Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đường ống hơi tự dùng |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
2 |
KIỂM TRA NDT mối hàn đường ống hơi tự dùng. |
10 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
3 |
Hệ thống hơi chính và hơi tái sấy tổ máy số 4 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
4 |
Đường hơi chính tổ máy số 4 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
5 |
Cơ - Nhiệt |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
6 |
Đường hơi chính tổ máy số 4 |
Đường ống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
7 |
Kiểm tra NDT mối hàn điểm đo đường hơi chính |
12 |
điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
8 |
Kiểm tra NDT mối hàn Đường hơi chính tổ máy số 4 |
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
9 |
Đường tái lạnh tổ máy số 4 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
10 |
Cơ - Nhiệt |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
11 |
Đường tái lạnh tổ máy số 4 |
Đường ống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
12 |
KIỂM TRA NDT điểm đo Đường tái lạnh tổ máy số 4 |
12 |
1 ĐIỂM |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
13 |
Đường tái nóng tổ máy số 4 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
14 |
Cơ - Nhiệt |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
15 |
Đường tái nóng tổ máy số 4 |
Đường ống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
16 |
KIỂM TRA NDT điểm đo Đường tái nóng tổ máy số 4 |
12 |
1 ĐIỂM |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
17 |
Hệ thống nước cấp tổ máy số 4 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
18 |
Đường ống và các cút trong hệ thống nước cấp tổ máy số 4 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
19 |
Cơ - Nhiệt |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
20 |
Đường ống góp chung nước cấp (ID406.4x30) tổ máy số 4 |
Đường ống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
21 |
KIỂM TRA NDT Đường ống đầu hút bơm tăng áp A,B,C (ID426x9) tổ máy số 4 (hệ số NC:3.0) |
1 |
1 ĐIỂM |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
22 |
KIỂM TRA NDT Đường ống trích phun giảm ôn tái nhiệt bơm cấp A,B,C (ID108x9) tổ máy số 4 (hệ số NC:3.0) |
1 |
1 ĐIỂM |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
23 |
KIỂM TRA NDT Đường ống đầu đẩy bơm tăng áp A,B,C (ID273x7) tổ máy số 4 (hệ số NC:3.0) |
1 |
1 ĐIỂM |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
24 |
KIỂM TRA NDT Đường ống tái tuần hoàn bơm cấp A, B, C (ID168x22) tổ máy số 4 (hệ số NC:3.0) |
1 |
1 ĐIỂM |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
25 |
KIỂM TRA NDT Đường ống đầu đẩy bơm cấp A,B,C (ID273x22) tổ máy số 4 (hệ số NC:3.0) |
1 |
1 ĐIỂM |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
26 |
KIỂM TRA NDT Đường ống góp chung phun giảm ôn tái nhiệt (ID108x9) tổ máy số 4 (hệ số NC:3.0) |
1 |
1 ĐIỂM |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
27 |
KIỂM TRA NDT Đường ống phun giảm ôn quá nhiệt (ID168x22) tổ máy số 4 |
1 |
1 ĐIỂM |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
28 |
KIỂM TRA NDT Đường ống phun giảm ôn bypass HP (ID168x22) tổ máy số 4 |
1 |
1 ĐIỂM |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
29 |
Kiểm tra NDT mối hàn Đường ống nước cấp (ID406.4x30) tổ máy số 4 |
12 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
30 |
Tường nước trước tổ máy số 4 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
31 |
chụp phóng xạ mối hàn (mối hàn thay mới ống sinh hơi, quá nhiệt) |
350 |
mối |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
32 |
Siêu âm mối hàn ống sinh hơi, quá nhiệt |
250 |
1 mét |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
33 |
Ống góp đầu vào bộ quá nhiệt trần tổ máy số 4 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
34 |
kiểm tra, đo chiều dày ống lò |
40 |
1 ĐIỂM |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
35 |
Ống góp đầu ra bộ quá nhiệt trần tổ máy số 4 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
36 |
kiểm tra, đo chiều dày ống lò |
120 |
1 ĐIỂM |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
37 |
Ống góp đầu vào bộ quá nhiệt hộp tổ máy số 4 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
38 |
kiểm tra, đo chiều dày ống lò |
120 |
1 ĐIỂM |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
39 |
Ống góp đầu ra bộ quá nhiệt hộp tổ máy số 4 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
40 |
kiểm tra, đo chiều dày ống lò |
120 |
1 ĐIỂM |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
41 |
Các dàn ống bộ quá nhiệt hộp tổ máy số 4 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
42 |
kiểm tra, đo chiều dày ống lò |
300 |
1 ĐIỂM |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
43 |
Các dàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 tổ máy số 4 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
44 |
kiểm tra, đo chiều dày ống lò |
600 |
1 ĐIỂM |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
45 |
Các dàn ống bộ quá nhiệt cấp 2 tổ máy số 4 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
46 |
kiểm tra, đo chiều dày ống lò |
600 |
1 ĐIỂM |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
47 |
Các dàn ống bộ quá nhiệt cấp 3 tổ máy số 4 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
48 |
kiểm tra, đo chiều dày ống lò |
684 |
1 ĐIỂM |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
||
49 |
Quá nhiệt trung gian nhiệt độ thấp ( LTR) tổ máy số 4 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |
|||
50 |
kiểm tra, đo chiều dày ống lò |
150 |
1 ĐIỂM |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
56 |