Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

No. 08 - Construction work

Find: 16:44 24/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Kindergarten in Tan Trao Commune, Thanh Mien District; Category: Brand house, water tank
Name of Tender Notice
No. 08 - Construction work
Investor
Ủy ban nhân dân xã Tân Trào; địa chỉ: xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0977.125.444
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Kindergarten in Tan Trao Commune, Thanh Mien District; Category: Brand house, water tank
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Capital from the commune budget and other lawful sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
17:00 31/08/2022
Validity period of E-HSDT
40 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:38 24/08/2022
to
17:00 31/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
17:00 31/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
50.000.000 VND
Amount in text format
Fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ
5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
2
Máy đào
0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
3
Máy đầm cóc
5KW hoặc 70kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
4
Máy đầm dùi
1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
5
Máy trộn vữa
150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
6
Máy trộn bê tông
250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
7
Máy cắt uốn thép
5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
8
Máy hàn điện
23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
9
Máy vận thăng
0,8T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
10
Máy đầm bàn
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
11
Máy cắt gạch đá
1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
2
12
Máy khoan cầm tay
0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
13
Máy hàn nhiệt
1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1
14
Ô tô gắn cẩu
6T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
1
15
Máy mài
2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II
169,5353 1m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
6,7814 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II
187,4875 100m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
29,998 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
23,4338 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,2441 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
81,4354 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,4674 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,9184 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
4,5376 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
5,8789 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
7,037 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,4664 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
70,4167 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
5,9345 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
142,3626 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,4557 100m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
36,392 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40
23,2589 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
12,2455 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
5,8291 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,8397 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1306 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,3258 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
11,693 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,4249 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2862 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,8286 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
2,4152 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
1,6978 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,2526 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0679 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,1988 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
1,1026 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,2166 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1241 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0918 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
56,8348 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
3,46 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
40 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
6,093 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
23,7922 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn gỗ sàn mái
2,1018 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
3,784 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
5,8291 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
45 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,8397 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1306 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
1,2233 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
12,3332 m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,5033 100m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2875 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "No. 08 - Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "No. 08 - Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 59

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second