Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Generic medicine shopping

    Watching      
Project Contractor selection plan Tender notice Online Quotation Room Online Quotation Results Bid award
Find: 11:26 06/02/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Procurement of drugs while waiting for local-level centralized bidding results at Chongqing Medical Center in 2026
Bidding package name
Generic medicine shopping
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Procurement of drugs while waiting for local-level centralized bidding results at Chongqing Medical Center in 2026
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Health insurance fund, revenue for medical examination and treatment services and other legal sources of revenue
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Xã Trà Lĩnh, Province Cao Bằng
Approval date
06/02/2026 11:23
Approval Authority
Trung tâm y tế Trùng Khánh

Price Quotation

Price quotation start time
14:00 12/02/2026
Price quotation end time
14:00 13/02/2026
Validity of bid documents
60 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600052306
Diazepam
1.795.000
5.385
2
PP2600052307
Morphin
8.925.000
26.775
3
PP2600052308
Meloxicam
9.625.000
28.875
4
PP2600052309
Paracetamol (acetaminophen)
484.000
1.452
5
PP2600052310
Paracetamol (acetaminophen)
202.500
608
6
PP2600052311
Paracetamol (acetaminophen)
27.500.000
82.500
7
PP2600052312
Paracetamol; chlorpheniramin
1.825.000
5.475
8
PP2600052313
Paracetamol; chlorpheniramin
10.500.000
31.500
9
PP2600052314
Phenobarbital
1.575.000
4.725
10
PP2600052315
Cefamandol
23.100.000
69.300
11
PP2600052316
Cefamandol
24.000.000
72.000
12
PP2600052317
Cefuroxim
37.500.000
112.500
13
PP2600052318
Tobramycin
2.750.000
8.250
14
PP2600052319
Metronidazol
1.250.000
3.750
15
PP2600052320
Spiramycin; metronidazol
9.950.000
29.850
16
PP2600052321
Aciclovir
1.735.000
5.205
17
PP2600052322
Aciclovir
12.000.000
36.000
18
PP2600052323
Gelatin succinyl; natri clorid; natri hydroxyd
11.600.000
34.800
19
PP2600052324
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
2.200.000
6.600
20
PP2600052325
Trimetazidin
5.410.000
16.230
21
PP2600052326
Methyldopa
25.200.000
75.600
22
PP2600052327
Digoxin
400.000
1.200
23
PP2600052328
Rosuvastatin
1.315.000
3.945
24
PP2600052329
Salicylic acid; betamethason dipropionat
28.410.000
85.230
25
PP2600052330
Salicylic acid; betamethason dipropionat
2.772.000
8.316
26
PP2600052331
Spironolacton
9.870.000
29.610
27
PP2600052332
Cimetidin
16.905.000
50.715
28
PP2600052333
Famotidin
13.400.000
40.200
29
PP2600052334
Magnesi hydroxyd; nhôm hydroxyd
26.460.000
79.380
30
PP2600052335
Magnesi hydroxyd; nhôm hydroxyd; simethicon
19.500.000
58.500
31
PP2600052336
Bacillus subtilis
73.500.000
220.500
32
PP2600052337
Gelatin tannat
2.250.000
6.750
33
PP2600052338
Diosmin; hesperidin
38.470.000
115.410
34
PP2600052339
Methyl prednisolon
13.390.000
40.170
35
PP2600052340
Methyl prednisolon
95.949.000
287.847
36
PP2600052341
Methyl prednisolon
80.000.000
240.000
37
PP2600052342
Glibenclamid; metformin
66.000.000
198.000
38
PP2600052343
Gliclazid
18.900.000
56.700
39
PP2600052344
Gliclazid; metformin
152.000.000
456.000
40
PP2600052345
Metformin
7.200.000
21.600
41
PP2600052346
Natri clorid
500.000
1.500
42
PP2600052347
Xylometazolin
2.600.000
7.800
43
PP2600052348
Diazepam
6.300.000
18.900
44
PP2600052349
Clorpromazin
1.050.000
3.150
45
PP2600052350
Haloperidol
1.200.000
3.600
46
PP2600052351
Levomepromazin
2.898.000
8.694
47
PP2600052352
Acetyl leucin
24.000.000
72.000
48
PP2600052353
Piracetam
12.000.000
36.000
49
PP2600052354
Bromhexin hydroclorid
29.820.000
89.460
50
PP2600052355
Glucose
6.750.000
20.250
51
PP2600052356
Vitamin B1; B6; B12
18.900.000
56.700

