Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Methanol |
15 |
Chai 2,5L |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
2 |
Cloroform |
15 |
Chai 1l |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
3 |
Ethanol |
6 |
Chai 1l |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
4 |
Acetone |
5 |
Chai 1l |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
5 |
LB Broth (Miller) Highly-referenced nutrient-rich microbial growth powder medium, suitable for regular E.coli culture |
8 |
Lọ 250g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
6 |
Peptone |
30 |
Lọ 250g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
7 |
Cao nấm |
6 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
8 |
Cao thịt |
6 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
9 |
Na2HPO4.2H2O |
4 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
10 |
KH2PO4 |
7 |
Lọ 250g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
11 |
MgSO4.7H2O |
1 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
12 |
(NH4)2SO4 |
1 |
Lọ 1Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
13 |
Gelzan™ CM Gelrite (Gelride) |
2 |
Lọ 250g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
14 |
Na2MoO4.2H2O |
1 |
Lọ 100g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
15 |
Manganese(II) sulfate monohydrate |
2 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
16 |
FeSO4.7H2O |
2 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
17 |
NaCl |
2 |
Lọ 1kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
18 |
Glucose |
10 |
10 Kg/thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
19 |
Glycerol |
12 |
Lọ 500ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
20 |
Valeric acid |
11 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
21 |
1,4-butanediol |
10 |
Chai 3L |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
22 |
g-butyrolactone |
10 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
23 |
Sodium benzoate |
1 |
chai 1 kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
24 |
H2SO4 ACS reagent, 95.0-98.0% |
4 |
Lọ 500ml |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
25 |
Axit crotonic |
14 |
Lọ 500g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
26 |
Cồn đốt (VN) |
80 |
Lọ 1L |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
27 |
Nước cất |
900 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
28 |
Đầu típ 1000 µl |
3 |
Túi 1000 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
29 |
Đầu típ 200 µl |
3 |
Túi 1000 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
30 |
Đầu típ 5 ml |
2 |
Túi 250 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
31 |
Ống Fancol 15 ml |
15 |
Túi 50 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
32 |
Ống Fancol 50ml |
10 |
Túi 25 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
33 |
Ống eppendorf 0,2ml |
2 |
Túi 1000 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
34 |
Ống effendorf 1,5 ml |
2 |
Túi 500 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
35 |
Ống effendorf 2ml |
2 |
Túi 500 cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
36 |
Đĩa Petri thủy tinh (90x15) |
100 |
Đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
37 |
Bình tam giác (250ml) |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
38 |
Bình tam giác (500ml) |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
39 |
Bình tam giác (100ml) |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |
|||
40 |
Găng tay Latex |
10 |
Hộp 50 đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh Học |