Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khí Nitơ |
4 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
5 |
||
2 |
Khí Oxy |
23.28 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
5 |
||
3 |
Silicon đỏ |
113.7 |
Tuýp |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
5 |
||
4 |
Thuốc kiểm tra thẩm thấu |
27 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
5 |
||
5 |
Vải phin trắng |
76.088 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
5 |
||
6 |
Xăng |
31.44 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
5 |
||
7 |
Xi măng |
2 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
5 |
||
8 |
Dịch vụ nhân công |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
9 |
1. Tuabin hơi và thiết bị phụ tổ máy số 4 |
Tua bin |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
10 |
1.1. Bản thể Tuabin hơi tổ máy số 4 |
Tua bin |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
11 |
1.1.1. Tua bin cao áp tổ máy số 4 |
Tua bin |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
12 |
1.1.1.1. Cơ - Nhiệt |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
13 |
1.1.1.1.1. Mái che tuabin HP-IP tổ máy số 4 |
Mái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
14 |
1.1.1.1.1.1. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ; SỬA CHỮA THÁO Mái che tuabin HP-IP tổ máy số 4 |
1 |
1 Mái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
15 |
1.1.1.1.2. Vỏ tuabin HP-IP tổ máy số 4 |
Tua bin |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
16 |
1.1.1.1.2.1. CÔNG TÁC SỬA CHỮA VÀ THÁO VỎ XY LANH TUA BIN CAO ÁP TỔ MÁY SỐ 4 |
1 |
1 Xy lanh |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
17 |
1.1.1.1.2.2. CÔNG TÁC KIỂM TRA KHE HỞ TRUYỀN HƠI TUA BIN CAO ÁP TỔ MÁY SỐ 4 |
1 |
1 TUABIN |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
18 |
1.1.1.1.2.3. CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐỊNH TÂM VỎ TRONG TUA BIN HP-IP TỔ MÁY SỐ 4 |
1 |
1 TUABIN |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
19 |
1.1.1.1.3. Bảo ôn xi lanh HIP tổ máy số 4 |
Mét vuông |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
20 |
1.1.1.1.3.1. Bảo ôn xi lanh HIP tổ máy số 4 (hệ số NC:100.0) |
1 |
1 Mét vuông |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
21 |
1.1.1.1.4. Cụm bánh tĩnh tuabin HP tổ máy số 4 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
22 |
1.1.1.1.4.1. CÔNG TÁC SỬA CHỮA BÁNH TĨNH TUA BIN CAO ÁP TỔ MÁY SỐ 4 |
1 |
1 BÁNH TĨNH |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
23 |
1.1.1.1.5. Ro to HP tổ máy số 4 |
Roto |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
24 |
1.1.1.1.5.1. CÔNG TÁC SỬA CHỮA RÔ TO TUA BIN CAO ÁP TỔ MÁY SỐ 4 |
1 |
1 ROTO |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
25 |
1.1.1.1.6. Hộp chèn hơi số 1 tổ máy số 4 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
26 |
1.1.1.1.6.1. CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỘP CHÈN HƠI SỐ 1 TỔ MÁY SỐ 4 |
1 |
1 HỘP |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
27 |
1.1.1.1.7. Hộp chèn phân cách tuabin HP-IP tổ máy số 4 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
28 |
1.1.1.1.7.1. CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỘP CHÈN PHÂN CÁCH TUABIN HP-IP TỔ MÁY SỐ 4 |
1 |
1 HỘP |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
29 |
1.1.1.1.8. Vòi phun tốc độ tổ máy số 4 |
Vòi |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
30 |
1.1.1.1.8.1. CÔNG TÁC SỬA CHỮA VÒI PHUN TẦNG TỐC ĐỘ TỔ MÁY SỐ 4 |
1 |
1 CUM VÒI PHUN |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
31 |
1.1.1.1.9. Đường ống hơi vào tuabin HP tổ máy số 4 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
32 |
1.1.1.1.9.1. CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÁC ĐƯỜNG ỐNG HƠI VÀO TUABIN HP TỔ MÁY SỐ 4 |
1 |
Tuabin |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
33 |
1.1.1.1.10. Then dẫn hướng tua bin HP tổ máy số 4 |
then |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
34 |
1.1.1.1.10.1. CÔNG TÁC SỬA CHỮA THEN DẪN HƯỚNG TUABIN TỔ MÁY SỐ 4 |
1 |
1 THEN |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
35 |
1.1.1.1.11. Mặt trượt tua bin HP tổ máy số 4 |
Mặt trượt |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
36 |
1.1.1.1.11.1. CÔNG TÁC THÁO LẮP KIỂM TRA MẶT TRƯỢT TUA BIN TỔ MÁY SỐ 4 |
1 |
1 MẶT TRƯỢT |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
37 |
1.1.1.2. C&I |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
38 |
1.1.1.2.1. Thiết bị đo nhiệt độ kim loại phía sâu trong hộp hơi van TV trái tổ máy số 4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
39 |
1.1.1.2.1.1. Đại tu thiết bị đo nhiệt độ kim loại phía sâu trong hộp hơi van TV trái tổ máy số 4 |
1 |
1 Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
40 |
1.1.1.2.2. Thiết bị đo nhiệt độ kim loại phía sâu trong hộp hơi van TV phải tổ máy số 4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
41 |
1.1.1.2.2.1. Đại tu Thiết bị đo nhiệt độ kim loại phía sâu trong hộp hơi van TV phải tổ máy số 4 |
1 |
1 Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
42 |
1.1.1.2.3. Thiết bị đo nhiệt độ kim loại phía ngoài trong hộp hơi van TV trái tổ máy số 4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
43 |
1.1.1.2.3.1. Đại tu Thiết bị đo nhiệt độ kim loại phía ngoài trong hộp hơi van TV trái tổ máy số 4 |
1 |
1 Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
44 |
1.1.1.2.4. Thiết bị đo nhiệt độ kim loại phía ngoài trong hộp hơi van TV phải tổ máy số 4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
45 |
1.1.1.2.4.1. Đại tu Thiết bị đo nhiệt độ kim loại phía ngoài trong hộp hơi van TV phải tổ máy số 4 |
1 |
1 Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
46 |
1.1.1.2.5. Thiết bị đo nhiệt độ hơi tầng cánh đầu tuabin (nằm phía dưới) tổ máy số 4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
47 |
1.1.1.2.5.1. Đại tu Thiết bị đo nhiệt độ hơi tầng cánh đầu tuabin (nằm phía dưới) tổ máy số 4 |
1 |
1 Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
48 |
1.1.1.2.6. Thiết bị đo nhiệt độ kim loại đường trích tuabin cao áp tổ máy số 4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
|||
49 |
1.1.1.2.6.1. Đại tu Thiết bị đo nhiệt độ kim loại đường trích tuabin cao áp tổ máy số 4 |
1 |
1 Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |
||
50 |
1.1.1.2.7. Thiết bị đo nhiệt độ kim loại đường thoát tuabin cao áp (nằm phái dưới) tổ máy số 4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
60 |