Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đo may Quân phục NV canh gác HSQ-BS nam mùa đông K12 |
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
2 |
Đo may Quân phục NV canh gác HSQ-BS nam mùa hè K12 |
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
3 |
Quần áo NV Thông tin nam K12 |
30 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
4 |
Áo khoác gác 5 lớp HSQ-BS nam LQ |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
5 |
Áo ấm nghiệp vụ Thông tin nam K12 |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
6 |
Quần áo mưa nghiệp vụ Thông tin |
30 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
7 |
Mũ nhựa NV Thông tin K12 |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
8 |
Giày vải NV Thông tin K12 |
60 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
9 |
Giày nhựa công tác tàu, NV Thông tin |
60 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
10 |
Tất chống vắt |
1570 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
11 |
Găng tay cao su (nuôi quân, quy tập MLS) |
2830 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
12 |
Găng tay bạt K16 (NQ, TT, TS, bốc hàng) |
2830 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
13 |
Găng tay sợi trắng |
80 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
14 |
Găng tay nghi lễ (gác) LQ, BP (màu xanh lá cây) |
60 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
15 |
Khẩu trang than hoạt tính |
2830 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
16 |
Khẩu trang (TT*2, Bốc hàng*2, TS-DK*2) |
300 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
17 |
Dây lưng dệt NV TT màu cỏ úa |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
18 |
Dây lưng to có choàng vai + bao súng màu da bò |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
19 |
Biểu tượng QBC |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
20 |
Biển tên |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
21 |
Khăn quàng cổ |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
22 |
Ủng nhựa K17 màu đen (gác, VVTT…) |
60 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
23 |
Ủng nhựa K17 màu xanh (nuôi quân) |
1400 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
24 |
Găng tay ni lon chia thức ăn |
14915 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
25 |
Xi đánh giày |
60 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
26 |
Vỏ chăn in loang |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
27 |
Màn tuyn cá nhân |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
28 |
Gối mút hơi |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
29 |
Đệm nằm (cỡ 3) |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
30 |
Ga bọc đệm nằm (cỡ 3) |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
31 |
Ruột chăn xơ POP 2 kg + túi đựng |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
32 |
Quân phục loang SQ TSĐN |
63 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
33 |
Quần áo lót |
63 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
34 |
Mũ mềm TSĐN CKB K19 |
63 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
35 |
Mũ mút |
63 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
36 |
Khẩu trang hoạt tính |
126 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
37 |
Găng tay mút |
63 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
38 |
Giày ghệt dã chiến |
63 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
39 |
Đệm gối tay |
63 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
40 |
Đệm gối chân |
63 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
41 |
Áo mang trang bị |
63 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
42 |
Ba lô CKB |
63 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
43 |
Túi mang đeo trang bị |
63 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |
|
44 |
Mũ mút nghiệp vụ đồng bộ đèn |
63 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại cơ quan Bộ Tư lệnh Công binh, kho Hậu cần tổng hợp (T18) |
15 ngày |
30 ngày |