Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

No. 07 - Construction work

Find: 10:13 18/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Building a new residential area, position No. 01 Chi Trung village, Phi Thanh Xa village, Le Hong commune, Thanh Mien district
Name of Tender Notice
No. 07 - Construction work
Investor
Ủy ban nhân dân xã Lê Hồng; địa chỉ: xã Lê Hồng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0982.319.855
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Building a new residential area, position No. 01 Chi Trung village, Phi Thanh Xa village, Le Hong commune, Thanh Mien district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Capital from the commune budget and other lawful sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
10:30 28/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:08 18/07/2022
to
10:30 28/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:30 28/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
70.000.000 VND
Amount in text format
Seventy million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ
5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
2
2
Máy đầm cóc
5KW – 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
3
Máy đầm dùi
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
4
Máy đầm bàn
1,0KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
5
Máy trộn bê tông
250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
6
Máy ủi
110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
7
Máy đào
1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
8
Máy lu rung
25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
9
Máy lu bánh thép
10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
10
Máy lu bánh lốp
16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
11
Ô tô gắn cẩu
6T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
12
Máy trộn vữa
150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
1,9983 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
2 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công
43,776 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I
6,18 1m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
2,4155 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
60,388 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
6 Mua đất đắp
331,4256 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
6,5782 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
164,456 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
2,6159 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
0,9262 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I
0,7275 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
80,024 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
13 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự
0,3804 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
14 Lớp nilong chống thấm
363,725 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
15 Đánh bóng mặt đường bằng máy chuyên dụng (tạm tính 2kg xi măng- nhân công bậc 4,0/7 tính 0,03 công/m2)
363,725 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
16 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
2,6926 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
17 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công
67,316 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
18 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
3,1536 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
78,84 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
20 Mua đất đắp
473,04 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
5,8878 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
22 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
147,196 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
23 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
10,8145 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
24 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
1,6832 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
25 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I
1,1221 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
123,43 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự
0,4755 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
28 Lớp nilong chống thấm
624,635 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
29 Đánh bóng mặt đường bằng máy chuyên dụng (tạm tính 2kg xi măng- nhân công bậc 4,0/7 tính 0,03 công/m2)
624,635 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
30 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
2,9683 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
31 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công
74,208 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
32 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
3,5594 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
88,986 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
34 Mua đất đắp
533,9112 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
6,4396 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
160,99 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
37 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
12,004 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
38 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
1,9155 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
39 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I
1,2717 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
136,0289 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
41 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự
0,566 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
42 Lớp nilong chống thấm
635,845 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
43 Đánh bóng mặt đường bằng máy chuyên dụng (tạm tính 2kg xi măng- nhân công bậc 4,0/7 tính 0,03 công/m2)
635,845 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
2,8372 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
45 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
5,536 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
46 Cột biển báo đôi ( chữ nhật, tam giác)
3,575 m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
47 Biển báo hình chữ nhật
0,21 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
48 Biển báo hình tam giác
1 chiếc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
49 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm
252 m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
50 Dán màng phản quang màu trắng đỏ
47,4768 m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG DBC as follows:

  • Has relationships with 101 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.21 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 2.47%, Construction 92.23%, Consulting 1.06%, Non-consulting 4.24%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 967,256,723,137 VND, in which the total winning value is: 962,567,698,053 VND.
  • The savings rate is: 0.48%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "No. 07 - Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "No. 07 - Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 78

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second