Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hệ thống phần mềm điều hành thông minh (PM lõi) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
2 |
Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quy hoạch tỉnh |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
3 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu chuyển đổi số ngành thông tin và truyền thông |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
4 |
Phần mềm tích hợp các hệ thống camera |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
5 |
Nâng cấp Hệ thống giám sát thông tin trên không gian mạng |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
6 |
Hệ thống tiếp nhận phản ánh hiện trường |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
7 |
Xây dựng nền tảng số, hoàn thiện và phát triển dịch vụ Y tế thông minh phổ cập đến cấp cơ sở, đảm bảo điều kiện tham gia vào mạng lưới Y tế thông tinh toàn quốc. |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
8 |
Xây dựng nền tảng số, hoàn thiện và phát triển dịch vụ Giáo dục thông minh phổ cập đến cấp cơ sở, đảm bảo điều kiện tham gia vào mạng lưới Giáo dục thông tinh toàn quốc. |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
9 |
Xây dựng nền tảng số, hoàn thiện và phát triển dịch vụ Du lịch thông minh |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
10 |
Nền tảng số và chuyển đổi số toàn diện ngành Văn hóa, thể thao. Tích hợp vào hệ thống dịch vụ thông minh ngành Văn hóa, thể thao. Ứng dụng thực tế ảo và thực tế tăng cường (AR/VR) tại các di tích, điểm đến thuộc tỉnh |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
11 |
Xây dựng nền tảng số và phát triển dịch vụ giám sát, điều hành Giao thông thông minh |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
12 |
Ứng dụng công nghệ thông tin vào hoạt động của các trung tâm logistics |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
13 |
Chuyển đổi số trong nông nghiệp nhằm thúc đẩy các ứng dụng, tiến bộ khoa học công nghệ trong hoạt động quản lý nguồn nước, phát triển các giải pháp tưới tiết kiệm, thích ứng biến đổi khí hậu hướng đến ngành Nông nghiệp thông minh |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
14 |
Ứng dụng thông minh trong việc giám sát quá trình vận hành của các hồ, đập; theo dõi lượng mưa tại các hồ, đập; giám sát tình hình ô nhiễm môi trường tại các khu công nghiệp, ô nhiễm không khí, môi trường nước; giám sát dịch vụ cung cấp nước sạch; giám sát ô nhiễm đất đai, tiếng ồn;… |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
15 |
Triển khai thực hiện ứng dụng NinhThuan-Smart đến người dùng |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
16 |
Xây dựng Trung tâm dữ liệu dùng chung, trung tâm dự phòng nóng, hạ tầng dự phòng thẩm họa |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
17 |
SSD Enterprise 7,68 TB và đầy đủ phụ kiện nâng cấp dung lượng lưu trữ dữ liệu số hóa -cds lắp cho các server cũ và mới |
180 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
18 |
Cáp mạng 7m 10G SFP+ |
18 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
19 |
Máy chủ ảo hóa điện toán đám mây |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
20 |
Thiết bị lưu trữ dữ liệu tập trung (SAN) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
21 |
Thiết bị chuyển mạch lưu trữ dữ liệu tập trung (SAN Switch) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
22 |
Thiết bị sao lưu dữ liệu tập trung (NAS) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
23 |
Thiết bị tường lửa lớp 7: định tuyến và giám sát mạng ngoài (02 UTM Firewall vận hành HA thay thế cho 02 tường lửa TMG hết hạn bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật từ hãng) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
24 |
Switch phục vụ kết nối chia sẻ dữ liệu tốc độ cao |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
25 |
Hệ thống tường lửa cơ sở dữ liệu kết nối CSDL dân cư |
2 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
26 |
Bản quyền phần mềm quản lý kết nối từ email client đến hệ thống thư điện tử (3 năm) |
1 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
27 |
Gia hạn bản quyền cho Hệ thống tường lửa trong sẵn có REALTECH UTM Firewall (phiên bản REVFTN2436+), 3 năm hoặc tương đương |
2 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
28 |
Hệ thống phòng chống thư rác cho thư điện tử (Vận hành HA) thay thế cho hệ thống cũ đã hết hạn bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật, 3 năm |
2 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
29 |
Dịch vụ Gia hạn hệ thống DDOS chuyên dụng (3 năm) hoặc tương đương |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
30 |
Bản quyền Hệ thống xác thực mật khẩu 1 lần cho hệ thống các ứng dụng vận hành trên nền Web |
1 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
31 |
Bản quyền Hệ điều hành Windows server cho 11 máy chủ (6 server mới: 432 core/2 = 216 core license, 5 server cũ: 240 core / 2 = 120 core license)
Windows server 2022 Standard 2 core license
Windows server 2022 – 1 User CAL |
336 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
32 |
Bản quyền Exchange server
2x Microsoft Exchange server enterprise 2019
10x Microsoft Exchange server enterprise 2019 User CAL |
1 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
33 |
Bản quyền phần mềm ảo hóa điện toán đám mây cho Hệ thống 2: ( 6 Server mới x 4 CPU x 18 core ) + ( 5Server cũ x 2CPU x 24 Core ) = 672 core. Tương đương: Bản quyền VMware vSphere Standard bao gồm vSphere Standard và vCenter Standard (3 year subs). |
672 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
34 |
Bản quyền phần mềm backup cho 120 máy ảo (10 instances mỗi license) Bản quyền vĩnh viễn, hỗ trợ kỹ thuật 1 năm |
12 |
Bản |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
35 |
Dịch vụ tích hợp hệ thống: Nâng cấp phiên bản Exchange 2013 hiện tại lên Exchange 2019 hoặc cao hơn |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
36 |
Thiết bị lưu điện trực tuyến (UPS 20KVA Online) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
37 |
Hệ thống cắt sét lan truyền đường điện |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
38 |
Hệ thống cảm biến nhiệt độ, độ ẩm |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
39 |
Tủ ATS chuyển đổi nguồn điện |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
40 |
Hệ thống chữa cháy phòng máy chủ (FM200) |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
41 |
Máy hút ẩm phòng server |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
42 |
Hệ thống camera giám sát |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
43 |
Tủ Rack & phụ kiện |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
44 |
Hệ thống kiểm soát ra vào |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
45 |
Chi phí phần mềm Chuẩn hóa dữ liệu chia sẻ doanh nghiệp, tổ chức |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
46 |
Chi phí số hóa tài liệu lưu trữ |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
47 |
Xây dựng hệ thống thông tin phục vụ chỉ tiêu kinh tế xã hội |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
48 |
Nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin chuyên ngành |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
49 |
Thiết bị bảo mật ATTTT |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |
|
50 |
Thiết bị mạng không dây |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Thuận |
200 ngày |
270 ngày |