Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
CẦU NGUYỄN TRI PHƯƠNG |
||||
2 |
Công tác khảo sát hiện trạng, hư hỏng cầu |
18.5 |
công |
||
3 |
Xác định cường độ bê tông kết cấu nhịp và mố trụ cầu |
38 |
chỉ tiêu |
||
4 |
Đo trắc dọc mặt cầu không tải |
5100 |
m |
||
5 |
Vẽ sơ đồ quy định vị trí tải trọng, điều động tải trọng đo và điều tiết giao thông trong quá trình đo |
666.05 |
m2 |
||
6 |
Đo biến dạng - ứng suất các loại kết cấu (dầm hộp kết cấu nhịp liên tục) |
20 |
điểm |
||
7 |
Đo độ võng do hoạt tải tĩnh kết cấu (dầm hộp kết cấu nhịp liên tục) |
4 |
điểm |
||
8 |
Đo biến dạng - ứng suất các loại kết cấu (dầm super T, dầm bản) |
22 |
điểm |
||
9 |
Đo độ võng do hoạt tải tĩnh kết cấu (dầm super T) |
5 |
điểm |
||
10 |
Đo độ võng do hoạt tải tĩnh kết cấu (dầm bản) |
12 |
điểm |
||
11 |
Đo gia tốc, dao động kết cấu nhịp liên tục |
3 |
điểm |
||
12 |
Đo gia tốc, dao động kết cấu nhịp đơn giản |
34 |
điểm |
||
13 |
Đo gia tốc, dao động và chuyển vị mố trụ (kết cấu nhịp liên tục) |
4 |
điểm |
||
14 |
Đo gia tốc, dao động và chuyển vị mố trụ (kết cấu nhịp đơn giản) |
17 |
điểm |
||
15 |
Phân tích xử lý số liệu tính toán số liệu đo hiện trường; Tính toán, kiểm toán và đề xuất biển cắm tải trọng hợp pháp |
40 |
công |
||
16 |
Xe tải trọng 30T phục vụ thử tải cầu |
28.5 |
ca |
||
17 |
Xe tải trọng 25T phục vụ thử tải cầu |
14.03 |
ca |
||
18 |
Ghe thuyền phục vụ kiểm định cầu |
19 |
ca |
||
19 |
Hệ giàn giáo phục vụ kiểm định, thử tải |
742.11 |
kg |
||
20 |
CẦU HÒA PHƯỚC |
||||
21 |
Công tác khảo sát hiện trạng, hư hỏng cầu |
12 |
công |
||
22 |
Xác định cường độ bê tông kết cấu nhịp và mố trụ cầu |
25 |
chỉ tiêu |
||
23 |
Đo trắc dọc mặt cầu không tải |
2640 |
m |
||
24 |
Vẽ sơ đồ quy định vị trí tải trọng, điều động tải trọng đo và điều tiết giao thông trong quá trình đo |
630.99 |
m2 |
||
25 |
Đo biến dạng - ứng suất các loại kết cấu (dầm hộp kết cấu nhịp liên tục) |
20 |
điểm |
||
26 |
Đo độ võng do hoạt tải tĩnh kết cấu (dầm hộp kết cấu nhịp liên tục) |
4 |
điểm |
||
27 |
Đo biến dạng - ứng suất kết cấu dầm đơn giản |
24 |
điểm |
||
28 |
Đo độ võng do hoạt tải tĩnh kết cấu dầm đơn giản |
12 |
điểm |
||
29 |
Đo gia tốc, dao động kết cấu nhịp liên tục |
3 |
điểm |
||
30 |
Đo gia tốc, dao động kết cấu nhịp đơn giản |
12 |
điểm |
||
31 |
Đo gia tốc, dao động và chuyển vị mố trụ (kết cấu nhịp liên tục) |
4 |
điểm |
||
32 |
Đo gia tốc, dao động và chuyển vị mố trụ (kết cấu nhịp đơn giản) |
6 |
điểm |
||
33 |
Phân tích xử lý số liệu tính toán số liệu đo hiện trường; Tính toán, kiểm toán và đề xuất biển cắm tải trọng hợp pháp |
30 |
công |
||
34 |
Xe tải trọng 30T phục vụ thử tải cầu |
27 |
ca |
||
35 |
Xe tải trọng 25T phục vụ thử tải cầu |
5.32 |
ca |
||
36 |
Ghe thuyền phục vụ kiểm định cầu |
12 |
ca |
||
37 |
Hệ giàn giáo phục vụ kiểm định, thử tải |
402.55 |
kg |