Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lưu lượng kế của thiết bị PKY-1 |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
2 |
Áp kế chất lỏng của thiết bị PKY-1 |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
3 |
Lưu lượng kế của thiết bị PKY-2 |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
4 |
Áp kế chất lỏng của thiết bị PKY-2 |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
5 |
Đồng hồ đo áp suất điện tử |
7 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
6 |
Đồng hồ mẫu áp suất hiển thị số kiểm định áp kế lò xo |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
7 |
Đồng hồ mẫu đo áp suất kỹ thuật số |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
8 |
Bộ truyền tín hiệu áp suất |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
9 |
Bộ cảm biến áp suất khí |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
10 |
Bộ cảm biến ô xy Oxi Quant S |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
11 |
Thiết bị đo nồng độ ô xy Analox O2 EII Pro |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
12 |
Bộ cút nối |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
13 |
Thước cặp điện tử |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
14 |
Thước đo cao |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
15 |
Van xả khí thấp áp L.P |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
16 |
Van xả khí cao áp H.P |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
17 |
Dây dẫn khí giảm áp |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
18 |
Dây dẫn khí cao áp |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
19 |
Cụm van xả khí 18S |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
20 |
Van khí chữ T |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
21 |
Van an toàn khí nén 10 kg/cm2 |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
22 |
Van an toàn khí nén 250 kg/cm2 |
8 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
23 |
Van an toàn khí nén 350 kg/cm2 |
12 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
24 |
Van an toàn khí nén 450 kg/cm2 |
12 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
25 |
Ống dẫn khí mềm 25 bar |
150 |
M |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
26 |
Ống dẫn khí áp suất cao 300 bar |
200 |
M |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
27 |
Miệng ngậm |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
28 |
Bình phản ứng hình cầu |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
29 |
Bình chia độ Canximet |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
30 |
Bình phản ứng Canximet |
15 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
31 |
Bình chia độ Ocsan |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
32 |
Bình phản ứng Ocsan |
12 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
33 |
Bình cân bằng áp suất Mariot |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
34 |
Ống chia độ Pipet |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
35 |
Ống burets 02 lớp |
8 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
36 |
Ống đo hình chữ U |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
37 |
Ống nhỏ giọt hình thoi |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
38 |
Cốc đong chuẩn mẫu |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
39 |
Ca đong chuẩn mẫu |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
40 |
Mỡ Vazơlin |
15 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
41 |
Mỡ bảo dưỡng SubConn |
20 |
Tuýp |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
42 |
Mỡ Divex CHRISTO-LUBE |
30 |
Tuýp |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
43 |
Mỡ cách điện, chịu nhiệt MOLYKOTE |
30 |
Tuýp |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
44 |
Dầu biến áp (300 Kg/cm2) |
10 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
45 |
Dầu biến áp (400Kg/cm2) |
10 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
46 |
Dầu bảo quản |
20 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
47 |
Gioăng cao su |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
48 |
Gioăng cao su |
120 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
49 |
Gioăng cao su |
160 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |
|
50 |
Băng tan |
200 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần-Kỹ thuật/BCĐC |
10 |
30 |