Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bảo vệ toà nhà |
12 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
2 |
Kỹ thuật viên toà nhà |
12 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
3 |
Nhân viên vệ sinh |
12 |
tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
4 |
Vệ sinh công nghiệp vệ sinh tổng thể trong và ngoài tòa nhà |
1 |
Năm |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
5 |
Rửa, vệ sinh bể nước ngầm 36m3 và 01 bồn nước inox 3m3 |
1 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
6 |
Chi phí tuyên truyền và diễn tập phương án PCCC hàng năm |
1 |
năm |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
7 |
Chi phí kiểm tra bảo dưỡng điện trở chống sét đánh thẳng |
1 |
Tiếp địa |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
8 |
Chi phí bảo trì hệ thống ĐHKK (Vệ sinh và thay gas) |
4 |
lần/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
9 |
Chi phí bảo dưỡng hệ thống máy phát điện dự phòng |
4 |
lần/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
10 |
Nhiên liệu vận hành máy phát điện dự phòng |
326.895 |
Lít/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
11 |
Bảo trì thang máy |
12 |
Tháng |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
12 |
Chi phí kiểm định thang máy |
1 |
Thang/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
13 |
Hệ thống báo cháy tự động |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||||
14 |
Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ |
2 |
lần/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
15 |
Đầu dò khói địa chỉ (63 cái) |
2 |
lần/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
16 |
Đầu báo cháy nhiệt (36 cái) |
2 |
lần/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
17 |
Nút nhấn khẩn (19 cái) |
2 |
lần/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
18 |
Chuông báo cháy (12 cái) |
2 |
lần/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
19 |
Hệ thống chữa cháy |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||||
20 |
Bơm điện chữa cháy |
1 |
lần/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
21 |
Bơm bù áp |
1 |
lần/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
22 |
Bơm chữa cháy Diesel |
1 |
lần/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
23 |
Tủ chữa cháy |
1 |
lần/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
24 |
Chi phí nạp sạc, thay thế phụ kiện bình chữa cháy CO2 - 45kg |
10 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
25 |
Chi phí nạp sạc bình chữa cháy xách tay CO2 - 5kg |
10 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
26 |
Chi phí nạp sạc bình chữa cháy xách tay MFZ8 - 5kg |
10 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
27 |
Chi phí phun xịt mối mọt định kỳ |
2 |
lần/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |
||
28 |
Vật tư thay thế sửa chữa nhỏ (dây điện, vòi nước, bóng đèn, ...) |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Số 07 đường Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình (nay là phường Tân Sơn Nhất), Thành phố Hồ Chí Minh |
365 |