Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô Tô tải 2.5-10 tấn |
1 |
2 |
Xe cẩu tự hành 3-12 tấn |
1 |
3 |
Máy cắt đường |
1 |
4 |
Máy xúc |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
1 |
6 |
Máy bơm nước |
1 |
7 |
Máy phát điện |
1 |
8 |
Máy khoan cầm tay công suất |
1 |
9 |
Máy hàn điện |
1 |
10 |
Máy cắt sắt |
1 |
11 |
Kìm ép cốt |
1 |
1 |
Hạng mục 1: Lộ 472 E1.15 |
||||
2 |
Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m |
171 |
m2 |
||
3 |
Hoàn trả đường BTXM -MC(BT2-2) |
63 |
m2 |
||
4 |
Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) |
94.3 |
m2 |
||
5 |
Hoàn trả hè gạch Terzzaro |
1 |
m2 |
||
6 |
Hạng mục 2:Lộ 479 E1.2 |
||||
7 |
Hoàn trả hè đá sẻ 40x40x4 |
62.5 |
m2 |
||
8 |
Hoàn trả hè BTXM dày 5cm |
115.2 |
m2 |
||
9 |
Hạng mục 1: Lộ 472 E1.15 |
||||
10 |
Phần thiết bị A cấp B thực hiện cáp ngầm trung thế |
||||
11 |
Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV |
2 |
tủ |
||
12 |
Phần vật liệu A cấp B thực hiện cáp ngầm trung thế |
||||
13 |
Lắp đặt cáp trong ống bảo về bằng máy,Trọng lượng cáp < =15kg/m bằng máy (Cáp ngầm 22kV-Cu-3x240mm2-Chống thấm nước; Màn chắn băng đồng; Giáp kim loại dải băng kép; Cách điện XLPE |
7.31 |
100m |
||
14 |
Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m bằng máy (Cáp ngầm 22kV-Cu-3x240mm2-Chống thấm nước; Màn chắn băng đồng; Giáp kim loại dải băng kép; Cách điện XLPE |
0.087 |
100m |
||
15 |
Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 (Hộp đầu cáp T-Plug-22kV-630A-3x240mm2 |
4 |
đầu (3 pha) |
||
16 |
Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 (Hộp đầu cáp T-Plug-22kV-630A-3x50mm2 |
1 |
đầu (3 pha) |
||
17 |
Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 (Hộp đầu cáp T-Plug-22kV-200A-1x50mm2 |
3 |
đầu (3 pha) |
||
18 |
Tháo cáp ngầm trung thế, TL<= 15kg/m(Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA-3x240mm2 |
0.11 |
100m |
||
19 |
Phần thiết bị A cấp B thực hiện đường dây không trung thế |
||||
20 |
Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV |
2 |
bộ |
||
21 |
Tháo chống sét van 3P, điện áp <= 35kV |
2 |
bộ |
||
22 |
Phần vật liệu A cấp B thực hiện đường dây không trung thế |
||||
23 |
Tháo hạ dây AC bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện 120mm2(Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 |
1.359 |
km |
||
24 |
Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ |
17 |
bộ |
||
25 |
Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ |
2 |
bộ |
||
26 |
Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ |
3 |
bộ |
||
27 |
Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột |
4.5 |
10sứ |
||
28 |
Tháo sứ chuỗi <= 5 bát |
39 |
chuỗi |
||
29 |
Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=16m |
2 |
cột |
||
30 |
Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=12m |
10 |
cột |
||
31 |
Phần vật liệu B cấp cáp ngầm trung thế |
||||
32 |
Cáp ngầm 22kV-Cu-3x50mm2-Chống thấm nước; Màn chắn băng đồng; Giáp kim loại dải băng kép; Cách điện XLPE |
72 |
mét |
||
33 |
Hộp nối cáp 3x240mm2 Dùng băng quấn-Đồ nhựa-Ống nối đồng |
4 |
Bộ 3 Pha |
||
34 |
Cống chữ U 300x400 đúc sẵn |
4 |
cái |
||
35 |
Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07 |
4 |
tấm |
||
36 |
Cát đen đổ nền |
1 |
m3 |
||
37 |
Cát vàng |
1 |
m3 |
||
38 |
Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang |
66 |
cái |
||
39 |
Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ |
31 |
cái |
||
40 |
Biển tên lộ cáp-tôn 1,5mm-sơn phủ UV-150x80mm |
6 |
cái |
||
41 |
Biển an toàn phản quang-tôn 1,5mm-sơn phủ UV-360x240mm |
6 |
cái |
||
42 |
Biển tên tủ RMU-tôn 2mm-sơn phủ UV-200x150mm |
2 |
cái |
||
43 |
Thẻ đầu cáp-giấy cứng A4- ép plastic-50x50mm |
62 |
cái |
||
44 |
Bình keo bọt nở |
6 |
bình |
||
45 |
Dây và cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng TL: 38.11kg/bộ |
2 |
bộ |
||
46 |
Cáp hạ áp-Cu-1x95mm2-không giáp kim loại, cách điện PVC |
4 |
mét |
||
47 |
Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 |
6 |
m |
||
48 |
Đầu cốt M 95 |
4 |
cái |
||
49 |
Đầu cốt M 35 |
8 |
cái |
||
50 |
Nhân công B cấp B thực hiện cáp ngầm trung thế |