Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Generic drugs

    Watching      
Project Contractor selection plan Tender notice Online Quotation Room Online Quotation Results Bid award
Find: 15:03 30/03/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Procurement of drugs for Yen Nghia Ward Medical Station in 2026
Bidding package name
Generic drugs
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Procurement of drugs for Yen Nghia Ward Medical Station in 2026
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Revenue from insurance medical examination and treatment of the unit
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Phường Yên Nghĩa, City Hà Nội
Related announcements
Approval date
30/03/2026 15:01
Approval Authority
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG YÊN NGHĨA

Price Quotation

Price quotation start time
08:30 03/04/2026
Price quotation end time
16:00 06/04/2026
Validity of bid documents
120 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600131332
Paracetamol + chlorpheniramin
4.000.000
8.000
2
PP2600131333
Amoxicillin + Acid clavulanic
120.000.000
240.000
3
PP2600131334
Amoxicillin + Acid clavulanic
22.500.000
45.000
4
PP2600131335
Perindopril + amlodipin
100.000.000
200.000
5
PP2600131336
Gliclazid
48.000.000
96.000
6
PP2600131337
Carbocistein
10.500.000
21.000
7
PP2600131338
Vitamin B1-B6-B12
41.040.000
82.080
8
PP2600131339
Bacillus subtilis
3.000.000
6.000
9
PP2600131340
Ambroxol hydrochloride
18.750.000
37.500
10
PP2600131341
Enalapril maleate 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
77.000.000
154.000
11
PP2600131342
Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng dried aluminium hydroxide gel) 400mg
1.890.000
3.780
12
PP2600131343
Paracetamol
5.000.000
10.000
13
PP2600131344
Paracetamol + methocarbamol
3.050.000
6.100
14
PP2600131345
Desloratadine
6.500.000
13.000
15
PP2600131346
Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)
30.500.000
61.000
16
PP2600131347
Cetirizin dihydrochlorid
2.100.000
4.200
17
PP2600131348
Cefradin
27.250.000
54.500
18
PP2600131349
Metronidazol
260.000
520
19
PP2600131350
Metformin hydrochloride + Glimepirid
15.000.000
30.000
20
PP2600131351
Glibenclamid + Metformin
9.240.000
18.480
21
PP2600131352
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
1.995.000
3.990
22
PP2600131353
Simvastatin
159.600.000
319.200
23
PP2600131354
Vinpocetin
18.900.000
37.800
24
PP2600131355
Piracetam
21.570.000
43.140
25
PP2600131356
Esomeprazol
34.400.000
68.800

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600131332
Paracetamol + chlorpheniramin
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
2
PP2600131333
Amoxicillin + Acid clavulanic
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
3
PP2600131334
Amoxicillin + Acid clavulanic
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
4
PP2600131335
Perindopril + amlodipin
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
5
PP2600131336
Gliclazid
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
6
PP2600131337
Carbocistein
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
7
PP2600131338
Vitamin B1-B6-B12
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
8
PP2600131339
Bacillus subtilis
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
9
PP2600131340
Ambroxol hydrochloride
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
10
PP2600131341
Enalapril maleate 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
11
PP2600131342
Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng dried aluminium hydroxide gel) 400mg
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
12
PP2600131343
Paracetamol
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
13
PP2600131344
Paracetamol + methocarbamol
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
14
PP2600131345
Desloratadine
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
15
PP2600131346
Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
16
PP2600131347
Cetirizin dihydrochlorid
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
17
PP2600131348
Cefradin
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
18
PP2600131349
Metronidazol
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
19
PP2600131350
Metformin hydrochloride + Glimepirid
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
20
PP2600131351
Glibenclamid + Metformin
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
21
PP2600131352
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
22
PP2600131353
Simvastatin
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
23
PP2600131354
Vinpocetin
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
24
PP2600131355
Piracetam
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
25
PP2600131356
Esomeprazol
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
03 ngày
360 ngày
26
Paracetamol + chlorpheniramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 2mg, Dạng bào chế: Viên nang
27
Amoxicillin + Acid clavulanic
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
25000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 62,5mg, Dạng bào chế: Viên
28
Amoxicillin + Acid clavulanic
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Gói
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 250mg + 31,25mg, Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
29
Perindopril + amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 3, Nồng độ, hàm lượng: 5mg+5mg, Dạng bào chế: viên
30
Gliclazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1, Nồng độ, hàm lượng: 60 mg, Dạng bào chế:Viên giải phóng có kiểm soát
31
Carbocistein
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 500 mg, Dạng bào chế:Viên nang
32
Vitamin B1-B6-B12
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 110mg + 200mg + 0,5mg, Dạng bào chế:Viên nang
33
Bacillus subtilis
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
gói
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: ≥ 10 mũ 8 CFU, Dạng bào chế:Bột/Cốm/Hạt pha uống
34
Ambroxol hydrochloride
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Chai
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 30mg/5ml; 75ml, Dạng bào chế:Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
35
Enalapril maleate 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 3, Nồng độ, hàm lượng: 20mg + 12,5mg, Dạng bào chế: Viên nén
36
Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng dried aluminium hydroxide gel) 400mg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 400mg + 400mg, Dạng bào chế: Viên
37
Paracetamol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 3, Nồng độ, hàm lượng: 650mg, Dạng bào chế: Viên nén
38
Paracetamol + methocarbamol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 325mg+ 400mg, Dạng bào chế: Viên nén
39
Desloratadine
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Lọ
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 30mg/ 60ml, Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
40
Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 200 mg, Dạng bào chế: Viên nén
41
Cetirizin dihydrochlorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1, Nồng độ, hàm lượng: 10 mg, Dạng bào chế: Viên nén
42
Cefradin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Gói
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 250 mg, Dạng bào chế: Thuốc bột pha hỗn dịch
43
Metronidazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 400 mg, Dạng bào chế: Viên nén
44
Metformin hydrochloride + Glimepirid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 2mg, Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
45
Glibenclamid + Metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg + 500mg, Dạng bào chế: Viên
46
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Gói
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: (800mg + 800mg + 60mg)/10ml, Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
47
Simvastatin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
40000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 40mg, Dạng bào chế: Viên nén bao phim
48
Vinpocetin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1, Nồng độ, hàm lượng: 10mg, Dạng bào chế: Viên nén
49
Piracetam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 40mg, Dạng bào chế: Viên nén
50
Esomeprazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 3, Nồng độ, hàm lượng: 40mg, Dạng bào chế: Viên nang

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Generic drugs". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Generic drugs" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 15

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second