Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Biến thế hàn xoay chiều - công suất >= 23 KW; Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu là thiết bị đi thuê); Tài liệu chứng minh sở hữu; |
1 |
2 |
Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén >= 3 m3/ph; Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu là thiết bị đi thuê); Tài liệu chứng minh sở hữu; |
1 |
3 |
Máy cắt bê tông - công suất >= 7,5 KW; Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu là thiết bị đi thuê); Tài liệu chứng minh sở hữu; |
1 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >= 70 KG; Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu là thiết bị đi thuê); Tài liệu chứng minh sở hữu; |
1 |
5 |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >= 0,5m3; Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu là thiết bị đi thuê); Tài liệu chứng minh sở hữu; Tài liệu đăng kiểm thiết bị theo quy định tại Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (Nay là Bộ Nội vụ) |
1 |
6 |
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16T; Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu là thiết bị đi thuê); Tài liệu chứng minh sở hữu; Tài liệu đăng kiểm thiết bị theo quy định tại Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (Nay là Bộ Nội vụ) |
1 |
7 |
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng >= 10T; Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu là thiết bị đi thuê); Tài liệu chứng minh sở hữu; Tài liệu đăng kiểm thiết bị theo quy định tại Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (Nay là Bộ Nội vụ) |
1 |
8 |
Máy lu rung tự hành - trọng lượng >= 12T; Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu là thiết bị đi thuê); Tài liệu chứng minh sở hữu; Tài liệu đăng kiểm thiết bị theo quy định tại Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (Nay là Bộ Nội vụ) |
1 |
9 |
Máy ủi - công suất >= 110CV; Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu là thiết bị đi thuê); Tài liệu chứng minh sở hữu; Tài liệu đăng kiểm thiết bị theo quy định tại Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (Nay là Bộ Nội vụ) |
1 |
10 |
Ô tô tưới nước - dung tích >= 5m3; Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu là thiết bị đi thuê); Tài liệu chứng minh sở hữu; Tài liệu đăng kiểm thiết bị theo quy định tại Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (Nay là Bộ Nội vụ) |
1 |
11 |
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất >= 50 - 60 m3/h; Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu là thiết bị đi thuê); Tài liệu chứng minh sở hữu; Tài liệu đăng kiểm thiết bị theo quy định tại Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (Nay là Bộ Nội vụ) |
1 |
1 |
Nền, mặt đường |
||||
2 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
94.3 |
m3 |
||
3 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III |
0.943 |
100m3 |
||
4 |
Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I |
8.5017 |
100m3 |
||
5 |
Đào cấp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II |
0.9984 |
100m3 |
||
6 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II |
12.1713 |
100m3 |
||
7 |
Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II |
3.7852 |
100m3 |
||
8 |
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 |
18.2338 |
100m3 |
||
9 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
12.325 |
100m3 |
||
10 |
Gia cố taluy |
||||
11 |
Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I |
113.605 |
100m |
||
12 |
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 |
28.4 |
m3 |
||
13 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
85.2 |
m3 |
||
14 |
Ván khuôn móng dài |
2.3285 |
100m2 |
||
15 |
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
75.6024 |
m3 |
||
16 |
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
56.7018 |
m3 |
||
17 |
Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 |
547.31 |
m2 |
||
18 |
Bê tông giằng đỉnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
6.93 |
m3 |
||
19 |
Ván khuôn thép giằng đỉnh |
0.63 |
100m2 |
||
20 |
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa |
18.9 |
m2 |
||
21 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm |
0.63 |
100m |
||
22 |
Bọc vải địa kỹ thuật |
0.1134 |
100m2 |
||
23 |
Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I |
42.2925 |
100m |
||
24 |
Giằng ngang cọc tre D=6-8cm |
676.68 |
m |
||
25 |
Gia cố phên nứa chân taluy |
338.34 |
m2 |
||
26 |
Kết cấu áo đường, mặt đường |
||||
27 |
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 |
10.9234 |
100m3 |
||
28 |
Thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K>=0,98, lớp dưới |
9.1028 |
100m3 |
||
29 |
Rải nilon lớp cách ly |
36.4113 |
100m2 |
||
30 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 |
892.97 |
m3 |
||
31 |
Ván khuôn thép mặt đường bê tông, bản mặt cầu, bản quá độ |
3.132 |
100m2 |
||
32 |
Máy đánh, xoa mặt đường hoàn thiện (nhân công bậc 4/7 tính 0,05 công, XM 2kg/m2) |
4284.81 |
m2 |
||
33 |
Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe rộng <=2cm, sâu <=8cm |
168.85 |
10m |
||
34 |
Gỗ đệm nhóm IV chèn khe dãn |
0.43 |
m3 |
||
35 |
Matit chèn khe |
300 |
m3 |
||
36 |
Vuốt rẽ |
||||
37 |
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 |
0.6501 |
100m3 |
||
38 |
Rải nilon lớp cách ly |
2.167 |
100m2 |
||
39 |
Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 |
43.23 |
m3 |
||
40 |
Ván khuôn thép mặt đường bê tông, bản mặt cầu, bản quá độ |
0.4708 |
100m2 |
||
41 |
Cọc tiêu, vạch sơn, biển báo |
||||
42 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
9.57 |
1m3 |
||
43 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 |
7.97 |
m3 |
||
44 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
0.5751 |
100m2 |
||
45 |
Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm |
0.4083 |
tấn |
||
46 |
Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
3.83 |
m3 |
||
47 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột |
0.5751 |
100m2 |
||
48 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg |
9.585 |
tấn |
||
49 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km |
0.9575 |
10 tấn/1km |
||
50 |
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg |
142 |
1 cấu kiện |