Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
I PHẦN LÀM SẠCH, SƠN |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
|||
2 |
1 Phần dưới mớn nước |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
|||
3 |
1.1 Vệ sinh cạo hà, rong rêu, phun nước áp lực cao bề mặt tôn vỏ |
165 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
4 |
1.2 Bắn cát làm sạch toàn bộ diện tích, tiêu chuẩn SA2.0 |
165 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
5 |
1.3 Sơn các lớp theo quy trình: 05 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp trung gian, 2 lớp chống hà) |
825 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
6 |
1.4 Vật tư sơn |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
|||
7 |
Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp |
57.8 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
8 |
Sơn chống hà Jotun 2 lớp |
57.8 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
9 |
Sơn trung gian Jotun 1 lớp |
33 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
10 |
Dung môi pha sơn Jotun |
14.9 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
11 |
2 Mạn khô và mặt ngoài be chắn sóng |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
|||
12 |
2.1 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ (50% diện tích), chùi, đánh sạch, làm sạch bằng nước ngọt |
88 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
13 |
2.2 Kẻ vẽ 03 sọc song song với mũi (từ be chắn sóng đến đường mớn nước); 3 nước, 1,8m2 |
1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
14 |
2.3 Sơn các lớp theo quy trình: 04 lớp (2 lớp chống rỉ 50% diện tích, 2 lớp sơn phủ) |
264 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
15 |
2.4 Vật tư sơn |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
|||
16 |
Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp (50% diện tích) |
15.4 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
17 |
Sơn phủ Jotun 2 lớp |
30.8 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
18 |
Dung môi pha sơn Jotun |
4.6 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
19 |
3 Phần cabin, thiết bị trên cabin |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
|||
20 |
3.1 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ (50% diện tích), chùi, đánh sạch, làm sạch bằng nước ngọt |
150 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
21 |
3.2 Sơn các lớp theo quy trình: 04 lớp (2 lớp chống rỉ 50% diện tích, 2 lớp sơn phủ) |
450 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
22 |
3.3 Vật tư sơn |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
|||
23 |
Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp (50% diện tích) |
26.3 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
24 |
Sơn phủ Jotun 2 lớp |
52.5 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
25 |
Dung môi pha sơn Jotun |
7.9 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
26 |
4 Phần mặt boong, lan can và các thiết bị boong |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
|||
27 |
4.1 Làm sạch mặt boong bằng phun cát, các phần còn lại làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, sơn bằng sơn chống gỉ. |
80 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
28 |
4.2 Sơn các lớp theo quy trình: 04 lớp (2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn phủ) |
320 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
29 |
4.3 Vật tư sơn |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
|||
30 |
Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp |
28 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
31 |
Sơn phủ Jotun 2 lớp |
32 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
32 |
Dung môi pha sơn Jotun |
6 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
33 |
Nước làm mát |
2 |
can |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
34 |
Kẽm chống ăn mòn |
6 |
cục |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
35 |
Nhớt máy phát (Catex) |
20 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
36 |
Lọc dầu đốt |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
37 |
Lọc dầu nhớt |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
38 |
Phớt bơm nước mặn |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
39 |
3.Máy phát điện dự phòng |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
|||
40 |
3.1 Bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện dự phòng |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
|||
41 |
Tháo, thay mới két nước ngọt bị hỏng |
1 |
két |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
42 |
Bảo dưỡng, thay thế các chi tiết hỏng nhỏ máy phát |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
43 |
3.2 Vật tư bảo dưỡng, thay thế |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
|||
44 |
Bộ lọc nhớt, dầu |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
45 |
Nhớt máy phát (Catex) |
4 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
46 |
4. Chân vịt, trục chân vịt |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
|||
47 |
4.1 Tháo bu lông nối trục, đo độ gẫy, độ lệch tâm trục, trước khi lên đà và sau khi xuống đà, lắp lại hoàn chỉnh, lập bảng số liệu trình Chủ tàu và Đăng kiểm |
1 |
trục |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
48 |
4.2 Đo khe hở ổ đỡ trục, bạc và cổ xoa trước và sau khi sửa chữa. Lập bảng số liệu trình Chủ tàu và Đăng kiểm |
1 |
trục |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
49 |
4.3 Tháo rút trục chân vịt đưa về xưởng, vệ sinh. Đo kiểm tra số liệu, lập báo cáo trình Chủ tàu, Đăng kiểm và lắp lại hoàn chỉnh kiểm tra, sửa chữa |
1 |
trục |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |
||
50 |
4.4 Tháo cánh chân vịt và lắp lại hoàn chỉnh sau khi kiểm tra |
1 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
. |
45 |