Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
I- BẢO TRÌ THANG HÃNG SCHINDLER, THANG HÃNG MITSUBISHI |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||||
2 |
PHÒNG MÁY |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||||
3 |
Vệ sinh phòng máy, Kiểm tra sự thông thoáng của phòng máy; Vệ sinh tủ điện (bo mạch điện tử, rắc cắm trên bo, hệ thống rơ le...), siết lại các đầu cos (nguồn động lực, các chân căm rơ le, quạt tản nhiệt (nếu có)...) |
396 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
4 |
Kiểm tra điện áp, tiếp địa; thông số phanh điện từ ( tháo lắp tấm che bảo vệ, do diện áp, dòng điện phanh điện từ, do khe hở tiêu chuẩn giữa phanh và tang trống, vệ sinh phanh điện từ...) |
720 |
1 bộ thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
5 |
Kiểm tra máy kéo( tháo lắp tấm che bảo vệ, nhớt, bạc đạn, phanh điện từ, độ ồn của động cơ, đo các rãnh buli chính, buli phụ, vệ sinh máy kéo, buli , bơm dầu, mỡ khi cần thiết) |
720 |
1 máy |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
6 |
Kiểm tra bộ phận chống vượt tốc, căn chỉnh lại khi cần thiết (tháo lắp tấm che bảo vệ, vệ sinh buly, cơ cấu cơ khí, Switch an toàn, tra dầu mỡ nếu cần thiết) |
720 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
7 |
Cắt điện kiểm tra bộ cứu hộ khẩn cấp, kiểm tra bình ắc quy, hệ thống nạp acquy, hệ thống biến tần, vệ sinh bộ cứu hộ, siết lại các đầu cos |
720 |
thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
8 |
Kiểm tra hoạt động của các thiết bị trong tủ điện |
720 |
1 tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
9 |
Vệ sinh điện trở nhiệt, biến tần |
720 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
10 |
Cabin |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||||
11 |
Kiểm tra hoạt động của cửa Cabin (Siết lại các bulong treo cửa, vệ sinh tiếp điểm an toàn cửa, căn chỉnh lại lực căng của dây đai truyền động cửa, vệ sinh ray cửa cabin, bánh xe treo cửa, vệ sinh cảm biến an toàn, switch an toàn cửa...) |
720 |
1bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
12 |
Kiểm tra bảng điều khiển cabin (tháo lắp bảng điều khiển, vệ sinh bo mạch điều khiển, rắc cắm kết nối, nút bấm) |
720 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
13 |
Kiểm tra đèn, quạt (tháo lắp trần cabin, vệ sinh đèn, quạt, trần cabin, thay thế bóng đèn nếu cần thiết) |
720 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
14 |
Kiểm tra thiết bị báo quá tải (vệ sinh cơ cấu cơ khí, bo mạch điện tử, rắc cắm kết nối) |
720 |
1 bộ bảng |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
15 |
Vệ sinh cabin |
720 |
1 tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
16 |
Bảo dưỡng bộ cảm biến cửa (vệ sinh các mắt cảm biến, kiểm tra sự hoạt động của các mắt phát và thu, vệ sinh Switch cơ) |
720 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
17 |
Kiểm tra Intercom, chuông cứu hộ (vệ sinh, siết lại các đầu dây tín hiệu) |
720 |
1 nút |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
18 |
Kiểm tra cap Governor; Rail, braket, siết lại Bulong. |
720 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
19 |
Hố thang |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||||
20 |
Công tắc |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||||
21 |
Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị an toàn (hệ thống phanh cơ: vệ sinh, siết lại các bulong, đo khe hở của phanh, các đầu kết nối với hệ thống cáp Govner) |
720 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
22 |
Kiểm tra công tắc điều khiển (tháo lắp, vệ sinh nút bấm, các công tắc chuyển chế độ bộ điều khiển bằng tay, |
720 |
thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
23 |
Kiểm tra cáp tải, siết lại các đầu ti cáp. |
720 |
1 lần kiểm tra |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
24 |
Kiểm tra ty cáp tải đầu cabin, đối trọng, siết lại các đầu ti cáp, đối trọng |
720 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
25 |
Kiểm tra nút bấm tại mỗi cửa tầng (tháo lắp, kiểm tra sự hoạt động, đèn led, vệ sinh nút bấm, bo mạch) |
228 |
1 nút |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
26 |
Kiểm tra hiển thị tại mỗi cửa tầng (tháo lắp, vệ sinh mặt trong, ngoài, vệ sinh bo mạch hiển thị, các đầu rắc cắm) |
228 |
1 bộ thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
27 |
Kiểm tra, căn chỉnh cửa tầng (vệ sinh cửa tầng, siết lại các bulong, vệ sinh tiếp điểm an toàn cửa tầng, bánh xe treo cửa, ray dẫn hướng... |
228 |
Điểm dừng |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
28 |
Kiểm tra khóa cửa tầng (siết lại bulong , tra dầu mỡ khóa cửa tầng, kiểm tra sự hoạt động của khóa) |
7 |
thang |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
29 |
Kiểm tra bộ truyền cửa cabin (vệ sinh động cơ cửa, bộ điều khiển cửa, căn chỉnh dây đai nếu cần thiết, siết lại các đầu cos..) |
720 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
30 |
Kiểm tra móng ngựa (vệ sinh, kiểm tra sự tác động của bộ móng ngựa khi di chuyển qua các cờ dừng tầng., căn chỉnh cờ dừng tầng nếu cần thiết) |
720 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
31 |
Căn chỉnh cờ dừng tầng, vệ sinh cờ dừng tầng |
720 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
32 |
Vệ sinh, kiểm tra các công tắc giới hạn |
720 |
thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
33 |
Kiểm tra shoe car, shoe đối trọng. |
720 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
34 |
Châm nhớt rail car, rail đối trọng. |
720 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
35 |
Vệ sinh đầu car. |
720 |
thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
36 |
Vệ sinh ray dẫn hướng phía dưới cửa tầng, vệ sinh, căn chỉnh shoes dẫn hướng |
720 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
37 |
Căn chỉnh bộ kiếm cửa, vệ sinh, tra dầu mỡ |
60 |
Thang |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
38 |
Căn chỉnh rulo cửa tầng, cò cửa, vệ sinh, tra dầu, mỡ |
720 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
39 |
Đáy hố |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||||
40 |
Kiểm tra các công tắc đáy hố (vệ sinh, kiểm tra sự tác động của các công tắc...) |
720 |
thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
41 |
Kiểm tra đối trọng (vệ sinh, siết lại các bulong, tấm che đối trọng) |
720 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
42 |
Kiểm tra giảm chấn cabin, giảm chấn đối trọng (kiểm tra sư đàn hồi, đo khoảng cách giữa đối trọng và giảm chấn đối trọng) |
720 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
43 |
Vệ sinh các thiết bị dưới đáy hố, đáy hố. |
720 |
1 thang |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
44 |
Nút bấm, hiển thị tầng, cửa tầng |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||||
45 |
Kiểm tra nút bấm tại mỗi cửa tầng (tháo lắp, kiểm tra sự hoạt động, đèn led, vệ sinh nút bấm, bo mạch) |
8016 |
1 nút |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
46 |
Kiểm tra hiển thị tại mỗi cửa tầng (tháo lắp, vệ sinh mặt trong, ngoài, vệ sinh bo mạch hiển thị, các đầu rắc cắm) |
8016 |
1 bộ thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
47 |
Kiểm tra, căn chỉnh cửa tầng (vệ sinh cửa tầng, siết lại các bulong, vệ sinh tiếp điểm an toàn cửa tầng, bánh xe treo cửa, ray dẫn hướng... |
8016 |
Điểm dừng |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
48 |
Kiểm tra khóa cửa tầng (siết lại bulong , tra dầu mỡ khóa cửa tầng, kiểm tra sự hoạt động của khóa) |
60 |
thang |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||
49 |
II. BẢO TRÌ THANG HÃNG KHÁC |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |
||||
50 |
PHÒNG MÁY |
Theo quy định tại Chương V |
Theo bảng thống kê chi tiết chương V |
365 |