Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bàn dập ghim nhỏ (10) |
87 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
2 |
Băng dính lụa 5f |
55 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
3 |
Bìa A4 ngoại |
100 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
4 |
Bông lau bảng |
35 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
5 |
Bút bi đỏ 0,7mm |
100 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
6 |
Bút dạ màu |
59 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
7 |
Bút ghi đĩa |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
8 |
Bút nhớ dòng |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
9 |
Bút viết bảng |
105 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
10 |
Bút xóa |
33 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
11 |
Dao dọc giấy loại nhỏ |
53 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
12 |
Ghim bấm nhỏ |
150 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
13 |
Giấy in A3 |
65 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
14 |
Giấy in A4 |
500 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
15 |
Giấy in ảnh A4 |
62 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
16 |
Lưỡi dao dọc giấy loại nhỏ |
25 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
17 |
Phấn viết bảng không bụi |
50 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
18 |
Phong bì đề thi A4 |
2000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
19 |
Giấy niêm phong |
90 |
Tập |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
20 |
Tem niêm phong |
60 |
Tập |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
21 |
Thẻ nhựa |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
22 |
Túi đựng bài thi, đề thi, đáp án A3 |
5000 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
23 |
Túi đựng bài thi, đề thi, đáp án A4 |
5000 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
24 |
Vở ghi sinh viên 80 trang |
1000 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
25 |
Hộp mực |
75 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
26 |
Bút ký 0.7mm |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
27 |
Bút ký 1mm |
8 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
28 |
Cặp Laptop |
12 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
29 |
Cặp da trình ký |
40 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
30 |
Mực máy photocopy |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
31 |
Mực máy photocopy siêu tốc |
50 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
32 |
Khay đựng bút |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
33 |
Túi đựng bài thi, đề thi, đáp án A3 |
5000 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
34 |
Túi đựng bài thi, đề thi, đáp án A4 |
5000 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
35 |
Hộp mực máy in A3 |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
36 |
Giấy kẻ ngang |
200 |
Tập |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
37 |
Nước lọc đóng bình 20 lit |
45 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
38 |
USB Kingston 64Gb |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
39 |
Pin tiểu AA |
28 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
40 |
Pin đũa AA |
80 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
41 |
Bảng danh sách phòng thi |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
42 |
Bảng nội quy phòng học |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
|
43 |
Quạt treo tường |
45 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Học viện Khoa học Quân sự |
1 |
5 |
1 |
Vật tư, linh kiện, phụ kiện, hàng hóa phục vụ triển khai, lắp đặt; hàng hóa dự trữ để sửa chữa, thay thế trong thời gian bảo hành, bảo trì |
1 |
Gói |