Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600009889 |
Clozapin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
2 |
PP2600009890 |
Mirtazapin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
3 |
PP2600009891 |
Amitriptylin hydroclorid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
4 |
PP2600009892 |
Haloperidol |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
5 |
PP2600009893 |
Phenobarbital |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
6 |
PP2600009894 |
Vitamin B6 + magnesi lactat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
7 |
PP2600009895 |
Olanzapin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
8 |
PP2600009896 |
Ginkgo biloba |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
9 |
PP2600009897 |
Levomepromazin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
10 |
PP2600009898 |
Trihexyphenidyl hydroclorid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
11 |
PP2600009899 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng) |
01 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
03 ngày (Tại kho thuốc của Khoa Dược Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cao Bằng) |
||||||||||
12 |
Clozapin |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
80000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
13 |
Mirtazapin |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
8400 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
14 |
Amitriptylin hydroclorid |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
15 |
Haloperidol |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
21000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
16 |
Phenobarbital |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1500 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
17 |
Vitamin B6 + magnesi lactat |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
34000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 470mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
18 |
Olanzapin |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
11000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 3; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
19 |
Ginkgo biloba |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
34000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 120mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
20 |
Levomepromazin |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
120000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
21 |
Trihexyphenidyl hydroclorid |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
17000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
22 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
34000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 250mg + 250mg + 1000mcg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang |