Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

No. 07- Construction work + ensure traffic safety

Find: 23:23 26/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading roads in Han Ly and Hao Khe villages, Hung Long commune, Ninh Giang district
Name of Tender Notice
No. 07- Construction work + ensure traffic safety
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and upgrading roads in Han Ly and Hao Khe villages, Hung Long commune, Ninh Giang district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Communal budget, support budget and other legal support capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
16:00 03/08/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
23:13 26/07/2022
to
16:00 03/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 03/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
60.000.000 VND
Amount in text format
Sixty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Đầm cóc >=50kg
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
2
1
Đầm cóc >=50kg
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
2
2
Máy trộn bê tông >=250 lít
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
2
2
Máy trộn bê tông >=250 lít
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
2
3
Máy đầm bàn >= 1kW
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
2
3
Máy đầm bàn >= 1kW
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
2
4
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất>= 1,5kW
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
2
4
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất>= 1,5kW
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
2
5
Máy hàn>=23KW
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
2
5
Máy hàn>=23KW
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
2
6
Ô tô tự đổ: >=10 tấn
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô.+ Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
2
6
Ô tô tự đổ: >=10 tấn
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô.+ Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
2
7
Máy lu tĩnh: 8-10 tấn
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
1
7
Máy lu tĩnh: 8-10 tấn
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
1
8
Máy lu rung:>=25 tấn
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
1
8
Máy lu rung:>=25 tấn
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
1
9
Máy ủi:>=110CV
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
1
9
Máy ủi:>=110CV
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
1
10
Máy đào: >=0,8m3
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
1
10
Máy đào: >=0,8m3
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
1
11
Máy rải:>=110CV
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
1
11
Máy rải:>=110CV
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
8,381 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào bùn kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
6,3654 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào cấp, đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
11,2592 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
25,21 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đắp lề đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
7,5199 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
30,7146 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)
6,0686 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I)
0,2816 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm
1,2604 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40
778,69 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
4,1343 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm
11,3694 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đào móng tường kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
2,1437 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đắp đất hố móng tường kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,0729 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II
176,4236 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
36,02 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40
143,92 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
2,7246 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Xây tường kè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
161,76 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Trát tường kè, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
634,98 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông giằng tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
45,59 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,6446 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
3,0834 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
3,191 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập
0,4103 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ống nhựa D34
3,5101 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
5,1101 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
5,1101 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
15,179 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
15,179 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,2521 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Vận chuyển bê tông 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,2521 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
1,2184 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đắp đất hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,4859 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40
28,74 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,5042 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
14,37 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
30,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
138,64 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
11,09 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,2604 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm
0,573 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
127 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
8,89 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,4318 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
0,4467 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK >10mm
0,6598 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,637 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
10,26 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm
0,3302 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "No. 07- Construction work + ensure traffic safety". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "No. 07- Construction work + ensure traffic safety" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 85

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second