 2025-2026 (phase 6)
Bidding package name
Generic drugs
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Purchasing drugs for professional work while waiting for bids for local-level centralized procurement of Cao Bang Provincial General Hospital in 2025-2026 (phase 6)
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
The source of health insurance fund and other legal revenue from Cao Bang General Hospital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
- Phường Tân Giang, Province/City Cao Bằng
Approval date
09/01/2026 11:26
Approval Authority
Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng

Price Quotation

Price quotation start time
09:00 14/01/2026
Price quotation end time
09:00 15/01/2026
Validity of bid documents
30 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600009889
Clozapin
440.000.000
880.000
2
PP2600009890
Mirtazapin
117.600.000
235.200
3
PP2600009891
Amitriptylin hydroclorid
9.500.000
20.000
4
PP2600009892
Haloperidol
3.780.000
7.500
5
PP2600009893
Phenobarbital
472.500
900
6
PP2600009894
Vitamin B6 + magnesi lactat
21.420.000
42.000
7
PP2600009895
Olanzapin
26.565.000
50.000
8
PP2600009896
Ginkgo biloba
63.240.000
120.000
9
PP2600009897
Levomepromazin
72.000.000
144.000
10
PP2600009898
Trihexyphenidyl hydroclorid
2.363.000
4.000
11
PP2600009899
Vitamin B1 + B6 + B12
61.200.000
120.000

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600009889
Clozapin
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
2
PP2600009890
Mirtazapin
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
3
PP2600009891
Amitriptylin hydroclorid
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
4
PP2600009892
Haloperidol
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
5
PP2600009893
Phenobarbital
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
6
PP2600009894
Vitamin B6 + magnesi lactat
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
7
PP2600009895
Olanzapin
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
8
PP2600009896
Ginkgo biloba
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
9
PP2600009897
Levomepromazin
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
10
PP2600009898
Trihexyphenidyl hydroclorid
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
11
PP2600009899
Vitamin B1 + B6 + B12
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng)
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng)
12
Clozapin
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
80000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
13
Mirtazapin
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
8400
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
14
Amitriptylin hydroclorid
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
15
Haloperidol
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
21000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
16
Phenobarbital
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1500
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
17
Vitamin B6 + magnesi lactat
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
34000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 470mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
18
Olanzapin
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
11000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
19
Ginkgo biloba
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
34000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 120mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
20
Levomepromazin
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
120000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
21
Trihexyphenidyl hydroclorid
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
17000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
22
Vitamin B1 + B6 + B12
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
34000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 250mg + 250mg + 1000mcg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Generic drugs". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Generic drugs" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 4

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second