Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cốc thủy tinh 300 ml |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
2 |
Bình tam giác cổ to loại 250 ml |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
3 |
Bình cầu đế bằng 250 ml N29/32 |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
4 |
Vòi hút chân không |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
5 |
Đồng hồ bấm giây cơ kiểu cổ kim loại |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
6 |
Cân kỹ thuật (cân phân tích) 10-3
Model: PR223/E
Khả năng cân (g): 220
Độ đọc (g): 0,001
Độ tuyến tính (g): ± 0,002
Thời gian ổn định: 2s
Kích thước đĩa cân Ø: 4,72 in. / 120 mm |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
7 |
Buret chuẩn tự động 50 ml |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
8 |
Buret tự động 25 ml |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
9 |
Buret thẳng 50ml |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
10 |
Ống chuẩn KMnO4 0,1N |
20 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
11 |
Ống chuẩn H2SO4 0,1N |
10 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
12 |
Giấy đo pH |
60 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
13 |
Giấy lọc ɸ 110 |
20 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
14 |
Viên benzoic tiêu chuẩn (50 viên/lọ) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
15 |
Mg (ClO4)2 |
1000 |
Gam |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
16 |
Túi zip loại 18*25 cm |
6 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
17 |
Túi nilon loại 40*60 cm |
80 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
18 |
Túi nilon loại 20*40 cm |
40 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
19 |
Dung dịch EDTA dùng cho kiểm tra canxi và magiê trên máy đo quang phổ Prove (1M). (dải đo 0,00÷4,00) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
20 |
Thuốc thử K.tra nhôm trên máy đo quang phổ Prove 600 (dải đo: 0.020÷1,2)
- Al - 1
- Al - 2
- Al - 3 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
21 |
Thuốc thử K.tra Silicate trên máy đo quang phổ Prove 600 (dải đo: 0,011÷10,7)
- SiO2 - 1
- SiO2 - 2
- SiO2 - 3 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
22 |
Thuốc thử K.tra Sắt trên máy đo quang phổ Prove 600 (dải đo: 0,010÷5,00)
- Fe - 1
- Fe - 2
- Fe - 3 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
23 |
Thuốc thử xác định Bari (Ba) trên máy đo quang phổ Prove 600
(dải đo: 0,0÷100,0) |
1 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
24 |
Điện cực đo độ dẫn điện k<0,091 cm-1 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
25 |
Điện cực máy đo pH - Hanna |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
26 |
Bóng đèn dùng cho máy đo độ trắng TC60 (xem mẫu |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
27 |
Tỷ trọng kế loại 1,1-1,2 |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
28 |
Giấy lọc TSS ɸ 5,5 Munktell |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
29 |
Giấy lọc ɸ 150 |
30 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
30 |
Giấy lọc polimer (xem mẫu trực tiếp) |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
31 |
Găng tay y tế |
30 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
32 |
Ống chuẩn Na2CO3 1N |
10 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
33 |
Ống chuẩn Na2CO3 0,1N |
20 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
34 |
KMnO4 |
500 |
Gam |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
35 |
Găng tay cao su |
30 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
36 |
Film thí nghiệm chất diệt khuẩn |
10 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
37 |
HCHO 40% (500ml/chai) |
60 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
38 |
H2SO4 98% (500ml/chai) |
70 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
39 |
Amoniac NH3 100% |
40 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
40 |
HCl 37% |
70 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
41 |
Cồn công nghiệp 96% (can 20l) |
60 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
42 |
Cồn 99% (500ml/chai) |
40 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
43 |
PtCl4 dãy pha màu tiêu chuẩn |
5 |
Gam |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
44 |
KI 100% (500g/chai) |
20 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
45 |
BaCL2 100% |
30 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
46 |
Magie EDTA |
2 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
47 |
Axit Citric C6H8O7 |
500 |
Gam |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
48 |
Can nhựa 5l |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
49 |
Can nhựa 10l |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |
|
50 |
Bình chứa nước cất có vòi loại 30l |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thực hiện tại Tổng công ty Giấy Việt Nam, Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
sớm nhất 01 ngày |
muộn nhất 30 ngày |