Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào, dung tích gầu >= 0,5 m3; Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu là thiết bị đi thuê); Tài liệu chứng minh sở hữu; Tài liệu đăng kiểm thiết bị theo quy định tại Văn bản số 20/VBHN-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Bộ Giao thông vận tải (Nay là Bộ Xây dựng) |
2 |
2 |
Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu - sức nâng >= 6T; Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu là thiết bị đi thuê); Tài liệu chứng minh sở hữu; Tài liệu đăng kiểm thiết bị theo quy định tại Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (Nay là Bộ Nội vụ) |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5T; Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu là thiết bị đi thuê); Tài liệu chứng minh sở hữu; Tài liệu đăng kiểm thiết bị theo quy định tại Văn bản số 20/VBHN-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Bộ Giao thông vận tải (Nay là Bộ Xây dựng) |
2 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >= 70kg; Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu là thiết bị đi thuê); Tài liệu chứng minh sở hữu |
2 |
5 |
Máy lu rung - lực rung >= 25T; Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu là thiết bị đi thuê); Tài liệu chứng minh sở hữu; Tài liệu đăng kiểm thiết bị theo quy định tại Văn bản số 20/VBHN-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Bộ Giao thông vận tải (Nay là Bộ Xây dựng) |
1 |
6 |
Máy ủi - công suất >= 110CV; Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu là thiết bị đi thuê); Tài liệu chứng minh sở hữu; Tài liệu đăng kiểm thiết bị theo quy định tại Văn bản số 20/VBHN-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Bộ Giao thông vận tải (Nay là Bộ Xây dựng) |
1 |
7 |
Máy cắt uốn thép - công suất >= 5KW; Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu là thiết bị đi thuê); Tài liệu chứng minh sở hữu |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông - dung tích >= 250L; Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu là thiết bị đi thuê); Tài liệu chứng minh sở hữu |
2 |
9 |
Máy trộn vữa - dung tích >= 150L; Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu là thiết bị đi thuê); Tài liệu chứng minh sở hữu |
2 |
1 |
Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm |
0.716 |
tấn |
||
2 |
Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
0.79 |
m3 |
||
3 |
Ván khuôn tám đan |
0.02 |
100m2 |
||
4 |
Lắp đặt cấu kiện bằng cần cẩu |
4 |
1cấu kiện |
||
5 |
Thi công lớp đá đệm móng |
1.09 |
m3 |
||
6 |
Rải Nilon lớp cách ly |
0.1088 |
100m2 |
||
7 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
1.96 |
m3 |
||
8 |
Ván khuôn móng |
0.0445 |
100m2 |
||
9 |
Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
2.53 |
m3 |
||
10 |
Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
14.14 |
m2 |
||
11 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
0.94 |
m3 |
||
12 |
Ván khuôn gỗ xà mũ |
0.034 |
100m2 |
||
13 |
Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa |
9.18 |
m2 |
||
14 |
Cửa mở nước |
||||
15 |
Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm |
0.1809 |
tấn |
||
16 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
1.23 |
m3 |
||
17 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp |
0.0565 |
100m2 |
||
18 |
Thi công lớp đá đệm móng |
1.22 |
m3 |
||
19 |
Rải Nilon lớp cách ly |
0.1221 |
100m2 |
||
20 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
3.65 |
m3 |
||
21 |
Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.0902 |
100m2 |
||
22 |
Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
6.22 |
m3 |
||
23 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
42.46 |
m2 |
||
24 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
0.34 |
m3 |
||
25 |
Ván khuôn gỗ xà mũ |
0.048 |
100m2 |
||
26 |
Lắp đặt tấm đan cửa mở nước bằng cần cẩu |
5 |
1cấu kiện |
||
27 |
Gia công cửa sắt, hoa sắt |
0.5878 |
tấn |
||
28 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
6 |
1m2 |
||
29 |
Máy đóng mở V0 |
5 |
Bộ |
||
30 |
Cầu máy kéo |
||||
31 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm |
0.161 |
tấn |
||
32 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm |
0.2051 |
tấn |
||
33 |
Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 |
13 |
m3 |
||
34 |
Ván khuôn gỗ |
0.081 |
100m2 |
||
35 |
Thi công lớp đá đệm móng |
3.75 |
m3 |
||
36 |
Rải Nilon lớp cách ly |
0.835 |
100m2 |
||
37 |
Ván khuôn thép mặt đường bê tông |
0.126 |
100m2 |
||
38 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 |
0.0788 |
100m3 |
||
39 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
10.6 |
m3 |
||
40 |
Ván khuôn móng |
0.189 |
100m2 |
||
41 |
Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
12.25 |
m3 |
||
42 |
Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
12.9 |
m2 |
||
43 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
3.25 |
m3 |
||
44 |
Ván khuôn gỗ xà mũ |
0.25 |
100m2 |
||
45 |
Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa |
11.7 |
m2 |
||
46 |
Xây mới kênh tưới kênh thôn Bằng Nghĩa (xã Ngọc Liên cũ) |
||||
47 |
Đào đắp mương |
||||
48 |
Đào bùn lòng kênh mương hiện trạng, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I |
1.2368 |
100m3 |
||
49 |
Đào san gạt mặt bờ kênh mương hiện trạng, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I |
0.8051 |
100m3 |
||
50 |
Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I |
4.6642 |
100m3 |