Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính cho 30% nhân công) |
2844.9625 |
m2 |
||
2 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
2844.9625 |
m2 |
||
3 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
10.34 |
100m2 |
||
4 |
Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao |
49.92 |
m2 |
||
5 |
Cửa nhôm Austdoor: Topal XFEC màu xám đá hoặc màu cafe: Bao gồm khuôn, canh cửa làm bằng thanh nhôm Topal độ dày 1.2-1.4mm phụ kiện kim khí Kinlong, kính 6.38mm: Vách kính cố định |
49.92 |
m2 |
||
6 |
Thi công chữ mika hộp đèn sáng hắt mặt. Nội dung:Logo + Trường đại học kinh tế Nghệ An Quy cách: Hệ thống chữ sử dụng vật liệu alu lọng viền và mặt mika bên trong gắn led hắt sáng. |
1 |
bộ |
||
7 |
Khung gắn chữ và giằng chống biển. Quy cách: sử dụng sắt hộp 2x4 hàn kết cấu theo tỷ lệ dọc và ngang , sắt giằng chống sau khung biển hộp 25 x25.Sơn chống rỉ khung. |
1 |
gói |
||
8 |
Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương, Dòng Swich SOHO/SMB |
4 |
1 thiết bị |
||
9 |
Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương, Dòng Swich SOHO/SMB |
4 |
1 thiết bị |
||
10 |
Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan |
24 |
1 thiết bị |
||
11 |
Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 < 25 đôi |
90 |
10m |
||
12 |
Bấm đầu RJ 45 |
60 |
1 đầu |
||
13 |
Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi |
25 |
10m |
||
14 |
Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=8 FO |
2 |
1 bộ ODF |
||
15 |
Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 6 mm2 |
45 |
10m |
||
16 |
Lắp đặt ổ cắm nổi |
28 |
1 ổ cắm |
||
17 |
Lắp đặt gen tròn nổi và đi cáp <40mm |
70 |
10m |
||
18 |
Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm |
6 |
1 lỗ khoan |
||
19 |
Bộ phát Wifi ốp trần hoặc gắn tường – Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave1/Wave2, MU-MIMO – Hỗ trợ tối đa 110 người dùng | 8 SSID – Số lượng người dùng truy cập đồng thời đề xuất là 40+ – 1 cổng 10/100/1000M Ethernet LAN, 1 cổng 10/100/1000M Uplink (hỗ trợ nguồn cấp PoE) |
24 |
cái |
||
20 |
Switch nhánh – 8 cổng 10/100/1000BASE-T – 2 cổng SFP 1000BASE-X – Tốc độ chuyển mạch: 20Gbps – Tốc độ chuyển gói tin: 14.88Mpps – MAC: 8K, VLAN: 4094 – Tính năng Layer 2: port mirroring, loop protection, cable detection |
4 |
cái |
||
21 |
Modul Quang SM |
8 |
cái |
||
22 |
Dây mạng Cat-6 UTP |
900 |
m |
||
23 |
Hạt mạng RJ45 |
60 |
m |
||
24 |
Cáp SM thuê bao treo 4FO |
250 |
m |
||
25 |
ODF 4fo indoor SM (đủ pk) vỏ nhựa |
2 |
cái |
||
26 |
Dây điện 2x1,5mm |
450 |
m |
||
27 |
Ổ cắm điện (hạt, mặt, đế nổi): Ổ cắm đơn có màn che Panasonic - Wide series (bộ bao gồm: hạt, mặt, đế nổi Sino) |
28 |
bộ |
||
28 |
Ống PVC D20 (luồn dây điện + dây mạng, cáp quang) |
700 |
m |
||
29 |
Nối ren D20 |
200 |
cái |
||
30 |
Kẹp đỡ ống PVC D20 |
400 |
cái |
||
31 |
Cút chữ T D20 |
50 |
cái |
||
32 |
Cút chữ L không nắp D20 |
100 |
cái |
||
33 |
Dây nhẩy SM SC-LC/UPC -3m |
6 |
sợi |
||
34 |
Dây nhẩy SM LC-LC/UPC -15m |
8 |
sợi |
||
35 |
Giá đỡ Switch |
4 |
cái |