Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600131332 |
Paracetamol + chlorpheniramin |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
2 |
PP2600131333 |
Amoxicillin + Acid clavulanic |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
3 |
PP2600131334 |
Amoxicillin + Acid clavulanic |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
4 |
PP2600131335 |
Perindopril + amlodipin |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
5 |
PP2600131336 |
Gliclazid |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
6 |
PP2600131337 |
Carbocistein |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
7 |
PP2600131338 |
Vitamin B1-B6-B12 |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
8 |
PP2600131339 |
Bacillus subtilis |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
9 |
PP2600131340 |
Ambroxol hydrochloride |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
10 |
PP2600131341 |
Enalapril maleate 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
11 |
PP2600131342 |
Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng dried aluminium hydroxide gel) 400mg |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
12 |
PP2600131343 |
Paracetamol |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
13 |
PP2600131344 |
Paracetamol + methocarbamol |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
14 |
PP2600131345 |
Desloratadine |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
15 |
PP2600131346 |
Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
16 |
PP2600131347 |
Cetirizin dihydrochlorid |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
17 |
PP2600131348 |
Cefradin |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
18 |
PP2600131349 |
Metronidazol |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
19 |
PP2600131350 |
Metformin hydrochloride + Glimepirid |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
20 |
PP2600131351 |
Glibenclamid + Metformin |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
21 |
PP2600131352 |
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
22 |
PP2600131353 |
Simvastatin |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
23 |
PP2600131354 |
Vinpocetin |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
24 |
PP2600131355 |
Piracetam |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
25 |
PP2600131356 |
Esomeprazol |
Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội |
03 ngày |
360 ngày |
||||||||||
26 |
Paracetamol + chlorpheniramin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 2mg, Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
27 |
Amoxicillin + Acid clavulanic |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
25000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 62,5mg, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
28 |
Amoxicillin + Acid clavulanic |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Gói |
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 250mg + 31,25mg, Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
29 |
Perindopril + amlodipin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 3, Nồng độ, hàm lượng: 5mg+5mg, Dạng bào chế: viên |
|||||||
30 |
Gliclazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1, Nồng độ, hàm lượng: 60 mg, Dạng bào chế:Viên giải phóng có kiểm soát |
|||||||
31 |
Carbocistein |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 500 mg, Dạng bào chế:Viên nang |
|||||||
32 |
Vitamin B1-B6-B12 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 110mg + 200mg + 0,5mg, Dạng bào chế:Viên nang |
|||||||
33 |
Bacillus subtilis |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
gói |
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: ≥ 10 mũ 8 CFU, Dạng bào chế:Bột/Cốm/Hạt pha uống |
|||||||
34 |
Ambroxol hydrochloride |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Chai |
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 30mg/5ml; 75ml, Dạng bào chế:Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
|||||||
35 |
Enalapril maleate 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 3, Nồng độ, hàm lượng: 20mg + 12,5mg, Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
36 |
Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng dried aluminium hydroxide gel) 400mg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 400mg + 400mg, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
37 |
Paracetamol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 3, Nồng độ, hàm lượng: 650mg, Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
38 |
Paracetamol + methocarbamol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 325mg+ 400mg, Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
39 |
Desloratadine |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100 |
Lọ |
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 30mg/ 60ml, Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
40 |
Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 200 mg, Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
41 |
Cetirizin dihydrochlorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1, Nồng độ, hàm lượng: 10 mg, Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
42 |
Cefradin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Gói |
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 250 mg, Dạng bào chế: Thuốc bột pha hỗn dịch |
|||||||
43 |
Metronidazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 400 mg, Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
44 |
Metformin hydrochloride + Glimepirid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 2mg, Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát |
|||||||
45 |
Glibenclamid + Metformin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg + 500mg, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
46 |
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Gói |
Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: (800mg + 800mg + 60mg)/10ml, Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
|||||||
47 |
Simvastatin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
40000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 40mg, Dạng bào chế: Viên nén bao phim |
|||||||
48 |
Vinpocetin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 1, Nồng độ, hàm lượng: 10mg, Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
49 |
Piracetam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 40mg, Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
50 |
Esomeprazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Nhóm TCKT: Nhóm 3, Nồng độ, hàm lượng: 40mg, Dạng bào chế: Viên nang |