Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Infrastructure construction of 05 BTS Macro stations, commitment program, infrastructure breakthrough in 2022 (Phase 2)

Find: 14:04 23/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Infrastructure construction of 05 BTS stations Macro program of commitment and breakthrough in infrastructure in 2022 (Phase 2) - VNPT Dak Nong
Name of Tender Notice
Infrastructure construction of 05 BTS Macro stations, commitment program, infrastructure breakthrough in 2022 (Phase 2)
Bid Solicitor
Investor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Infrastructure construction of 05 BTS stations Macro program of commitment and breakthrough in infrastructure in 2022 (Phase 2) - VNPT Dak Nong
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Depreciation of fixed assets
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
14:00 30/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
13:57 23/06/2022
to
14:00 30/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:00 30/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
8.500.000 VND
Amount in text format
Eight million five hundred thousand dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy trộn BT loại 250lit
Máy trộn BT loại 250lit/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
2
2
Máy đầm dùi loại 2,2 Kw
Máy đầm dùi loại 2,2 Kw/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
2
3
Máy cắt sắt loại 1,5Kw
Máy cắt sắt loại 1,5Kw / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
2
4
Máy hàn sắt công suất 23Kw
Máy hàn sắt công suất 23Kw / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
2
5
Máy đo điện trở đất
Máy đo điện trở đất / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây
4,4 100m2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
39,7 m3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
27,312 m3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
2,226 m3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
12,388 m3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
0,525 m3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,65 100m2 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,168 tấn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,822 tấn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
10 Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo
0,1819 tấn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
11 Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) :
9 bộ YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
12 Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm)
135,95 Kg YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
13 Lắp đặt ống nhựa PVC bệ tủ thiết bị DK90mm
0,08 100m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
14 Lắp đặt lơi nhựa DK90mm
2 Cái YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
15 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển
8,1496 m3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
16 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển
13,3924 m3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
17 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển
4,4017 tấn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
18 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển
2,94 m3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
19 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển
0,8786 m3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
20 Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển
1,001 tấn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
21 Bốc dỡ thủ công cát vàng
8,1496 m3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
22 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi
13,3924 m3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
23 Bốc dỡ thủ công xi măng
4,4017 tấn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
24 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ
0,8786 m3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
25 Bốc dỡ thủ công cốt thép
1,001 tấn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
26 Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3):
21,9902 m3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
27 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L
25 cọc YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
28 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4
111 m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
29 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực
42 1 điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
30 Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất
7 m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
31 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn
1,2 10m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
32 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn
0,8 10m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
33 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn
1,4 10m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
34 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết
43 m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
35 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 120 mm
0,4 10 cái YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
36 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 70 mm
0,2 10 cái YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
37 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 35 mm
0,2 10 cái YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
38 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn
1 10 m YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
39 Đo kiểm tra điện trở suất của đất
1 hệ thống YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
40 Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất
14 mối YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
41 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất
1 1 tấm YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
42 Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm)
4 cái YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
43 Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm)
19 cái YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
44 ốc khóa cáp D12
18 cái YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
45 Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất
21,9902 m3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
46 Bê tông lót móng chiều rộng
0,038 m3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
47 Xây thành bể quan sát chiều dày
0,0771 m3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
48 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200
0,017 m3 YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
49 GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép
0,0015 tấn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)
50 Thép hình bọc đan bể quan sát
9,38 kg YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Infrastructure construction of 05 BTS Macro stations, commitment program, infrastructure breakthrough in 2022 (Phase 2)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Infrastructure construction of 05 BTS Macro stations, commitment program, infrastructure breakthrough in 2022 (Phase 2)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 31

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second