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
Glucose
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Chai/lọ/ống/túi
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 5%/500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
2
PP2600052356
Vitamin B1; B6; B12
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
3
Vitamin B1; B6; B12
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 100mg; 50mg; 500mcg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
4
PP2600052306
Diazepam
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
5
Diazepam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Chai/lọ/ống
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ - Hàm lượng: 5mg/ml; 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
6
PP2600052307
Morphin
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
7
Morphin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Chai/lọ/ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
8
PP2600052308
Meloxicam
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
9
Meloxicam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Chai/lọ/ống
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ - Hàm lượng: 10mg/ml; 1,5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
10
PP2600052309
Paracetamol (acetaminophen)
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
11
Paracetamol (acetaminophen)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
200
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ - Hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Đặt; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng
12
PP2600052310
Paracetamol (acetaminophen)
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
13
Paracetamol (acetaminophen)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ - Hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Đặt; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng
14
PP2600052311
Paracetamol (acetaminophen)
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
15
Paracetamol (acetaminophen)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ - Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
16
PP2600052312
Paracetamol; chlorpheniramin
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
17
Paracetamol; chlorpheniramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 500mg; 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
18
PP2600052313
Paracetamol; chlorpheniramin
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
19
Paracetamol; chlorpheniramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Chai/lọ/ống/túi
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 250mg; 2mg/5ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
20
PP2600052314
Phenobarbital
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
21
Phenobarbital
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ - Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
22
PP2600052315
Cefamandol
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
23
Cefamandol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
300
Chai/lọ/ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 2g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
24
PP2600052316
Cefamandol
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
25
Cefamandol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Chai/lọ/ống
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ - Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
26
PP2600052317
Cefuroxim
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
27
Cefuroxim
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Chai/lọ/ống
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
28
PP2600052318
Tobramycin
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
29
Tobramycin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Lọ/Ống
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ - Hàm lượng: 15mg/5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
30
PP2600052319
Metronidazol
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
31
Metronidazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
32
PP2600052320
Spiramycin; metronidazol
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
33
Spiramycin; metronidazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ - Hàm lượng: 750.000 IU; 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
34
PP2600052321
Aciclovir
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
35
Aciclovir
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
36
PP2600052322
Aciclovir
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
37
Aciclovir
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ - Hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
38
PP2600052323
Gelatin succinyl; natri clorid; natri hydroxyd
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
39
Gelatin succinyl; natri clorid; natri hydroxyd
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Chai/lọ/ống/túi
Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ - Hàm lượng: 20g; 3,505g; 0,68g/ 500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
40
PP2600052324
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
41
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 0,6mg; Đường dùng: Đặt dưới lưỡi; Dạng bào chế: Viên
42
PP2600052325
Trimetazidin
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
43
Trimetazidin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
2000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ - Hàm lượng: 35mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
44
PP2600052326
Methyldopa
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
45
Methyldopa
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2; Nồng độ - Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
46
PP2600052327
Digoxin
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
47
Digoxin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 0,25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
48
PP2600052328
Rosuvastatin
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày
49
Rosuvastatin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ - Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
50
PP2600052329
Salicylic acid; betamethason dipropionat
Xóm Tân Lập, xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
01 ngày (tại kho thuốc của khoa Dươc Trung tâm y tế Trùng Khánh)
180 ngày

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Generic medicine shopping". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Generic medicine shopping" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 21

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second