Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tranh cảnh báo nguy hiểm |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
2 |
Bộ tranh truyện nhà trẻ |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
3 |
Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
4 |
Lô tô các loại quả |
50 |
Bé |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
5 |
Lô tô các con vật |
50 |
Bé |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
6 |
Lô tô các phương tiện giao thông |
50 |
Bé |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
7 |
Lô tô các hoa |
50 |
Bé |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
8 |
Con rối |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
9 |
Khối hình to |
16 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
10 |
Khối hình nhỏ |
16 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
11 |
Búp bê bé trai (cao - thấp) |
8 |
Con |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
12 |
Búp bê bé gái (cao- thấp) |
8 |
Con |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
13 |
Bộ đồ chơi nấu ăn |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
14 |
Bộ bàn ghế giường tủ |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
15 |
Bộ dụng cụ bác sĩ |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
16 |
Giường búp bê |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
17 |
Xắc xô to |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
18 |
Xắc xô nhỏ |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
19 |
Phách gõ |
20 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
20 |
Trống cơm |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
21 |
Xúc xắc |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
22 |
Trống con |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
23 |
Đất nặn |
50 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
24 |
Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu |
50 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
25 |
Bảng con |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
26 |
Bộ nhận biết, tập nói, |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
27 |
Thơ ở Nhà trẻ |
8 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
28 |
Truyện kể ở Nhà trẻ |
8 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
29 |
Vở tập tạo hình |
50 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
30 |
Chương trình giáo dục mầm non |
2 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
31 |
Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi) |
2 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
32 |
Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi |
2 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
33 |
Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố |
2 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
34 |
Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
35 |
Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
36 |
Bàn cho trẻ (từ 3-4 tuổi) |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
37 |
Ghế cho trẻ (từ 3-4 tuổi) |
50 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
38 |
Bàn giáo viên |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
39 |
Ghế cho giáo viên |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
40 |
Bảng xoay 2 mặt (800 x 1200) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
41 |
Đàn Organ |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
42 |
Phụ kiện: Giá nhạc, Bộ đổi nguồn AC, Chân Đàn, Bao da, USB |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
43 |
Kệ (giá) để đồ chơi và học liệu (trong lớp) |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
44 |
Kệ để đồ chơi các cháu (ngoài lớp) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
45 |
Cốc uống nước |
50 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
46 |
Giá úp cốc inox |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
47 |
Bình ủ nước inox |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
48 |
Bình nước uống inox có vòi |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
49 |
Kệ (giá) để giày dép |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |
|
50 |
Tủ để đồ dùng cá nhân cho trẻ |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
7 |
60 |